Nihongo Master

Tài chính

Thẻ & tín dụng

Chuyên ngành · Tài chính
退会たいかいする
taikaisuru
hủy tư cách thành viên

使つかわないカードを退会たいかいすることにしました。
Tôi quyết định hủy thẻ không sử dụng.

Chuyên ngành · Tài chính
カードを申もうし込こむ
kādowomōshikomu
đăng ký thẻ

オンラインでカードを申もうし込こむのが簡単かんたんです。
Đăng ký thẻ trực tuyến rất đơn giản.

Chuyên ngành · Tài chính
明細めいさいを確認かくにんする
meisaiwokakuninsuru
kiểm tra sao kê

毎月まいつき、明細めいさいを確認かくにんする習慣しゅうかんがあります。
Tôi có thói quen kiểm tra sao kê hàng tháng.

Chuyên ngành · Tài chính
分割ぶんかつで払はらう
bunkatsudeharau
trả góp

高たかい買かい物ものは分割ぶんかつで払はらうことにしました。
Tôi quyết định trả góp cho món hàng đắt tiền.

Chuyên ngành · Tài chính
カードを止とめる
kādowotomeru
khóa thẻ

なくしたら、すぐカードを止とめる必要ひつようがあります。
Nếu làm mất, cần khóa thẻ ngay.

Chuyên ngành · Tài chính
引ひき落おとし日びに注意ちゅういする
hikiotoshibinichuuisuru
lưu ý ngày khấu trừ

引ひき落おとし日びに注意ちゅういするようにしています。
Tôi luôn lưu ý ngày khấu trừ.

Chuyên ngành · Tài chính
カード番号ばんごうを教おしえない
kādobangōwōshienai
không tiết lộ số thẻ

電話でんわでカード番号ばんごうを教おしえないでください。
Đừng tiết lộ số thẻ qua điện thoại.

Chuyên ngành · Tài chính
暗証番号あんしょうばんごうをメモしない
anshōbangōwomemoshinai
không ghi lại mã PIN

暗証番号あんしょうばんごうをメモしないでください。
Đừng ghi lại mã PIN.

Chuyên ngành · Tài chính
デビットカード
debittokādo
thẻ ghi nợ

デビットカードで払はらいます。
Thanh toán bằng thẻ ghi nợ.

Chuyên ngành · Tài chính
プリペイドカード
puripeidokādo
thẻ trả trước

プリペイドカードを購入こうにゅうします。
Mua thẻ trả trước.

Chuyên ngành · Tài chính
チャージ
chāji
nạp tiền (vào thẻ)

カードにチャージします。
Nạp tiền vào thẻ.

Chuyên ngành · Tài chính
利用可能額りようかのうがく
riyōkanōgaku
số tiền khả dụng

利用可能額りようかのうがくを確認かくにんします。
Kiểm tra số tiền khả dụng.

Chuyên ngành · Tài chính
キャッシング枠わく
kyasshinguwaku
hạn mức ứng tiền mặt

キャッシング枠わくを増ふやします。
Tăng hạn mức ứng tiền mặt.

Chuyên ngành · Tài chính
電子でんしマネー
denshimanē
tiền điện tử

電子でんしマネーで支し払はらいます。
Thanh toán bằng tiền điện tử.

Chuyên ngành · Tài chính
海外利用かいがいりよう
kaigairiyō
sử dụng ở nước ngoài

海外利用かいがいりようの手て数すう料りょうを確認かくにんします。
Kiểm tra phí sử dụng ở nước ngoài.

Chuyên ngành · Tài chính
家族かぞくカード
kazokukādo
thẻ phụ cho gia đình

家族かぞくカードを発行はっこうします。
Phát hành thẻ phụ gia đình.

Chuyên ngành · Tài chính
ETCカード
thẻ ETC (thu phí đường)

ETCカードを使イーティーシーカードをつかいます。
Dùng thẻ ETC.

Chuyên ngành · Tài chính
ゴールドカード
gōrudokādo
thẻ vàng (gold card)

ゴールドカードに切きり替かえます。
Chuyển sang thẻ vàng.

Chuyên ngành · Tài chính
申込書もうしこみしょ
mōshikomisho
đơn đăng ký

申込書もうしこみしょに記入きにゅうします。
Điền vào đơn đăng ký.

Chuyên ngành · Tài chính
スマホ決済けっさい
sumahokessai
thanh toán qua điện thoại

スマホ決済けっさいで払はらいます。
Thanh toán qua điện thoại.

Trang 2 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này