Nihongo Master

Thẩm mỹ

Da

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
角質かくしつ
kakushitsu
lớp da chết trên bề mặt

角質かくしつについて相談そうだんしたいです。
Tôi muốn được tư vấn về lớp da chết trên bề mặt.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
スチーム
suchīmu
xông hơi da mặt

今日きょうはスチームをお願ねがいします。
Hôm nay tôi xin xông hơi da mặt.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
肌質はだしつ
hadashitsu
loại da

肌質はだしつについて相談そうだんしたいです。
Tôi muốn được tư vấn về loại da.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
うるおい
uruoi
độ ẩm của da

うるおいについて相談そうだんしたいです。
Tôi muốn được tư vấn về độ ẩm của da.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
なじませる
najimaseru
thoa đều cho thấm

なじませる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi thoa đều cho thấm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
冷ひやす
hiyasu
làm mát da

冷ひやす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi làm mát da, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
重かさねる
kasaneru
thoa thêm một lớp

重かさねる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi thoa thêm một lớp, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ベタベタしませんか
betabetashimasenka
Có bị nhờn dính không

サロンで「ベタベタしませんか」と言いいます。
Ở salon có câu: “Có bị nhờn dính không”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
使用期限しようきげん
shiyōkigen
hạn sử dụng của sản phẩm

使用期限しようきげんは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Hạn sử dụng của sản phẩm rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
アレルギーの確認かくにん
arerugīnokakunin
kiểm tra dị ứng mỹ phẩm

アレルギーの確認かくにんは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Kiểm tra dị ứng mỹ phẩm rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này