Nihongo Master

Thẩm mỹ

Trang điểm

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
リキッドファンデーション
rikiddofandēshon
kem nền dạng lỏng

リキッドファンデーションを使つかいます。
Dùng kem nền dạng lỏng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
クッションファンデ
kusshonfande
phấn nước (cushion)

クッションファンデを塗ぬります。
Đánh phấn nước.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
コントロールカラー
kontorōrukarā
kem hiệu chỉnh màu da

コントロールカラーで整ととのえます。
Hiệu chỉnh bằng kem màu.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
アイシャドウパレット
aishadōparetto
bảng phấn mắt

アイシャドウパレットを使つかいます。
Dùng bảng phấn mắt.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
涙袋なみだぶくろ
namidabukuro
bọng mắt dưới (tạo điểm nhấn)

涙袋なみだぶくろを強調きょうちょうします。
Nhấn mạnh bọng mắt.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
二重ふたえ
futae
mắt hai mí

二重ふたえのラインを引ひきます。
Kẻ đường mí đôi.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
一重ひとえ
hitoe
mắt một mí

一重ひとえに合あうメイクです。
Đây là cách trang điểm hợp mắt một mí.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
まつげパーマ
matsugepāma
uốn mi

まつげパーマをかけます。
Uốn mi.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
まつげエクステ
matsugeekusute
nối mi

まつげエクステをつけます。
Gắn mi nối.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
眉まゆティント
nhuộm mày (brow tint)

眉まゆティントを使つかいます。
Dùng nhuộm mày.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
リップティント
son tint

リップティントを塗ぬります。
Thoa son tint.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
パフ
pafu
bông phấn

パフで叩たたきます。
Vỗ bằng bông phấn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
フィックスミスト
fikkusumisuto
xịt cố định trang điểm

フィックスミストを吹ふきます。
Xịt lớp cố định.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ノーズシャドウ
nōzushadō
tạo khối mũi

ノーズシャドウを入いれます。
Tạo khối mũi.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
小顔こがおメイク
kogaomeiku
trang điểm làm gọn mặt

小顔こがおメイクにします。
Trang điểm gọn mặt.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
陶器肌とうきはだ
tōkihada
làn da sứ

陶器肌とうきはだに仕上しあげます。
Hoàn thiện thành làn da sứ.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ツヤ肌はだ
tsuyahada
làn da bóng khỏe

ツヤ肌はだが人気にんきです。
Làn da bóng khỏe được ưa chuộng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
マット肌はだ
mattohada
làn da lì

マット肌はだに仕上しあげます。
Hoàn thiện làn da lì.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ポイントメイク
pointomeiku
trang điểm điểm nhấn

ポイントメイクを変かえます。
Thay đổi trang điểm điểm nhấn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ベースメイク
bēsumeiku
trang điểm nền

ベースメイクから始はじめます。
Bắt đầu từ trang điểm nền.

Trang 3 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này