Nihongo Master

Tài chính

Thẻ & tín dụng

Chuyên ngành · Tài chính
デビットカード
debittokādo
thẻ ghi nợ

デビットカードで払はらいます。
Thanh toán bằng thẻ ghi nợ.

Chuyên ngành · Tài chính
プリペイドカード
puripeidokādo
thẻ trả trước

プリペイドカードを購入こうにゅうします。
Mua thẻ trả trước.

Chuyên ngành · Tài chính
チャージ
chāji
nạp tiền (vào thẻ)

カードにチャージします。
Nạp tiền vào thẻ.

Chuyên ngành · Tài chính
利用可能額りようかのうがく
riyōkanōgaku
số tiền khả dụng

利用可能額りようかのうがくを確認かくにんします。
Kiểm tra số tiền khả dụng.

Chuyên ngành · Tài chính
キャッシング枠わく
kyasshinguwaku
hạn mức ứng tiền mặt

キャッシング枠わくを増ふやします。
Tăng hạn mức ứng tiền mặt.

Chuyên ngành · Tài chính
電子でんしマネー
denshimanē
tiền điện tử

電子でんしマネーで支し払はらいます。
Thanh toán bằng tiền điện tử.

Chuyên ngành · Tài chính
海外利用かいがいりよう
kaigairiyō
sử dụng ở nước ngoài

海外利用かいがいりようの手て数すう料りょうを確認かくにんします。
Kiểm tra phí sử dụng ở nước ngoài.

Chuyên ngành · Tài chính
家族かぞくカード
kazokukādo
thẻ phụ cho gia đình

家族かぞくカードを発行はっこうします。
Phát hành thẻ phụ gia đình.

Chuyên ngành · Tài chính
ETCカード
thẻ ETC (thu phí đường)

ETCカードを使イーティーシーカードをつかいます。
Dùng thẻ ETC.

Chuyên ngành · Tài chính
ゴールドカード
gōrudokādo
thẻ vàng (gold card)

ゴールドカードに切きり替かえます。
Chuyển sang thẻ vàng.

Chuyên ngành · Tài chính
申込書もうしこみしょ
mōshikomisho
đơn đăng ký

申込書もうしこみしょに記入きにゅうします。
Điền vào đơn đăng ký.

Chuyên ngành · Tài chính
スマホ決済けっさい
sumahokessai
thanh toán qua điện thoại

スマホ決済けっさいで払はらいます。
Thanh toán qua điện thoại.

Chuyên ngành · Tài chính
バーチャルカード
bācharukādo
thẻ ảo

バーチャルカードを発行はっこうします。
Phát hành thẻ ảo.

Trang 2 / 2 – tổng 33 mục

Học flashcard chủ đề này