Nihongo Master

Xây dựng

Họp & báo cáo

Chuyên ngành · Xây dựng
施工計画せこうけいかく
sekōkeikaku
kế hoạch thi công

施工計画せこうけいかくを立たてます。
Lập kế hoạch thi công.

Chuyên ngành · Xây dựng
品質管理ひんしつかんり
hinshitsukanri
quản lý chất lượng

品質管理ひんしつかんりを行おこないます。
Thực hiện quản lý chất lượng.

Chuyên ngành · Xây dựng
出来高できだか
dekidaka
khối lượng đã hoàn thành

出来高できだかを報告ほうこくします。
Báo cáo khối lượng hoàn thành.

Chuyên ngành · Xây dựng
立会たちあい
tachiai
chứng kiến / nghiệm thu tại hiện trường

検査けんさに立会たちあいます。
Chứng kiến buổi kiểm tra.

Chuyên ngành · Xây dựng
是正ぜせい
zesei
khắc phục / sửa sai sót

是正ぜせいを行おこないます。
Thực hiện khắc phục.

Chuyên ngành · Xây dựng
段取だんどり
dandori
sắp xếp chuẩn bị (công việc)

段取だんどりを確認かくにんします。
Xác nhận sự sắp xếp chuẩn bị.

Chuyên ngành · Xây dựng
手配てはい
tehai
thu xếp (nhân lực/vật tư)

資し材ざいを手配てはいします。
Thu xếp vật tư.

Chuyên ngành · Xây dựng
週間工程表しゅうかんこうていひょう
shuukankōteihyō
bảng tiến độ tuần

週間工程表しゅうかんこうていひょうを更こう新しんします。
Cập nhật bảng tiến độ tuần.

Chuyên ngành · Xây dựng
月間工程表げっかんこうていひょう
gekkankōteihyō
bảng tiến độ tháng

月間工程表げっかんこうていひょうを作成さくせいします。
Tạo bảng tiến độ tháng.

Chuyên ngành · Xây dựng
明日あすの段取だんどりを確認かくにんします
Xác nhận chuẩn bị cho ngày mai

明日あすの段取だんどりを確認かくにんします。
Xác nhận chuẩn bị cho ngày mai.

Chuyên ngành · Xây dựng
資材しざいの手配てはいをお願ねがいします
Xin thu xếp vật tư

資材しざいの手配てはいをお願ねがいします。
Xin thu xếp vật tư.

Chuyên ngành · Xây dựng
作業員さぎょういんの人数にんずうを確認かくにんします
Xác nhận số lượng công nhân

作業員さぎょういんの人数にんずうを確認かくにんします。
Xác nhận số lượng công nhân.

Chuyên ngành · Xây dựng
天候てんこうにより工程こうていが変かわります
Tiến độ thay đổi tùy thời tiết

天候てんこうにより工程こうていが変かわります。
Tiến độ thay đổi tùy thời tiết.

Chuyên ngành · Xây dựng
残業ざんぎょうの申請しんせいをお願ねがいします
Xin đăng ký làm thêm giờ

残業ざんぎょうの申請しんせいをお願ねがいします。
Xin đăng ký làm thêm giờ.

Chuyên ngành · Xây dựng
休日出勤きゅうじつしゅっきんの調整ちょうせいをします
Điều chỉnh việc đi làm ngày nghỉ

休日出勤きゅうじつしゅっきんの調整ちょうせいをします。
Điều chỉnh việc đi làm ngày nghỉ.

Chuyên ngành · Xây dựng
事故報告じこほうこくを提出ていしゅつします
Nộp báo cáo tai nạn

事故報告じこほうこくを提出ていしゅつします。
Nộp báo cáo tai nạn.

Chuyên ngành · Xây dựng
改善案かいぜんあんを募集ぼしゅうします
Tiếp nhận đề xuất cải tiến

改善案かいぜんあんを募集ぼしゅうします。
Tiếp nhận đề xuất cải tiến.

Chuyên ngành · Xây dựng
定例会議ていれいかいぎは月曜日げつようびです
Họp định kỳ vào thứ Hai

定例会議ていれいかいぎは月曜日げつようびです。
Họp định kỳ vào thứ Hai.

Chuyên ngành · Xây dựng
議事録ぎじろくを回覧かいらんします
Luân chuyển biên bản họp

議事録ぎじろくを回覧かいらんします。
Luân chuyển biên bản họp.

Chuyên ngành · Xây dựng
連絡事項れんらくじこうを共有きょうゆうします
Chia sẻ các nội dung cần liên lạc

連絡事項れんらくじこうを共有きょうゆうします。
Chia sẻ các nội dung cần liên lạc.

Trang 3 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này