Nihongo Master

Thẩm mỹ

Da

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
美白びはく
bihaku
làm trắng da

美白びはく美容液びようえきを使つかいます。
Dùng serum làm trắng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
UVケア
yūbuikea
chăm sóc chống tia UV

UVケアを忘ユーブイケアをわすれずにします。
Không quên chống tia UV.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
SPF
esupīefu
chỉ số chống nắng SPF

SPF50の日焼エスピーエフ50のひやけ止どめです。
Đây là kem chống nắng SPF50.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
クレンジングオイル
kurenjinguoiru
dầu tẩy trang

クレンジングオイルで落おとします。
Tẩy trang bằng dầu.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
洗顔せんがんフォーム
senganfōmu
sữa rửa mặt dạng bọt

洗顔せんがんフォームで洗あらいます。
Rửa bằng sữa rửa mặt dạng bọt.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
角質かくしつケア
kakushitsukea
chăm sóc tế bào chết

角質かくしつケアを週一回しゅういっかいします。
Tẩy tế bào chết mỗi tuần một lần.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
毛穴けあなケア
keanakea
chăm sóc lỗ chân lông

毛穴けあなケアを行おこないます。
Thực hiện chăm sóc lỗ chân lông.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
オールインワン
ōruinwan
sản phẩm tất cả trong một

オールインワンジェルです。
Đây là gel tất cả trong một.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ノンアルコール
nonarukōru
không chứa cồn

ノンアルコールの化粧水けしょうすいです。
Đây là nước hoa hồng không cồn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
日焼ひやけ
hiyake
cháy nắng

日焼ひやけをしました。
Bị cháy nắng.

Trang 3 / 3 – tổng 50 mục

Học flashcard chủ đề này