Nihongo Master

Tài chính

Ngân hàng

Chuyên ngành · Tài chính
口座こうざ
kōza
tài khoản ngân hàng

新あたらしい口座こうざを開ひらきました。
Tôi đã mở một tài khoản mới.

Chuyên ngành · Tài chính
普通口座ふつうこうざ
futsuukōza
tài khoản thường

普通口座ふつうこうざにお金かねを預あずけています。
Tôi gửi tiền vào tài khoản thường.

Chuyên ngành · Tài chính
当座口座とうざこうざ
tōzakōza
tài khoản vãng lai

会社かいしゃは当座口座とうざこうざで支し払はらいをします。
Công ty thanh toán bằng tài khoản vãng lai.

Chuyên ngành · Tài chính
残高ざんだか
zandaka
số dư

口座こうざの残高ざんだかを確認かくにんしました。
Tôi đã kiểm tra số dư tài khoản.

Chuyên ngành · Tài chính
振込ふりこみ
furikomi
chuyển khoản

振込ふりこみは今日こんにち中ちゅうに済すませます。
Tôi sẽ hoàn tất việc chuyển khoản trong hôm nay.

Chuyên ngành · Tài chính
振込手数料ふりこみてすうりょう
furikomitesuuryō
phí chuyển khoản

振込手数料ふりこみてすうりょうは三さん百びゃく円えんです。
Phí chuyển khoản là 300 yên.

Chuyên ngành · Tài chính
預金よきん
yokin
tiền gửi

預金よきんの残高ざんだかが増ふえました。
Số dư tiền gửi đã tăng.

Chuyên ngành · Tài chính
引ひき出だし
hikidashi
việc rút tiền

引ひき出だしはATMでできます。
Việc rút tiền có thể thực hiện tại ATM.

Chuyên ngành · Tài chính
入金にゅうきん
nyuukin
tiền vào, nạp tiền

給料きゅうりょうの入金にゅうきんを確認かくにんしました。
Tôi đã xác nhận tiền lương đã vào.

Chuyên ngành · Tài chính
通帳つうちょう
tsuuchō
sổ ngân hàng

通帳つうちょうを窓口まどぐちに持もって来きてください。
Xin mang sổ ngân hàng đến quầy.

Chuyên ngành · Tài chính
キャッシュカード
kyasshukādo
thẻ ATM

キャッシュカードをなくしました。
Tôi đã làm mất thẻ ATM.

Chuyên ngành · Tài chính
暗証番号あんしょうばんごう
anshōbangō
mã PIN

暗証番号あんしょうばんごうを入にゅう力りょくしてください。
Xin nhập mã PIN.

Chuyên ngành · Tài chính
支店してん
shiten
chi nhánh

最寄もよりの支店してんで手続てつづきをします。
Tôi làm thủ tục tại chi nhánh gần nhất.

Chuyên ngành · Tài chính
窓口まどぐち
madoguchi
quầy giao dịch

窓口まどぐちで口座こうざを開ひらきました。
Tôi đã mở tài khoản tại quầy giao dịch.

Chuyên ngành · Tài chính
金利きんり
kinri
lãi suất

金利きんりが下さがりました。
Lãi suất đã giảm.

Chuyên ngành · Tài chính
為替かわせ
kawase
hối đoái

為替かわせのレートを確認かくにんします。
Tôi kiểm tra tỷ giá hối đoái.

Chuyên ngành · Tài chính
外貨がいか
gaika
ngoại tệ

外貨がいかで預金よきんができます。
Có thể gửi tiền bằng ngoại tệ.

Chuyên ngành · Tài chính
送金そうきん
sōkin
chuyển tiền

海外かいがいへの送金そうきんを依頼いらいしました。
Tôi đã yêu cầu chuyển tiền ra nước ngoài.

Chuyên ngành · Tài chính
口座番号こうざばんごう
kōzabangō
số tài khoản

口座番号こうざばんごうを教おしえてください。
Xin cho biết số tài khoản.

Chuyên ngành · Tài chính
名義めいぎ
meigi
danh nghĩa chủ tài khoản

名義めいぎは本人ほんにんの名前なまえです。
Danh nghĩa là tên của chính chủ.

Trang 1 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này