Nihongo Master

Thẩm mỹ

Da

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
洗顔せんがんする
sengansuru
rửa mặt

洗顔せんがんする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi rửa mặt, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
落おとす
otosu
tẩy trang

落おとす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi tẩy trang, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
つける
tsukeru
thoa lên da

つける前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi thoa lên da, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
保湿ほしつする
hoshitsusuru
dưỡng ẩm

保湿ほしつする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi dưỡng ẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
なじませる
najimaseru
thoa đều cho thấm

なじませる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi thoa đều cho thấm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
マッサージする
massājisuru
massage

マッサージする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi massage, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
温あたためる
atatameru
làm ấm

温あたためる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi làm ấm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
冷ひやす
hiyasu
làm mát da

冷ひやす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi làm mát da, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
拭ふく
fuku
lau mặt

拭ふく前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi lau mặt, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
重かさねる
kasaneru
thoa thêm một lớp

重かさねる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi thoa thêm một lớp, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
乾燥かんそうが気きになります
kansōgakininarimasu
Tôi lo da bị khô

サロンで「乾燥かんそうが気きになります」と言いいます。
Ở salon có câu: “Tôi lo da bị khô”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
しっとりしたいです
shittorishitaidesu
Tôi muốn da ẩm mịn

サロンで「しっとりしたいです」と言いいます。
Ở salon có câu: “Tôi muốn da ẩm mịn”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
優やさしくお願ねがいします
yasashikuonegaishimasu
Xin làm nhẹ tay giúp tôi

サロンで「優やさしくお願ねがいします」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin làm nhẹ tay giúp tôi”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
肌はだに合あいますか
hadaniaimasuka
Có hợp với da tôi không

サロンで「肌はだに合あいますか」と言いいます。
Ở salon có câu: “Có hợp với da tôi không”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ベタベタしませんか
betabetashimasenka
Có bị nhờn dính không

サロンで「ベタベタしませんか」と言いいます。
Ở salon có câu: “Có bị nhờn dính không”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
メイクを落おとしてください
meikuwōtoshitekudasai
Xin tẩy trang giúp tôi

サロンで「メイクを落おとしてください」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin tẩy trang giúp tôi”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
肌はだの確認かくにん
hadanokakunin
kiểm tra tình trạng da

肌はだの確認かくにんは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Kiểm tra tình trạng da rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
使用期限しようきげん
shiyōkigen
hạn sử dụng của sản phẩm

使用期限しようきげんは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Hạn sử dụng của sản phẩm rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
清潔せいけつなタオル
seiketsunataoru
khăn sạch cho mỗi khách

清潔せいけつなタオルは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Khăn sạch cho mỗi khách rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
アレルギーの確認かくにん
arerugīnokakunin
kiểm tra dị ứng mỹ phẩm

アレルギーの確認かくにんは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Kiểm tra dị ứng mỹ phẩm rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này