Nihongo Master

Xây dựng

Thi công

Chuyên ngành · Xây dựng
掘ほる
horu
đào

掘ほることが大切たいせつです。
Việc đào là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
打うつ
utsu
đổ bê tông

打うつ前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi đổ bê tông.

Chuyên ngành · Xây dựng
建たてる
tateru
dựng, xây

みんなで建たてることにしました。
Mọi người đã quyết định dựng, xây.

Chuyên ngành · Xây dựng
塗ぬる
nuru
sơn, trát

塗ぬるときは注意ちゅういしてください。
Khi sơn, trát, hãy chú ý.

Chuyên ngành · Xây dựng
貼はる
haru
dán, ốp

貼はることが大切たいせつです。
Việc dán, ốp là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
溶接ようせつする
yōsetsusuru
hàn

溶接ようせつする前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi hàn.

Chuyên ngành · Xây dựng
運搬うんぱんする
umpansuru
vận chuyển

みんなで運搬うんぱんすることにしました。
Mọi người đã quyết định vận chuyển.

Chuyên ngành · Xây dựng
埋うめる
umeru
lấp, chôn

埋うめるときは注意ちゅういしてください。
Khi lấp, chôn, hãy chú ý.

Chuyên ngành · Xây dựng
固かためる
katameru
làm cứng, đầm chặt

固かためることが大切たいせつです。
Việc làm cứng, đầm chặt là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
取とり付つける
toritsukeru
lắp đặt

取とり付つける前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi lắp đặt.

Chuyên ngành · Xây dựng
埋うめ戻もどす
umemodosu
lấp lại đất

掘ほった場所ばしょを埋うめ戻もどします。
Lấp lại chỗ đã đào.

Trang 1 / 1 – tổng 11 mục

Học flashcard chủ đề này