Chuyên ngành · Thẩm mỹいらっしゃいませ
irasshaimase
Xin chào quý khách
サロンで「いらっしゃいませ」と言います。
Ở salon có câu: “Xin chào quý khách”.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ予約はありますか
yoyakuhaarimasuka
Bạn có đặt lịch không
サロンで「予約はありますか」と言います。
Ở salon có câu: “Bạn có đặt lịch không”.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ少々お待ちください
shōshōomachikudasai
Xin vui lòng chờ một chút
サロンで「少々お待ちください」と言います。
Ở salon có câu: “Xin vui lòng chờ một chút”.
Chuyên ngành · Thẩm mỹこちらへどうぞ
kochirahedōzo
Mời đi lối này
サロンで「こちらへどうぞ」と言います。
Ở salon có câu: “Mời đi lối này”.
Chuyên ngành · Thẩm mỹありがとうございました
arigatōgozaimashita
Cảm ơn quý khách đã đến
サロンで「ありがとうございました」と言います。
Ở salon có câu: “Cảm ơn quý khách đã đến”.
Chuyên ngành · Thẩm mỹまたお越しください
mataokoshikudasai
Hẹn gặp lại quý khách
サロンで「またお越しください」と言います。
Ở salon có câu: “Hẹn gặp lại quý khách”.
Chuyên ngành · Thẩm mỹご来店ありがとうございます
Cảm ơn quý khách đã ghé tiệm
ご来店ありがとうございます。
Cảm ơn quý khách đã ghé tiệm.
Chuyên ngành · Thẩm mỹお待たせいたしました
omataseitashimashita
Xin lỗi đã để quý khách chờ
お待たせいたしました。
Xin lỗi đã để quý khách chờ.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ担当の○○です
Tôi là ○○, người phụ trách hôm nay
担当の佐藤です。
Tôi là Sato, người phụ trách.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ本日はよろしくお願いいたします
Hôm nay rất mong được phục vụ quý khách
本日はよろしくお願いいたします。
Hôm nay rất mong được phục vụ.
Chuyên ngành · Thẩm mỹお荷物をお預かりします
Xin giữ hành lý giúp quý khách
お荷物をお預かりします。
Xin giữ hành lý giúp quý khách.
Chuyên ngành · Thẩm mỹご希望の仕上がりはありますか
Quý khách có mong muốn kiểu hoàn thiện nào không?
ご希望の仕上がりはありますか。
Quý khách có mong muốn kiểu hoàn thiện nào không?
Chuyên ngành · Thẩm mỹお仕上がりはいかがですか
Kết quả hoàn thiện thế này có được không ạ?
お仕上がりはいかがですか。
Kết quả hoàn thiện thế này có được không ạ?
Chuyên ngành · Thẩm mỹ次回のご予約も承ります
Xin nhận luôn đặt lịch lần sau
次回のご予約も承ります。
Xin nhận luôn đặt lịch lần sau.
Chuyên ngành · Thẩm mỹお気をつけてお帰りください
Quý khách về cẩn thận nhé
お気をつけてお帰りください。
Quý khách về cẩn thận nhé.
Chuyên ngành · Thẩm mỹまたのご来店をお待ちしております
Rất mong quý khách ghé lại lần sau
またのご来店をお待ちしております。
Rất mong quý khách ghé lại lần sau.