洗顔する前に、スタッフと相談します。
Trước khi rửa mặt, hãy trao đổi với nhân viên.
Da
落とす前に、スタッフと相談します。
Trước khi tẩy trang, hãy trao đổi với nhân viên.
つける前に、スタッフと相談します。
Trước khi thoa lên da, hãy trao đổi với nhân viên.
保湿する前に、スタッフと相談します。
Trước khi dưỡng ẩm, hãy trao đổi với nhân viên.
なじませる前に、スタッフと相談します。
Trước khi thoa đều cho thấm, hãy trao đổi với nhân viên.
マッサージする前に、スタッフと相談します。
Trước khi massage, hãy trao đổi với nhân viên.
温める前に、スタッフと相談します。
Trước khi làm ấm, hãy trao đổi với nhân viên.
冷やす前に、スタッフと相談します。
Trước khi làm mát da, hãy trao đổi với nhân viên.
拭く前に、スタッフと相談します。
Trước khi lau mặt, hãy trao đổi với nhân viên.
重ねる前に、スタッフと相談します。
Trước khi thoa thêm một lớp, hãy trao đổi với nhân viên.
サロンで「乾燥が気になります」と言います。
Ở salon có câu: “Tôi lo da bị khô”.
サロンで「しっとりしたいです」と言います。
Ở salon có câu: “Tôi muốn da ẩm mịn”.
サロンで「優しくお願いします」と言います。
Ở salon có câu: “Xin làm nhẹ tay giúp tôi”.
サロンで「肌に合いますか」と言います。
Ở salon có câu: “Có hợp với da tôi không”.
サロンで「ベタベタしませんか」と言います。
Ở salon có câu: “Có bị nhờn dính không”.
サロンで「メイクを落としてください」と言います。
Ở salon có câu: “Xin tẩy trang giúp tôi”.
肌の確認は衛生と安全のために大切です。
Kiểm tra tình trạng da rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.
使用期限は衛生と安全のために大切です。
Hạn sử dụng của sản phẩm rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.
清潔なタオルは衛生と安全のために大切です。
Khăn sạch cho mỗi khách rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.
アレルギーの確認は衛生と安全のために大切です。
Kiểm tra dị ứng mỹ phẩm rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.
Trang 2 / 3 – tổng 60 mục