Nihongo Master

Thẩm mỹ

Da

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
洗顔せんがんする
sengansuru
rửa mặt

洗顔せんがんする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi rửa mặt, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
落おとす
otosu
tẩy trang

落おとす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi tẩy trang, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
つける
tsukeru
thoa lên da

つける前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi thoa lên da, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
保湿ほしつする
hoshitsusuru
dưỡng ẩm

保湿ほしつする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi dưỡng ẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
なじませる
najimaseru
thoa đều cho thấm

なじませる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi thoa đều cho thấm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
マッサージする
massājisuru
massage

マッサージする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi massage, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
温あたためる
atatameru
làm ấm

温あたためる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi làm ấm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
冷ひやす
hiyasu
làm mát da

冷ひやす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi làm mát da, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
拭ふく
fuku
lau mặt

拭ふく前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi lau mặt, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
重かさねる
kasaneru
thoa thêm một lớp

重かさねる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi thoa thêm một lớp, hãy trao đổi với nhân viên.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này