Nihongo Master

Thẩm mỹ

Tiếp khách

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
予約よやく
yoyaku
đặt lịch hẹn

今日きょうは予約よやくをお願ねがいします。
Hôm nay tôi xin đặt lịch hẹn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
カウンセリング
kaunseringu
buổi tư vấn

今日きょうはカウンセリングをお願ねがいします。
Hôm nay tôi xin buổi tư vấn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
受付うけつけ
uketsuke
quầy lễ tân

こちらは受付うけつけです。
Đây là quầy lễ tân.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
お客様きゃくさま
okyakusama
khách hàng

こちらはお客様きゃくさまです。
Đây là khách hàng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
メニュー
menyū
bảng dịch vụ

こちらはメニューです。
Đây là bảng dịch vụ.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
料金りょうきん
ryōkin
giá dịch vụ

料金りょうきんについて相談そうだんしたいです。
Tôi muốn được tư vấn về giá dịch vụ.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
割引わりびき
waribiki
giảm giá

割引わりびきについて相談そうだんしたいです。
Tôi muốn được tư vấn về giảm giá.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
クーポン
kūpon
phiếu giảm giá

サロンでクーポンを使つかいます。
Salon dùng phiếu giảm giá.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
会計かいけい
kaikei
thanh toán

会計かいけいについて相談そうだんしたいです。
Tôi muốn được tư vấn về thanh toán.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
レシート
reshīto
hóa đơn

こちらはレシートです。
Đây là hóa đơn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
現金げんきん
genkin
tiền mặt

サロンで現金げんきんを使つかいます。
Salon dùng tiền mặt.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
カード
kādo
thẻ thanh toán

サロンでカードを使つかいます。
Salon dùng thẻ thanh toán.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
担当たんとう
tantō
người phụ trách

こちらは担当たんとうです。
Đây là người phụ trách.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
スタイリスト
sutairisuto
nhà tạo mẫu tóc

こちらはスタイリストです。
Đây là nhà tạo mẫu tóc.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
店長てんちょう
tenchō
quản lý salon

こちらは店長てんちょうです。
Đây là quản lý salon.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
営業時間えいぎょうじかん
eigyōjikan
giờ mở cửa

営業時間えいぎょうじかんについて相談そうだんしたいです。
Tôi muốn được tư vấn về giờ mở cửa.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
予約よやくする
yoyakusuru
đặt lịch

予約よやくする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi đặt lịch, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
案内あんないする
annaisuru
hướng dẫn khách

案内あんないする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi hướng dẫn khách, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
確認かくにんする
kakuninsuru
xác nhận lịch hẹn

確認かくにんする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi xác nhận lịch hẹn, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
変更へんこうする
henkōsuru
đổi lịch hẹn

変更へんこうする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi đổi lịch hẹn, hãy trao đổi với nhân viên.

Trang 1 / 3 – tổng 54 mục

Học flashcard chủ đề này