Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
伝
Âm Onデン・テンÂm Kunつたわる・つたえる・つたう・つだう・づたい・つて
Ý nghĩa: truyện cổ tích, truyền thuyết
TỪ GHÉP
— truyền thống
— sự giúp đỡ
— lây nhiễm

我々われわれはお互たがいに身振みぶりで意見いけんを伝つたえあった。
Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.

N3 · Kanji
働
Âm OnドウÂm Kunはたらく
Ý nghĩa: sự làm việc
TỪ GHÉP
— sự làm việc
— lao động
— làm việc

彼かれはめったに働はたらかない。
Anh ta hiếm khi làm việc.

N3 · Kanji
形
Âm Onケイ・ギョウÂm Kunかた・がた・かたち・なり
Ý nghĩa: hình, hình thể
TỪ GHÉP
— hình thức
— tính từ i (trong tiếng Nhật)
— tính từ na (động từ hình dung trong tiếng Nhật)

形勢けいせいは逆転ぎゃくてんした。
Tình thế đã đảo ngược.

N3 · Kanji
景
Hán-Việt: Cảnh
Âm OnケイÂm Kun—
Ý nghĩa: cảnh, phong cảnh
TỪ GHÉP
— điều kiện
— nơi xảy ra
— phong cảnh

アルプスの景けい観かんは私わたしの印象いんしょうに残のこった。
Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.

N3 · Kanji
落
Hán-Việt: Lạc
Âm OnラクÂm Kunおちる・おち・おとす
Ý nghĩa: rơi, rụng; trượt
TỪ GHÉP
— làm rơi
— rơi
— thi trượt

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N3 · Kanji
好
Hán-Việt: Hảo
Âm OnコウÂm Kunこのむ・すく・よい・いい
Ý nghĩa: yêu thích; tốt, đẹp
TỪ GHÉP
— sự ưa thích
— giống
— hình

彼かれが大好だいすき!
Tôi rất thích anh ấy!

N3 · Kanji
退
Hán-Việt: Thoái
Âm OnタイÂm Kunしりぞく・しりぞける・ひく・のく・のける・どく
Ý nghĩa: lui, rút lui
TỪ GHÉP
— tính chán ngắt
— nghỉ hưu
— tránh sang một bên

退職たいしょく後ごは田舎いなかでのんびり暮くらしたい。
Tôi muốn sống một cuộc sống thảnh thơi tại vùng nông thôn sau khi nghỉ hưu.

N3 · Kanji
頭
Âm Onトウ・ズ・トÂm Kunあたま・かしら・がしら・かぶり
Ý nghĩa: cái đầu, đỉnh đầu
TỪ GHÉP
— chứng nhức đầu
— đầu óc
— vị trí đầu

頭あたま隠かくして尻しり隠かくさず。
Giấu đầu lòi đuôi.

N3 · Kanji
負
Âm OnフÂm Kunまける・まかす・おう
Ý nghĩa: không
TỪ GHÉP
— sự thất bại
— thua
— trận đấu

水泳すいえいでは兄あにといい勝負しょうぶだ。
Tôi có thể bơi ngang ngửa với anh tôi.

N3 · Kanji
渡
Hán-Việt: Độ
Âm OnトÂm Kunわたる・わたる・わたす
Ý nghĩa: băng qua; trao, giao
TỪ GHÉP
— đưa
— đi qua
— chim di cư

彼かれは何なんの苦くも無なく川かわを泳およいで渡わたった。
Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.

N3 · Kanji
失
Hán-Việt: Thất
Âm OnシツÂm Kunうしなう・うせる
Ý nghĩa: mất, đánh mất
TỪ GHÉP
— mất không còn nữa
— sự chán ngán
— sự thất nghiệp

失敗しっぱいは成功せいこうのもと。
Thất bại là mẹ thành công.

N3 · Kanji
差
Âm OnサÂm Kunさす・さし
Ý nghĩa: sự khác nhau, tình trạng khác nhau
TỪ GHÉP
— sự phân biệt
— khấu trừ
— trở ngại

事故じこはあの交差点こうさてんの近ちかくで起おこった。
Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó.

N3 · Kanji
末
Âm Onマツ・バツÂm Kunすえ・うら・うれ
Ý nghĩa: giới hạn, đầu
TỪ GHÉP
— nguyên
— con út
— cuối tháng

父ちちは週しゅう末まつに帰宅きたくします。
Bố tôi sẽ về nhà vào cuối tuần.

N3 · Kanji
守
Âm Onシュ・スÂm Kunまもる・まもり・もり・もり・かみ
Ý nghĩa: cô giữ trẻ, chị bảo mẫu
TỪ GHÉP
— bảo vệ
— vắng nhà
— người trông nhà

彼かれは必かならず約束やくそくを守まもった。
Anh ta chắc chắn sẽ giữ lời hứa.

N3 · Kanji
若
Hán-Việt: Nhược
Âm Onジャク・ニャク・ニャÂm Kunわかい・わか-・もしくわ・もし・もしくは・ごとし
Ý nghĩa: non trẻ; nếu như
TỪ GHÉP
— trẻ
— trẻ
— nếu

彼かれはその仕事しごとをするのにまだ若わかすぎる。
Anh ta còn quá trẻ để làm công việc đó.

N3 · Kanji
種
Âm OnシュÂm Kunたね・ぐさ
Ý nghĩa: hạt, hạt giống
TỪ GHÉP
— trạng thái khác nhau
— chủng tộc
— đủ loại

ある種たねの鳥とりは飛とべない。
Có một số loài chim không biết bay.

N3 · Kanji
美
Âm Onビ・ミÂm Kunうつくしい
Ý nghĩa: vẻ đẹp, sắc đẹp
TỪ GHÉP
— mỹ nhân
— sắc đẹp
— đẹp

あの橋はしは大変たいへん美うつくしい。
Cây cầu kia rất đẹp.

N3 · Kanji
命
Âm Onメイ・ミョウÂm Kunいのち
Ý nghĩa: chủ đề, chúa tể
TỪ GHÉP
— mệnh lệnh
— ra lệnh
— sự sống

人じん事じを尽つくして天てん命めいを待まつ。
Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.

N3 · Kanji
福
Âm OnフクÂm Kun—
Ý nghĩa: hạnh phúc, sự may mắn
TỪ GHÉP
— sự sung sướng
— phúc lợi xã hội

彼かれは田舎いなかで裕福ゆうふくで快適かいてきな生活せいかつを送おくった。
Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.

N3 · Kanji
望
Hán-Việt: Vọng
Âm Onボウ・モウÂm Kunのぞむ・もち
Ý nghĩa: mong mỏi, hy vọng
TỪ GHÉP
— lòng mong muốn
— mong muốn
— sự chán ngán

誰だれもが世界せかい平和へいわを望のぞんでいる。
Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.

Trang 9 / 19 – tổng 371 mục