のせる前に、スタッフと相談します。
Trước khi phủ phấn lên da, hãy trao đổi với nhân viên.
Trang điểm
引く前に、スタッフと相談します。
Trước khi kẻ đường mắt, hãy trao đổi với nhân viên.
ぼかす前に、スタッフと相談します。
Trước khi tán mờ viền, hãy trao đổi với nhân viên.
描く前に、スタッフと相談します。
Trước khi kẻ, vẽ mày và mắt, hãy trao đổi với nhân viên.
広げる前に、スタッフと相談します。
Trước khi tán rộng phấn, hãy trao đổi với nhân viên.
仕上げる前に、スタッフと相談します。
Trước khi hoàn thiện trang điểm, hãy trao đổi với nhân viên.
直す前に、スタッフと相談します。
Trước khi dặm lại trang điểm, hãy trao đổi với nhân viên.
カールさせる前に、スタッフと相談します。
Trước khi uốn cong mi, hãy trao đổi với nhân viên.
薄くする前に、スタッフと相談します。
Trước khi đánh mỏng lớp nền, hãy trao đổi với nhân viên.
強調する前に、スタッフと相談します。
Trước khi nhấn mạnh mắt hoặc môi, hãy trao đổi với nhân viên.
サロンで「自然なメイクがいいです」と言います。
Ở salon có câu: “Tôi thích trang điểm tự nhiên”.
サロンで「目元を強調したいです」と言います。
Ở salon có câu: “Tôi muốn nhấn vùng mắt”.
サロンで「薄めにお願いします」と言います。
Ở salon có câu: “Xin trang điểm nhẹ và mỏng”.
サロンで「写真用にしてください」と言います。
Ở salon có câu: “Xin trang điểm để chụp ảnh”.
サロンで「肌の色に合いますか」と言います。
Ở salon có câu: “Có hợp màu da tôi không”.
サロンで「リップは赤でお願いします」と言います。
Ở salon có câu: “Son môi màu đỏ giúp tôi”.
ブラシの洗浄は衛生と安全のために大切です。
Vệ sinh cọ trang điểm rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.
スポンジの交換は衛生と安全のために大切です。
Thay mút trang điểm mới rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.
肌への刺激は衛生と安全のために大切です。
Kích ứng da do mỹ phẩm rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.
化粧品の共有禁止は衛生と安全のために大切です。
Cấm dùng chung mỹ phẩm rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.
Trang 2 / 3 – tổng 60 mục