Nihongo Master

Xây dựng

Thi công

Chuyên ngành · Xây dựng
掘ほる
horu
đào

掘ほることが大切たいせつです。
Việc đào là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
打うつ
utsu
đổ bê tông

打うつ前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi đổ bê tông.

Chuyên ngành · Xây dựng
建たてる
tateru
dựng, xây

みんなで建たてることにしました。
Mọi người đã quyết định dựng, xây.

Chuyên ngành · Xây dựng
塗ぬる
nuru
sơn, trát

塗ぬるときは注意ちゅういしてください。
Khi sơn, trát, hãy chú ý.

Chuyên ngành · Xây dựng
貼はる
haru
dán, ốp

貼はることが大切たいせつです。
Việc dán, ốp là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
溶接ようせつする
yōsetsusuru
hàn

溶接ようせつする前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi hàn.

Chuyên ngành · Xây dựng
運搬うんぱんする
umpansuru
vận chuyển

みんなで運搬うんぱんすることにしました。
Mọi người đã quyết định vận chuyển.

Chuyên ngành · Xây dựng
埋うめる
umeru
lấp, chôn

埋うめるときは注意ちゅういしてください。
Khi lấp, chôn, hãy chú ý.

Chuyên ngành · Xây dựng
固かためる
katameru
làm cứng, đầm chặt

固かためることが大切たいせつです。
Việc làm cứng, đầm chặt là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
取とり付つける
toritsukeru
lắp đặt

取とり付つける前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi lắp đặt.

Chuyên ngành · Xây dựng
工事中こうじちゅうです
kōjichuudesu
Đang thi công.

工事中こうじちゅうです。
Đang thi công.

Chuyên ngành · Xây dựng
今日きょうの作業さぎょうは終おわりました
kyōnosagyōhaowarimashita
Công việc hôm nay đã xong.

今日きょうの作業さぎょうは終おわりました。
Công việc hôm nay đã xong.

Chuyên ngành · Xây dựng
作業さぎょうを始はじめます
sagyōwohajimemasu
Bắt đầu công việc.

作業さぎょうを始はじめます。
Bắt đầu công việc.

Chuyên ngành · Xây dựng
コンクリートを打設だせつします
konkurītowodasetsushimasu
Sẽ đổ bê tông.

コンクリートを打設だせつします。
Sẽ đổ bê tông.

Chuyên ngành · Xây dựng
資材しざいを搬入はんにゅうします
shizaiwohannyuushimasu
Sẽ đưa vật tư vào công trường.

資材しざいを搬入はんにゅうします。
Sẽ đưa vật tư vào công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
明日あすは休工きゅうこうです
asuhakyuukōdesu
Ngày mai nghỉ thi công.

明日あすは休工きゅうこうです。
Ngày mai nghỉ thi công.

Chuyên ngành · Xây dựng
足場あしばの点検てんけん
ashibanotenken
kiểm tra giàn giáo

足場あしばの点検てんけんを行おこないます。
Tiến hành kiểm tra giàn giáo.

Chuyên ngành · Xây dựng
高所作業こうしょさぎょう
kōshosagyō
làm việc trên cao

高所作業こうしょさぎょうを行おこないます。
Tiến hành làm việc trên cao.

Chuyên ngành · Xây dựng
墜落注意ついらくちゅうい
tsuirakuchuui
chú ý rơi ngã

墜落注意ついらくちゅういの標識ひょうしきを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra biển báo chú ý rơi ngã.

Chuyên ngành · Xây dựng
作業半径内立入禁止さぎょうはんけいないたちいりきんし
sagyōhankeinaitachiirikinshi
cấm vào trong bán kính làm việc

作業半径内立入禁止さぎょうはんけいないたちいりきんしの標識ひょうしきを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra biển báo cấm vào trong bán kính làm việc.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này