Chuyên ngành · Xây dựng安全確認よし
anzenkakuninyoshi
Đã kiểm tra an toàn, tốt!
安全確認よし。
Đã kiểm tra an toàn, tốt!
Chuyên ngành · Xây dựng指差し確認
yubisashikakunin
chỉ tay kiểm tra
指差し確認を行います。
chỉ tay kiểm tra
Chuyên ngành · Xây dựng無事で帰ろう
mujidekaerō
Hãy về nhà an toàn.
無事で帰ろう。
Hãy về nhà an toàn.
Chuyên ngành · Xây dựng今日もゼロ災でいこう
kyōmozerosaideikō
Hôm nay cũng không tai nạn nhé.
今日もゼロ災でいこう。
Hôm nay cũng không tai nạn nhé.
Chuyên ngành · Xây dựng危険予知
kikenyochi
dự đoán nguy hiểm
危険予知を行います。
dự đoán nguy hiểm
Chuyên ngành · Xây dựng合図を確認してください
aizuwokakuninshitekudasai
Hãy xác nhận tín hiệu.
合図を確認してください。
Hãy xác nhận tín hiệu.
Chuyên ngành · Xây dựng指差呼称を徹底します
Thực hiện triệt để chỉ tay hô tên
指差呼称を徹底します。
Thực hiện triệt để chỉ tay hô tên.
Chuyên ngành · Xây dựngヒヤリハットを共有します
Chia sẻ các tình huống suýt xảy ra tai nạn
ヒヤリハットを共有します。
Chia sẻ các tình huống suýt tai nạn.
Chuyên ngành · Xây dựng体調が悪いときは申告してください
Khi sức khỏe kém hãy khai báo
体調が悪いときは申告してください。
Khi sức khỏe kém hãy khai báo.
Chuyên ngành · Xây dựng無理な作業はしないでください
Đừng làm việc quá sức / gượng ép
無理な作業はしないでください。
Đừng làm việc quá sức.
Chuyên ngành · Xây dựng休憩をしっかり取ってください
Hãy nghỉ ngơi đầy đủ
休憩をしっかり取ってください。
Hãy nghỉ ngơi đầy đủ.
Chuyên ngành · Xây dựng二人以上で作業してください
Hãy làm việc theo nhóm từ hai người
二人以上で作業してください。
Hãy làm việc theo nhóm từ hai người.
Chuyên ngành · Xây dựng機械のスイッチを切ってから点検します
Tắt công tắc máy rồi mới kiểm tra
機械のスイッチを切ってから点検します。
Tắt công tắc máy rồi mới kiểm tra.
Chuyên ngành · Xây dựng高所では命綱を使ってください
Ở trên cao hãy dùng dây cứu sinh
高所では命綱を使ってください。
Ở trên cao hãy dùng dây cứu sinh.
Chuyên ngành · Xây dựng強風時は作業を中止します
Khi gió mạnh sẽ dừng thi công
強風時は作業を中止します。
Khi gió mạnh sẽ dừng thi công.
Chuyên ngành · Xây dựng雨天時は滑りやすいので注意してください
Trời mưa dễ trơn trượt, hãy chú ý
雨天時は滑りやすいので注意してください。
Trời mưa dễ trơn trượt, hãy chú ý.
Chuyên ngành · Xây dựng避難経路を確認してください
Hãy xác nhận đường thoát hiểm
避難経路を確認してください。
Hãy xác nhận đường thoát hiểm.
Chuyên ngành · Xây dựng漏電に注意してください
Chú ý rò điện
漏電に注意してください。
Chú ý rò điện.