Chuyên ngành · Thẩm mỹファンデーション
fandēshon
kem nền
サロンでファンデーションを使います。
Salon dùng kem nền.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ口紅
kuchibeni
son môi
サロンで口紅を使います。
Salon dùng son môi.
Chuyên ngành · Thẩm mỹアイシャドウ
aishadō
phấn mắt
サロンでアイシャドウを使います。
Salon dùng phấn mắt.
Chuyên ngành · Thẩm mỹマスカラ
masukara
mascara chuốt mi
サロンでマスカラを使います。
Salon dùng mascara chuốt mi.
Chuyên ngành · Thẩm mỹアイライナー
airainā
bút kẻ mắt
サロンでアイライナーを使います。
Salon dùng bút kẻ mắt.
Chuyên ngành · Thẩm mỹチーク
chīku
phấn má
サロンでチークを使います。
Salon dùng phấn má.
Chuyên ngành · Thẩm mỹコンシーラー
konshīrā
kem che khuyết điểm
サロンでコンシーラーを使います。
Salon dùng kem che khuyết điểm.
Chuyên ngành · Thẩm mỹパウダー
paudā
phấn phủ
サロンでパウダーを使います。
Salon dùng phấn phủ.
Chuyên ngành · Thẩm mỹリップグロス
rippugurosu
son bóng
サロンでリップグロスを使います。
Salon dùng son bóng.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ眉毛
mayuge
lông mày
眉毛について相談したいです。
Tôi muốn được tư vấn về lông mày.
Chuyên ngành · Thẩm mỹアイブロウ
aiburō
sản phẩm kẻ mày
サロンでアイブロウを使います。
Salon dùng sản phẩm kẻ mày.
Chuyên ngành · Thẩm mỹハイライト
hairaito
phấn bắt sáng
サロンでハイライトを使います。
Salon dùng phấn bắt sáng.
Chuyên ngành · Thẩm mỹシェーディング
phấn tạo khối
サロンでシェーディングを使います。
Salon dùng phấn tạo khối.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ下地
shitaji
kem lót trang điểm
サロンで下地を使います。
Salon dùng kem lót trang điểm.
Chuyên ngành · Thẩm mỹBBクリーム
bībīkurīmu
kem BB
サロンでBBクリームを使います。
Salon dùng kem BB.
Chuyên ngành · Thẩm mỹブラシ
burashi
cọ trang điểm
サロンでブラシを使います。
Salon dùng cọ trang điểm.
Chuyên ngành · Thẩm mỹスポンジ
suponji
mút trang điểm
サロンでスポンジを使います。
Salon dùng mút trang điểm.
Chuyên ngành · Thẩm mỹビューラー
byūrā
kẹp bấm mi
サロンでビューラーを使います。
Salon dùng kẹp bấm mi.
Chuyên ngành · Thẩm mỹつけまつげ
tsukematsuge
mi giả
サロンでつけまつげを使います。
Salon dùng mi giả.
Chuyên ngành · Thẩm mỹメイク直し
meikunaoshi
dặm lại trang điểm
今日はメイク直しをお願いします。
Hôm nay tôi xin dặm lại trang điểm.