Nihongo Master

Thẩm mỹ

Da

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
化粧水けしょうすい
keshōsui
nước hoa hồng

サロンで化粧水けしょうすいを使つかいます。
Salon dùng nước hoa hồng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
乳液にゅうえき
nyuueki
sữa dưỡng da

サロンで乳液にゅうえきを使つかいます。
Salon dùng sữa dưỡng da.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
クレンジング
kurenjingu
sản phẩm làm sạch, tẩy trang

サロンでクレンジングを使つかいます。
Salon dùng sản phẩm làm sạch, tẩy trang.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
洗顔料せんがんりょう
senganryō
sữa rửa mặt

サロンで洗顔料せんがんりょうを使つかいます。
Salon dùng sữa rửa mặt.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
美容液びようえき
biyōeki
tinh chất dưỡng da

サロンで美容液びようえきを使つかいます。
Salon dùng tinh chất dưỡng da.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
クリーム
kurīmu
kem dưỡng da

サロンでクリームを使つかいます。
Salon dùng kem dưỡng da.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
パック
pakku
mặt nạ dưỡng da

サロンでパックを使つかいます。
Salon dùng mặt nạ dưỡng da.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
シートマスク
shītomasuku
mặt nạ giấy

サロンでシートマスクを使つかいます。
Salon dùng mặt nạ giấy.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
フェイシャル
feisharu
chăm sóc da mặt

今日きょうはフェイシャルをお願ねがいします。
Hôm nay tôi xin chăm sóc da mặt.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
毛穴けあな
keana
lỗ chân lông

毛穴けあなについて相談そうだんしたいです。
Tôi muốn được tư vấn về lỗ chân lông.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
保湿ほしつ
hoshitsu
dưỡng ẩm cho da

保湿ほしつについて相談そうだんしたいです。
Tôi muốn được tư vấn về dưỡng ẩm cho da.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
日焼ひやけ止どめ
hiyakedome
kem chống nắng

サロンで日焼ひやけ止どめを使つかいます。
Salon dùng kem chống nắng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
化粧落けしょうおとし
keshōotoshi
nước tẩy trang

サロンで化粧落けしょうおとしを使つかいます。
Salon dùng nước tẩy trang.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
コットン
kotton
bông tẩy trang

サロンでコットンを使つかいます。
Salon dùng bông tẩy trang.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
タオル
taoru
khăn mặt

サロンでタオルを使つかいます。
Salon dùng khăn mặt.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
マッサージ
massāji
massage da mặt

今日きょうはマッサージをお願ねがいします。
Hôm nay tôi xin massage da mặt.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
洗顔せんがんする
sengansuru
rửa mặt

洗顔せんがんする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi rửa mặt, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
落おとす
otosu
tẩy trang

落おとす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi tẩy trang, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
つける
tsukeru
thoa lên da

つける前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi thoa lên da, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
保湿ほしつする
hoshitsusuru
dưỡng ẩm

保湿ほしつする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi dưỡng ẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Trang 1 / 3 – tổng 50 mục

Học flashcard chủ đề này