Nihongo Master

Thẩm mỹ

Trang điểm

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
自然しぜんなメイクがいいです
shizennameikugaiidesu
Tôi thích trang điểm tự nhiên

サロンで「自然しぜんなメイクがいいです」と言いいます。
Ở salon có câu: “Tôi thích trang điểm tự nhiên”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
目元めもとを強調きょうちょうしたいです
memotowokyōchōshitaidesu
Tôi muốn nhấn vùng mắt

サロンで「目元めもとを強調きょうちょうしたいです」と言いいます。
Ở salon có câu: “Tôi muốn nhấn vùng mắt”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
薄うすめにお願ねがいします
usumenionegaishimasu
Xin trang điểm nhẹ và mỏng

サロンで「薄うすめにお願ねがいします」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin trang điểm nhẹ và mỏng”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
写真用しゃしんようにしてください
shashinyōnishitekudasai
Xin trang điểm để chụp ảnh

サロンで「写真用しゃしんようにしてください」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin trang điểm để chụp ảnh”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
肌はだの色いろに合あいますか
hadanoironiaimasuka
Có hợp màu da tôi không

サロンで「肌はだの色いろに合あいますか」と言いいます。
Ở salon có câu: “Có hợp màu da tôi không”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
リップは赤あかでお願ねがいします
rippuhaakadeonegaishimasu
Son môi màu đỏ giúp tôi

サロンで「リップは赤あかでお願ねがいします」と言いいます。
Ở salon có câu: “Son môi màu đỏ giúp tôi”.

Trang 1 / 1 – tổng 6 mục

Học flashcard chủ đề này