Nihongo Master

Thẩm mỹ

Da

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
乾燥かんそうが気きになります
kansōgakininarimasu
Tôi lo da bị khô

サロンで「乾燥かんそうが気きになります」と言いいます。
Ở salon có câu: “Tôi lo da bị khô”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
しっとりしたいです
shittorishitaidesu
Tôi muốn da ẩm mịn

サロンで「しっとりしたいです」と言いいます。
Ở salon có câu: “Tôi muốn da ẩm mịn”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
優やさしくお願ねがいします
yasashikuonegaishimasu
Xin làm nhẹ tay giúp tôi

サロンで「優やさしくお願ねがいします」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin làm nhẹ tay giúp tôi”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
肌はだに合あいますか
hadaniaimasuka
Có hợp với da tôi không

サロンで「肌はだに合あいますか」と言いいます。
Ở salon có câu: “Có hợp với da tôi không”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ベタベタしませんか
betabetashimasenka
Có bị nhờn dính không

サロンで「ベタベタしませんか」と言いいます。
Ở salon có câu: “Có bị nhờn dính không”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
メイクを落おとしてください
meikuwōtoshitekudasai
Xin tẩy trang giúp tôi

サロンで「メイクを落おとしてください」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin tẩy trang giúp tôi”.

Trang 1 / 1 – tổng 6 mục

Học flashcard chủ đề này