N3 · Kanji伝
Âm Onデン・テンÂm Kunつたわる・つたえる・つたう・つだう・づたい・つて
Ý nghĩa: truyện cổ tích, truyền thuyết
TỪ GHÉP伝統(でんとう) — truyền thống
手伝い(てつだい) — sự giúp đỡ
伝染(でんせん) — lây nhiễm
我々はお互いに身振りで意見を伝えあった。
Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.
N3 · Kanji形
Âm Onケイ・ギョウÂm Kunかた・がた・かたち・なり
Ý nghĩa: hình, hình thể
TỪ GHÉP形式(けいしき) — hình thức
形容詞(けいようし) — tính từ i (trong tiếng Nhật)
形容動詞(けいようどうし) — tính từ na (động từ hình dung trong tiếng Nhật)
形勢は逆転した。
Tình thế đã đảo ngược.
N3 · Kanji景
Hán-Việt: Cảnh
Âm OnケイÂm Kun—
Ý nghĩa: cảnh, phong cảnh
TỪ GHÉP景気(けいき) — điều kiện
光景(こうけい) — nơi xảy ra
風景(ふうけい) — phong cảnh
アルプスの景観は私の印象に残った。
Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.
N3 · Kanji落
Hán-Việt: Lạc
Âm OnラクÂm Kunおちる・おち・おとす
Ý nghĩa: rơi, rụng; trượt
TỪ GHÉP落す(おとす) — làm rơi
落る(おちる) — rơi
落第(らくだい) — thi trượt
落下物に注意!
Chú ý vật rơi!
N3 · Kanji好
Hán-Việt: Hảo
Âm OnコウÂm Kunこのむ・すく・よい・いい
Ý nghĩa: yêu thích; tốt, đẹp
TỪ GHÉP好み(このみ) — sự ưa thích
好む(このむ) — giống
格好(かっこう) — hình
彼が大好き!
Tôi rất thích anh ấy!
N3 · Kanji退
Hán-Việt: Thoái
Âm OnタイÂm Kunしりぞく・しりぞける・ひく・のく・のける・どく
Ý nghĩa: lui, rút lui
TỪ GHÉP退屈(たいくつ) — tính chán ngắt
引退(いんたい) — nghỉ hưu
退く(どく) — tránh sang một bên
退職後は田舎でのんびり暮したい。
Tôi muốn sống một cuộc sống thảnh thơi tại vùng nông thôn sau khi nghỉ hưu.
N3 · Kanji頭
Âm Onトウ・ズ・トÂm Kunあたま・かしら・がしら・かぶり
Ý nghĩa: cái đầu, đỉnh đầu
TỪ GHÉP頭痛(ずつう) — chứng nhức đầu
頭脳(ずのう) — đầu óc
先頭(せんとう) — vị trí đầu
頭隠して尻隠さず。
Giấu đầu lòi đuôi.
N3 · Kanji渡
Hán-Việt: Độ
Âm OnトÂm Kunわたる・わたる・わたす
Ý nghĩa: băng qua; trao, giao
TỪ GHÉP渡す(わたす) — đưa
渡る(わたる) — đi qua
渡り鳥(わたりどり) — chim di cư
彼は何の苦も無く川を泳いで渡った。
Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.
N3 · Kanji失
Hán-Việt: Thất
Âm OnシツÂm Kunうしなう・うせる
Ý nghĩa: mất, đánh mất
TỪ GHÉP失う(うしなう) — mất không còn nữa
失望(しつぼう) — sự chán ngán
失業(しつぎょう) — sự thất nghiệp
失敗は成功のもと。
Thất bại là mẹ thành công.
N3 · Kanji差
Âm OnサÂm Kunさす・さし
Ý nghĩa: sự khác nhau, tình trạng khác nhau
TỪ GHÉP差別(さべつ) — sự phân biệt
差し引き(さしひき) — khấu trừ
差し支え(さしつかえ) — trở ngại
事故はあの交差点の近くで起こった。
Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó.
N3 · Kanji守
Âm Onシュ・スÂm Kunまもる・まもり・もり・もり・かみ
Ý nghĩa: cô giữ trẻ, chị bảo mẫu
TỪ GHÉP守る(まもる) — bảo vệ
留守(るす) — vắng nhà
留守番(るすばん) — người trông nhà
彼は必ず約束を守った。
Anh ta chắc chắn sẽ giữ lời hứa.
N3 · Kanji若
Hán-Việt: Nhược
Âm Onジャク・ニャク・ニャÂm Kunわかい・わか-・もしくわ・もし・もしくは・ごとし
Ý nghĩa: non trẻ; nếu như
TỪ GHÉP若々しい(わかわかしい) — trẻ
若い(わかい) — trẻ
若し(もし) — nếu
彼はその仕事をするのにまだ若すぎる。
Anh ta còn quá trẻ để làm công việc đó.
N3 · Kanji種
Âm OnシュÂm Kunたね・ぐさ
Ý nghĩa: hạt, hạt giống
TỪ GHÉP種類(しゅるい) — trạng thái khác nhau
人種(じんしゅ) — chủng tộc
種々(くさぐさ) — đủ loại
ある種の鳥は飛べない。
Có một số loài chim không biết bay.
N3 · Kanji福
Âm OnフクÂm Kun—
Ý nghĩa: hạnh phúc, sự may mắn
TỪ GHÉP幸福(こうふく) — sự sung sướng
福祉(ふくし) — phúc lợi xã hội
彼は田舎で裕福で快適な生活を送った。
Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.
N3 · Kanji望
Hán-Việt: Vọng
Âm Onボウ・モウÂm Kunのぞむ・もち
Ý nghĩa: mong mỏi, hy vọng
TỪ GHÉP望み(のぞみ) — lòng mong muốn
望む(のぞむ) — mong muốn
失望(しつぼう) — sự chán ngán
誰もが世界平和を望んでいる。
Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.