Nihongo Master

Xây dựng

Thi công

Chuyên ngành · Xây dựng
壁かべ
kabe
tường

壁かべを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị tường.

Chuyên ngành · Xây dựng
屋根やね
yane
mái nhà

屋根やねが必要ひつようです。
Cần có mái nhà.

Chuyên ngành · Xây dựng
床ゆか
yuka
sàn

床ゆかは現場げんばにあります。
Sàn có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
工程こうてい
kōtei
tiến độ thi công

工程こうていを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị tiến độ thi công.

Chuyên ngành · Xây dựng
工期こうき
kōki
thời gian thi công

工期こうきが必要ひつようです。
Cần có thời gian thi công.

Chuyên ngành · Xây dựng
重機じゅうき
juuki
máy móc hạng nặng

重機じゅうきは現場げんばにあります。
Máy móc hạng nặng có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
埋うめる
umeru
lấp, chôn

埋うめるときは注意ちゅういしてください。
Khi lấp, chôn, hãy chú ý.

Chuyên ngành · Xây dựng
固かためる
katameru
làm cứng, đầm chặt

固かためることが大切たいせつです。
Việc làm cứng, đầm chặt là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
取とり付つける
toritsukeru
lắp đặt

取とり付つける前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi lắp đặt.

Chuyên ngành · Xây dựng
高所作業こうしょさぎょう
kōshosagyō
làm việc trên cao

高所作業こうしょさぎょうを行おこないます。
Tiến hành làm việc trên cao.

Chuyên ngành · Xây dựng
墜落注意ついらくちゅうい
tsuirakuchuui
chú ý rơi ngã

墜落注意ついらくちゅういの標識ひょうしきを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra biển báo chú ý rơi ngã.

Chuyên ngành · Xây dựng
作業半径内立入禁止さぎょうはんけいないたちいりきんし
sagyōhankeinaitachiirikinshi
cấm vào trong bán kính làm việc

作業半径内立入禁止さぎょうはんけいないたちいりきんしの標識ひょうしきを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra biển báo cấm vào trong bán kính làm việc.

Trang 1 / 1 – tổng 12 mục

Học flashcard chủ đề này