Nihongo Master

Xây dựng

Họp & báo cáo

Chuyên ngành · Xây dựng
朝礼ちょうれい
chōrei
họp sáng

朝礼ちょうれいを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra họp sáng.

Chuyên ngành · Xây dựng
打合うちあわせ
uchiawase
họp bàn công việc

現場げんばで打合うちあわせを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng họp bàn công việc.

Chuyên ngành · Xây dựng
会議かいぎ
kaigi
cuộc họp

会議かいぎを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị cuộc họp.

Chuyên ngành · Xây dựng
議事録ぎじろく
gijiroku
biên bản họp

議事録ぎじろくが必要ひつようです。
Cần có biên bản họp.

Chuyên ngành · Xây dựng
日報にっぽう
nippō
báo cáo ngày

日報にっぽうは現場げんばにあります。
Báo cáo ngày có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
週報しゅうほう
shuuhō
báo cáo tuần

週報しゅうほうを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra báo cáo tuần.

Chuyên ngành · Xây dựng
月報げっぽう
geppō
báo cáo tháng

現場げんばで月報げっぽうを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng báo cáo tháng.

Chuyên ngành · Xây dựng
報告書ほうこくしょ
hōkokusho
bản báo cáo

報告書ほうこくしょを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị bản báo cáo.

Chuyên ngành · Xây dựng
連絡れんらく
renraku
liên lạc

連絡れんらくが必要ひつようです。
Cần có liên lạc.

Chuyên ngành · Xây dựng
相談そうだん
sōdan
bàn bạc, tham khảo

相談そうだんは現場げんばにあります。
Bàn bạc, tham khảo có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
指示しじ
shiji
chỉ thị

指示しじを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra chỉ thị.

Chuyên ngành · Xây dựng
予定よてい
yotei
dự định, lịch trình

現場げんばで予定よていを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng dự định, lịch trình.

Chuyên ngành · Xây dựng
進捗しんちょく
shinchoku
tiến độ

進捗しんちょくを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị tiến độ.

Chuyên ngành · Xây dựng
遅おくれ
okure
sự chậm trễ

遅おくれが必要ひつようです。
Cần có sự chậm trễ.

Chuyên ngành · Xây dựng
問題もんだい
mondai
vấn đề

問題もんだいは現場げんばにあります。
Vấn đề có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
改善かいぜん
kaizen
cải tiến

改善かいぜんを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra cải tiến.

Chuyên ngành · Xây dựng
工程表こうていひょう
kōteihyō
bảng tiến độ

現場げんばで工程表こうていひょうを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng bảng tiến độ.

Chuyên ngành · Xây dựng
責任者せきにんしゃ
sekininsha
người chịu trách nhiệm

責任者せきにんしゃを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị người chịu trách nhiệm.

Chuyên ngành · Xây dựng
元請もとうけ
motōke
nhà thầu chính

元請もとうけが必要ひつようです。
Cần có nhà thầu chính.

Chuyên ngành · Xây dựng
下請したうけ
shitauke
nhà thầu phụ

下請したうけは現場げんばにあります。
Nhà thầu phụ có ở công trường.

Trang 1 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này