Nihongo Master

Xây dựng

An toàn lao động

Chuyên ngành · Xây dựng
救急箱きゅうきゅうばこ
kyuukyuubako
hộp sơ cứu

救急箱きゅうきゅうばこは事務所じむしょにあります。
Hộp sơ cứu để ở văn phòng.

Chuyên ngành · Xây dựng
応急処置おうきゅうしょち
ōkyuushochi
sơ cứu

応急処置おうきゅうしょちを行おこないます。
Thực hiện sơ cứu.

Chuyên ngành · Xây dựng
熱中症対策ねっちゅうしょうたいさく
netchuushōtaisaku
biện pháp phòng say nắng

熱中症対策ねっちゅうしょうたいさくを徹底てっていします。
Triệt để phòng say nắng.

Chuyên ngành · Xây dựng
水分補給すいぶんほきゅう
suibunhokyuu
bổ sung nước

こまめに水分補給すいぶんほきゅうをします。
Bổ sung nước thường xuyên.

Chuyên ngành · Xây dựng
ガス検知器けんちき
gasukenchiki
máy dò khí gas

ガス検知器けんちきで測定そくていします。
Đo bằng máy dò khí.

Chuyên ngành · Xây dựng
酸素濃度計さんそのうどけい
sansonōdokei
máy đo nồng độ oxy

酸素濃度計さんそのうどけいで確認かくにんします。
Kiểm tra bằng máy đo oxy.

Chuyên ngành · Xây dựng
誘導員ゆうどういん
yuudōin
người hướng dẫn (giao thông/xe)

誘導員ゆうどういんを配置はいちします。
Bố trí người hướng dẫn.

Chuyên ngành · Xây dựng
合図者あいずしゃ
aizusha
người ra hiệu

合図者あいずしゃの指示しじに従したがいます。
Làm theo chỉ thị của người ra hiệu.

Chuyên ngành · Xây dựng
指差呼称ゆびさしこしょうを徹底てっていします
Thực hiện triệt để chỉ tay hô tên

指差呼称ゆびさしこしょうを徹底てっていします。
Thực hiện triệt để chỉ tay hô tên.

Chuyên ngành · Xây dựng
ヒヤリハットを共有きょうゆうします
Chia sẻ các tình huống suýt xảy ra tai nạn

ヒヤリハットを共有きょうゆうします。
Chia sẻ các tình huống suýt tai nạn.

Chuyên ngành · Xây dựng
体調たいちょうが悪わるいときは申告しんこくしてください
Khi sức khỏe kém hãy khai báo

体調たいちょうが悪わるいときは申告しんこくしてください。
Khi sức khỏe kém hãy khai báo.

Chuyên ngành · Xây dựng
無理むりな作業さぎょうはしないでください
Đừng làm việc quá sức / gượng ép

無理むりな作業さぎょうはしないでください。
Đừng làm việc quá sức.

Chuyên ngành · Xây dựng
休憩きゅうけいをしっかり取とってください
Hãy nghỉ ngơi đầy đủ

休憩きゅうけいをしっかり取とってください。
Hãy nghỉ ngơi đầy đủ.

Chuyên ngành · Xây dựng
二人以上ににんいじょうで作業さぎょうしてください
Hãy làm việc theo nhóm từ hai người

二人以上ににんいじょうで作業さぎょうしてください。
Hãy làm việc theo nhóm từ hai người.

Chuyên ngành · Xây dựng
機械きかいのスイッチを切きってから点検てんけんします
Tắt công tắc máy rồi mới kiểm tra

機械きかいのスイッチを切きってから点検てんけんします。
Tắt công tắc máy rồi mới kiểm tra.

Chuyên ngành · Xây dựng
高所こうしょでは命綱いのちづなを使つかってください
Ở trên cao hãy dùng dây cứu sinh

高所こうしょでは命綱いのちづなを使つかってください。
Ở trên cao hãy dùng dây cứu sinh.

Chuyên ngành · Xây dựng
強風時きょうふうじは作業さぎょうを中止ちゅうしします
Khi gió mạnh sẽ dừng thi công

強風時きょうふうじは作業さぎょうを中止ちゅうしします。
Khi gió mạnh sẽ dừng thi công.

Chuyên ngành · Xây dựng
雨天時うてんじは滑すべりやすいので注意ちゅういしてください
Trời mưa dễ trơn trượt, hãy chú ý

雨天時うてんじは滑すべりやすいので注意ちゅういしてください。
Trời mưa dễ trơn trượt, hãy chú ý.

Chuyên ngành · Xây dựng
避難経路ひなんけいろを確認かくにんしてください
Hãy xác nhận đường thoát hiểm

避難経路ひなんけいろを確認かくにんしてください。
Hãy xác nhận đường thoát hiểm.

Chuyên ngành · Xây dựng
漏電ろうでんに注意ちゅういしてください
Chú ý rò điện

漏電ろうでんに注意ちゅういしてください。
Chú ý rò điện.

Trang 3 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này