Nihongo Master

Thẩm mỹ

Tiếp khách

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
予約よやくする
yoyakusuru
đặt lịch

予約よやくする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi đặt lịch, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
案内あんないする
annaisuru
hướng dẫn khách

案内あんないする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi hướng dẫn khách, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
確認かくにんする
kakuninsuru
xác nhận lịch hẹn

確認かくにんする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi xác nhận lịch hẹn, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
変更へんこうする
henkōsuru
đổi lịch hẹn

変更へんこうする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi đổi lịch hẹn, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
キャンセルする
kyanserusuru
hủy lịch hẹn

キャンセルする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi hủy lịch hẹn, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
おすすめする
osusumesuru
gợi ý dịch vụ

おすすめする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi gợi ý dịch vụ, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
相談そうだんする
sōdansuru
trao đổi, tư vấn

相談そうだんする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi trao đổi, tư vấn, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
待まつ
matsu
chờ đến lượt

待まつ前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi chờ đến lượt, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
伺うかがう
ukagau
hỏi khách (kính ngữ)

伺うかがう前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi hỏi khách (kính ngữ), hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
迎むかえる
mukaeru
đón tiếp khách

迎むかえる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi đón tiếp khách, hãy trao đổi với nhân viên.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này