Nihongo Master

Thẩm mỹ

Trang điểm

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
のせる
noseru
phủ phấn lên da

のせる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi phủ phấn lên da, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
引ひく
hiku
kẻ đường mắt

引ひく前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi kẻ đường mắt, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ぼかす
bokasu
tán mờ viền

ぼかす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi tán mờ viền, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
描かく
kaku
kẻ, vẽ mày và mắt

描かく前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi kẻ, vẽ mày và mắt, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
広ひろげる
hirogeru
tán rộng phấn

広ひろげる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi tán rộng phấn, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
仕上しあげる
shiageru
hoàn thiện trang điểm

仕上しあげる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi hoàn thiện trang điểm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
直なおす
naosu
dặm lại trang điểm

直なおす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi dặm lại trang điểm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
カールさせる
kārusaseru
uốn cong mi

カールさせる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi uốn cong mi, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
薄うすくする
usukusuru
đánh mỏng lớp nền

薄うすくする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi đánh mỏng lớp nền, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
強調きょうちょうする
kyōchōsuru
nhấn mạnh mắt hoặc môi

強調きょうちょうする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi nhấn mạnh mắt hoặc môi, hãy trao đổi với nhân viên.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này