Chuyên ngành · Thẩm mỹご新規様
goshinkisama
khách hàng mới
ご新規様のご来店です。
Có khách mới đến tiệm.
Chuyên ngành · Thẩm mỹリピーター
ripītā
khách quay lại
リピーターのお客様です。
Đây là khách quay lại.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ指名料
shimeiryō
phí chỉ định (nhân viên)
指名料がかかります。
Có phát sinh phí chỉ định.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ施術
sejutsu
thực hiện liệu trình/dịch vụ
施術を始めます。
Bắt đầu thực hiện dịch vụ.
Chuyên ngành · Thẩm mỹカウンセリングシート
kaunseringushīto
phiếu tư vấn
カウンセリングシートに記入します。
Điền vào phiếu tư vấn.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ次回予約
jikaiyoyaku
đặt lịch lần sau
次回予約を承ります。
Xin nhận đặt lịch lần sau.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ個室
koshitsu
phòng riêng
個室にご案内します。
Dẫn khách vào phòng riêng.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ半個室
hankoshitsu
phòng bán riêng (có vách ngăn)
半個室の席です。
Đây là ghế phòng bán riêng.
Chuyên ngành · Thẩm mỹメンバーズカード
membāzukādo
thẻ thành viên
メンバーズカードを作ります。
Làm thẻ thành viên.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ回数券
kaisuuken
vé theo lượt (mua nhiều buổi)
回数券がお得です。
Vé theo lượt rất hời.