Nihongo Master

Tài chính

Ngân hàng

Chuyên ngành · Tài chính
当座口座とうざこうざ
tōzakōza
tài khoản vãng lai

会社かいしゃは当座口座とうざこうざで支し払はらいをします。
Công ty thanh toán bằng tài khoản vãng lai.

Chuyên ngành · Tài chính
金利きんり
kinri
lãi suất

金利きんりが下さがりました。
Lãi suất đã giảm.

Chuyên ngành · Tài chính
為替かわせ
kawase
hối đoái

為替かわせのレートを確認かくにんします。
Tôi kiểm tra tỷ giá hối đoái.

Chuyên ngành · Tài chính
外貨がいか
gaika
ngoại tệ

外貨がいかで預金よきんができます。
Có thể gửi tiền bằng ngoại tệ.

Chuyên ngành · Tài chính
名義めいぎ
meigi
danh nghĩa chủ tài khoản

名義めいぎは本人ほんにんの名前なまえです。
Danh nghĩa là tên của chính chủ.

Chuyên ngành · Tài chính
両替りょうがえする
ryōgaesuru
đổi tiền

ドルを円えんに両替りょうがえすることにしました。
Tôi quyết định đổi đô la sang yên.

Chuyên ngành · Tài chính
返済へんさいする
hensaisuru
trả nợ

ローンを毎月まいつき返済へんさいすることにしました。
Tôi quyết định trả khoản vay hàng tháng.

Chuyên ngành · Tài chính
解約かいやくする
kaiyakusuru
hủy hợp đồng, đóng tài khoản

使つかわない口座こうざを解約かいやくすることにしました。
Tôi quyết định đóng tài khoản không sử dụng.

Chuyên ngành · Tài chính
本人確認書類ほんにんかくにんしょるい
honninkakuninshorui
giấy tờ xác minh danh tính

本人確認書類ほんにんかくにんしょるいを見みせてください。
Xin xuất trình giấy tờ xác minh danh tính.

Chuyên ngành · Tài chính
不審ふしんなメールを開ひらかない
fushinnamēruwohirakanai
không mở email đáng ngờ

不審ふしんなメールを開ひらかないでください。
Đừng mở email đáng ngờ.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này