Chuyên ngành · Tài chính定期預金
teikiyokin
tiền gửi có kỳ hạn
定期預金に預けます。
Gửi tiền có kỳ hạn.
Chuyên ngành · Tài chính積立
tsumitate
gửi tích lũy
毎月積立をします。
Gửi tích lũy hằng tháng.
Chuyên ngành · Tài chính住宅ローン
juutakurōn
vay mua nhà
住宅ローンを申し込みます。
Đăng ký vay mua nhà.
Chuyên ngành · Tài chínhカードローン
kādorōn
vay qua thẻ
カードローンの金利を確認します。
Kiểm tra lãi suất vay qua thẻ.
Chuyên ngành · Tài chính利子
rishi
tiền lãi
利子がつきました。
Đã có tiền lãi.
Chuyên ngành · Tài chính元金
gankin
tiền gốc
元金を返済します。
Trả tiền gốc.
Chuyên ngành · Tài chính振込先
furikomisaki
bên nhận chuyển khoản
振込先を確認します。
Xác nhận bên nhận chuyển khoản.
Chuyên ngành · Tài chínhATM手数料
phí ATM
ATM手数料がかかります。
Có phát sinh phí ATM.
Chuyên ngành · Tài chính残高照会
zandakashōkai
tra cứu số dư
残高照会をお願いします。
Xin tra cứu số dư.
Chuyên ngành · Tài chính通帳記入
tsuuchōkinyuu
in cập nhật sổ (sao kê)
通帳記入をします。
In cập nhật sổ.
Chuyên ngành · Tài chính再発行
saihakkō
cấp lại (thẻ/sổ)
カードを再発行します。
Cấp lại thẻ.
Chuyên ngành · Tài chính印鑑
inkan
con dấu
印鑑をお持ちください。
Xin mang theo con dấu.
Chuyên ngành · Tài chính本人確認
honninkakunin
xác minh danh tính
本人確認を行います。
Thực hiện xác minh danh tính.
Chuyên ngành · Tài chính代理人
dairinin
người đại diện
代理人が手続きします。
Người đại diện làm thủ tục.
Chuyên ngành · Tài chính定期預金に預けます
Gửi vào tiền gửi có kỳ hạn
余ったお金を定期預金に預けます。
Gửi số tiền dư vào tiền gửi có kỳ hạn.
Chuyên ngành · Tài chính住宅ローンを申し込みます
Đăng ký vay mua nhà
住宅ローンを申し込みます。
Đăng ký vay mua nhà.
Chuyên ngành · Tài chính残高照会をお願いします
Xin tra cứu số dư giúp
残高照会をお願いします。
Xin tra cứu số dư giúp.
Chuyên ngành · Tài chính通帳を再発行します
Cấp lại sổ ngân hàng
通帳を再発行します。
Cấp lại sổ ngân hàng.
Chuyên ngành · Tài chính印鑑をお持ちください
Xin mang theo con dấu
印鑑をお持ちください。
Xin mang theo con dấu.
Chuyên ngành · Tài chính窓口の営業時間を確認します
Kiểm tra giờ làm việc của quầy
窓口の営業時間を確認します。
Kiểm tra giờ làm việc của quầy.