Nihongo Master

Xây dựng

Họp & báo cáo

Chuyên ngành · Xây dựng
報告書ほうこくしょ
hōkokusho
bản báo cáo

報告書ほうこくしょを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị bản báo cáo.

Chuyên ngành · Xây dựng
連絡れんらく
renraku
liên lạc

連絡れんらくが必要ひつようです。
Cần có liên lạc.

Chuyên ngành · Xây dựng
相談そうだん
sōdan
bàn bạc, tham khảo

相談そうだんは現場げんばにあります。
Bàn bạc, tham khảo có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
責任者せきにんしゃ
sekininsha
người chịu trách nhiệm

責任者せきにんしゃを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị người chịu trách nhiệm.

Chuyên ngành · Xây dựng
元請もとうけ
motōke
nhà thầu chính

元請もとうけが必要ひつようです。
Cần có nhà thầu chính.

Chuyên ngành · Xây dựng
下請したうけ
shitauke
nhà thầu phụ

下請したうけは現場げんばにあります。
Nhà thầu phụ có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
伝つたえる
tsutaeru
truyền đạt

伝つたえるときは注意ちゅういしてください。
Khi truyền đạt, hãy chú ý.

Chuyên ngành · Xây dựng
記録きろくする
kirokusuru
ghi chép

記録きろくすることが大切たいせつです。
Việc ghi chép là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
説明せつめいする
setsumeisuru
giải thích

説明せつめいする前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi giải thích.

Chuyên ngành · Xây dựng
ヒヤリハット報告ほうこく
hiyarihattohōkoku
báo cáo suýt tai nạn

ヒヤリハット報告ほうこくを行おこないます。
Tiến hành báo cáo suýt tai nạn.

Chuyên ngành · Xây dựng
KY用紙けーわいようし
kēwaiyōshi
phiếu dự đoán nguy hiểm

KY用紙けーわいようしを行おこないます。
Tiến hành phiếu dự đoán nguy hiểm.

Chuyên ngành · Xây dựng
安全あんぜんパトロール
anzempatorōru
tuần tra an toàn

安全あんぜんパトロールを行おこないます。
Tiến hành tuần tra an toàn.

Trang 1 / 1 – tổng 12 mục

Học flashcard chủ đề này