Nihongo Master

Tài chính

Ngân hàng

Chuyên ngành · Tài chính
開設かいせつする
kaisetsusuru
mở (tài khoản)

口座こうざを開設かいせつするために窓口まどぐちへ行いきます。
Tôi đến quầy để mở tài khoản.

Chuyên ngành · Tài chính
振ふり込こむ
furikomu
chuyển khoản vào

家賃やちんを口座こうざに振ふり込こみます。
Tôi chuyển tiền thuê nhà vào tài khoản.

Chuyên ngành · Tài chính
預あずける
azukeru
gửi tiền

給料きゅうりょうを銀行ぎんこうに預あずけます。
Tôi gửi tiền lương vào ngân hàng.

Chuyên ngành · Tài chính
引ひき出だす
hikidasu
rút ra

ATMで一万円えーてぃーえむでいちまんえんを引ひき出だします。
Tôi rút 10.000 yên tại ATM.

Chuyên ngành · Tài chính
入金にゅうきんする
nyuukinsuru
nạp tiền vào

明日あした、口座こうざに入金にゅうきんすることにしました。
Tôi quyết định ngày mai sẽ nạp tiền vào tài khoản.

Chuyên ngành · Tài chính
確認かくにんする
kakuninsuru
xác nhận, kiểm tra

残高ざんだかを確認かくにんすることにしました。
Tôi quyết định sẽ kiểm tra số dư.

Chuyên ngành · Tài chính
両替りょうがえする
ryōgaesuru
đổi tiền

ドルを円えんに両替りょうがえすることにしました。
Tôi quyết định đổi đô la sang yên.

Chuyên ngành · Tài chính
借かりる
kariru
vay

銀行ぎんこうからお金かねを借かります。
Tôi vay tiền từ ngân hàng.

Chuyên ngành · Tài chính
返済へんさいする
hensaisuru
trả nợ

ローンを毎月まいつき返済へんさいすることにしました。
Tôi quyết định trả khoản vay hàng tháng.

Chuyên ngành · Tài chính
解約かいやくする
kaiyakusuru
hủy hợp đồng, đóng tài khoản

使つかわない口座こうざを解約かいやくすることにしました。
Tôi quyết định đóng tài khoản không sử dụng.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này