Nihongo Master

Thẩm mỹ

Tiếp khách

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
おすすめする
osusumesuru
gợi ý dịch vụ

おすすめする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi gợi ý dịch vụ, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
相談そうだんする
sōdansuru
trao đổi, tư vấn

相談そうだんする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi trao đổi, tư vấn, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
待まつ
matsu
chờ đến lượt

待まつ前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi chờ đến lượt, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
迎むかえる
mukaeru
đón tiếp khách

迎むかえる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi đón tiếp khách, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
いらっしゃいませ
irasshaimase
Xin chào quý khách

サロンで「いらっしゃいませ」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin chào quý khách”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
予約よやくはありますか
yoyakuhaarimasuka
Bạn có đặt lịch không

サロンで「予約よやくはありますか」と言いいます。
Ở salon có câu: “Bạn có đặt lịch không”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
少々しょうしょうお待まちください
shōshōomachikudasai
Xin vui lòng chờ một chút

サロンで「少々しょうしょうお待まちください」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin vui lòng chờ một chút”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
こちらへどうぞ
kochirahedōzo
Mời đi lối này

サロンで「こちらへどうぞ」と言いいます。
Ở salon có câu: “Mời đi lối này”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ありがとうございました
arigatōgozaimashita
Cảm ơn quý khách đã đến

サロンで「ありがとうございました」と言いいます。
Ở salon có câu: “Cảm ơn quý khách đã đến”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
またお越こしください
mataokoshikudasai
Hẹn gặp lại quý khách

サロンで「またお越こしください」と言いいます。
Ở salon có câu: “Hẹn gặp lại quý khách”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
消毒液しょうどくえき
shōdokueki
dung dịch khử trùng

消毒液しょうどくえきは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Dung dịch khử trùng rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
手指しゅしの消毒しょうどく
shushinoshōdoku
khử trùng tay

手指しゅしの消毒しょうどくは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Khử trùng tay rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
マスクの着用ちゃくよう
masukunochakuyō
việc đeo khẩu trang

マスクの着用ちゃくようは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Việc đeo khẩu trang rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
店内てんないの清掃せいそう
tennainoseisō
vệ sinh trong salon

店内てんないの清掃せいそうは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Vệ sinh trong salon rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ご新規様しんきさま
goshinkisama
khách hàng mới

ご新規様しんきさまのご来らい店てんです。
Có khách mới đến tiệm.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
リピーター
ripītā
khách quay lại

リピーターのお客様きゃくさまです。
Đây là khách quay lại.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
指名料しめいりょう
shimeiryō
phí chỉ định (nhân viên)

指名料しめいりょうがかかります。
Có phát sinh phí chỉ định.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
施術せじゅつ
sejutsu
thực hiện liệu trình/dịch vụ

施術せじゅつを始はじめます。
Bắt đầu thực hiện dịch vụ.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
カウンセリングシート
kaunseringushīto
phiếu tư vấn

カウンセリングシートに記入きにゅうします。
Điền vào phiếu tư vấn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
次回予約じかいよやく
jikaiyoyaku
đặt lịch lần sau

次回予約じかいよやくを承うけたまわります。
Xin nhận đặt lịch lần sau.

Trang 2 / 3 – tổng 54 mục

Học flashcard chủ đề này