Nihongo Master

Xây dựng

An toàn lao động

Chuyên ngành · Xây dựng
確認かくにんする
kakuninsuru
kiểm tra, xác nhận

みんなで確認かくにんすることにしました。
Mọi người đã quyết định kiểm tra, xác nhận.

Chuyên ngành · Xây dựng
点検てんけんする
tenkensuru
kiểm tra định kỳ

点検てんけんするときは注意ちゅういしてください。
Khi kiểm tra định kỳ, hãy chú ý.

Chuyên ngành · Xây dựng
止とめる
tomeru
dừng máy

止とめることが大切たいせつです。
Việc dừng máy là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
避難ひなんする
hinansuru
sơ tán

避難ひなんする前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi sơ tán.

Chuyên ngành · Xây dựng
装着そうちゃくする
sōchakusuru
đeo, mặc đồ bảo hộ

みんなで装着そうちゃくすることにしました。
Mọi người đã quyết định đeo, mặc đồ bảo hộ.

Chuyên ngành · Xây dựng
整理せいりする
seirisuru
sắp xếp gọn gàng

整理せいりするときは注意ちゅういしてください。
Khi sắp xếp gọn gàng, hãy chú ý.

Chuyên ngành · Xây dựng
清掃せいそうする
seisōsuru
vệ sinh, dọn dẹp

清掃せいそうすることが大切たいせつです。
Việc vệ sinh, dọn dẹp là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
声こえを掛かける
koewokakeru
lên tiếng nhắc nhở

声こえを掛かける前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi lên tiếng nhắc nhở.

Trang 1 / 1 – tổng 8 mục

Học flashcard chủ đề này