Nihongo Master

Thẩm mỹ

Tiếp khách

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ご新規様しんきさま
goshinkisama
khách hàng mới

ご新規様しんきさまのご来らい店てんです。
Có khách mới đến tiệm.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
リピーター
ripītā
khách quay lại

リピーターのお客様きゃくさまです。
Đây là khách quay lại.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
指名料しめいりょう
shimeiryō
phí chỉ định (nhân viên)

指名料しめいりょうがかかります。
Có phát sinh phí chỉ định.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
施術せじゅつ
sejutsu
thực hiện liệu trình/dịch vụ

施術せじゅつを始はじめます。
Bắt đầu thực hiện dịch vụ.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
カウンセリングシート
kaunseringushīto
phiếu tư vấn

カウンセリングシートに記入きにゅうします。
Điền vào phiếu tư vấn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
次回予約じかいよやく
jikaiyoyaku
đặt lịch lần sau

次回予約じかいよやくを承うけたまわります。
Xin nhận đặt lịch lần sau.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
個室こしつ
koshitsu
phòng riêng

個室こしつにご案内あんないします。
Dẫn khách vào phòng riêng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
半個室はんこしつ
hankoshitsu
phòng bán riêng (có vách ngăn)

半個室はんこしつの席せきです。
Đây là ghế phòng bán riêng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
メンバーズカード
membāzukādo
thẻ thành viên

メンバーズカードを作つくります。
Làm thẻ thành viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
回数券かいすうけん
kaisuuken
vé theo lượt (mua nhiều buổi)

回数券かいすうけんがお得とくです。
Vé theo lượt rất hời.

Trang 2 / 2 – tổng 30 mục

Học flashcard chủ đề này