N3 · Kanji宅
Âm OnタクÂm Kun—
Ý nghĩa: nhà ở, căn nhà
TỪ GHÉP住宅(じゅうたく) — cư trú
帰宅(きたく) — vật gửi
お宅(おたく) — nhà (của người khác
ある日曜日の朝、ジョージは自宅の居間に乱入するやいなやこう言った。
Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.
N3 · Kanji害
Âm OnガイÂm Kun—
Ý nghĩa: tai hại, tổn hại
TỪ GHÉP損害(そんがい) — mối hại
被害(ひがい) — mối hại
障害(しょうがい) — trở ngại
たばこは健康に害がある。
Thuốc lá gây hại cho sức khỏe.
N3 · Kanji配
Âm OnハイÂm Kunくばる
Ý nghĩa: sự sắp xếp, sự sắp đặt
TỪ GHÉP配達(はいたつ) — sự phân phát
心配(しんぱい) — sự lo lắng
支配(しはい) — phép tắc
配管工は配管系の設計・組立を行う。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
N3 · Kanji警
Hán-Việt: Cảnh
Âm OnケイÂm Kunいましめる
Ý nghĩa: cảnh sát; cảnh báo
TỪ GHÉP警告(けいこく) — sự báo trước
警備(けいび) — bảo vệ
警察(けいさつ) — cảnh sát
警察を呼んで!
Gọi công an đi!
N3 · Kanji育
Hán-Việt: Dục
Âm OnイクÂm Kunそだつ・そだち・そだてる・はぐくむ
Ý nghĩa: nuôi dưỡng, giáo dục
TỪ GHÉP育つ(そだつ) — lớn lên
体育(たいいく) — những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để biểu lộ khả năng khéo léo
育児(いくじ) — nuôi dạy trẻ
私は和食で育った。
Ẩm thực Nhật Bản đã nuôi lớn tôi.
N3 · Kanji訪
Hán-Việt: Phỏng
Âm OnホウÂm Kunおとずれる・たずねる・とう
Ý nghĩa: thăm hỏi, ghé thăm
TỪ GHÉP訪問(ほうもん) — thăm
訪ねる(たずねる) — thăm
訪れる(おとずれる) — ghé thăm
私の留守中に誰かが訪ねてきたらしい。
Có vẻ như ai đó đã đến thăm nhà tôi trong lúc tôi đi vắng.
N3 · Kanji乗
Hán-Việt: Thừa
Âm Onジョウ・ショウÂm Kunのる・のり・のせる
Ý nghĩa: lên xe, cưỡi; nhân (số)
TỪ GHÉP乗客(じょうきゃく) — hành khách
乗せる(のせる) — đặt lên
乗換(のりかえ) — đổi tàu xe
私は馬に乗れるんだよ。
Tôi biết cưỡi ngựa.
N3 · Kanji残
Hán-Việt: Tàn
Âm Onザン・サンÂm Kunのこる・のこす・そこなう・のこり
Ý nghĩa: còn lại, sót lại
TỪ GHÉP残す(のこす) — để lại
残り(のこり) — cái còn lại
残る(のこる) — còn lại
私だけが残った。
Chỉ còn lại một mình tôi.
N3 · Kanji想
Âm Onソウ・ソÂm Kunおもう
Ý nghĩa: quan niệm, nhận thức
TỪ GHÉP想像(そうぞう) — sức tưởng tượng
思想(しそう) — sự suy nghĩ
理想(りそう) — lý tưởng
龍は空想の動物だ。
Rồng là động vật không tưởng.
N3 · Kanji声
Âm Onセイ・ショウÂm Kunこえ・こわ-
Ý nghĩa: tiếng, tiếng nói
TỪ GHÉP声明(せいめい) — sự tuyên bố
歓声(かんせい) — tiếng reo hò
もっと大きな声で話しなさい。
Xin nói lớn lên nữa.
N3 · Kanji念
Âm OnネンÂm Kun—
Ý nghĩa: giác quan, tri giác
TỪ GHÉP記念(きねん) — kỷ niệm
残念(ざんねん) — đáng tiếc
観念(かんねん) — quan niệm
残念だがお前とスーザンは結婚できない。
Đáng tiếc thay, mày và Susan không thể kết hôn.
N3 · Kanji助
Âm OnジョÂm Kunたすける・たすかる・すける・すけ
Ý nghĩa: sự giúp đỡ
TỪ GHÉP助手(じょしゅ) — người giúp đỡ
助ける(たすける) — sự giúp đỡ
援助(えんじょ) — sự giúp đở
彼は私の助言を求めた。
Anh ấy xin lời khuyên của tôi.
N3 · Kanji労
Âm OnロウÂm Kunろうする・いたわる・いたずき・ねぎら・つかれる・ねぎらう
Ý nghĩa: lao động, công việc
TỪ GHÉP労働(ろうどう) — lao động
苦労(くろう) — Khổ nhục
労る(いたわる) — thương xót
彼は過労のせいで死んだ。
Anh ta chết vì làm việc quá sức.
N3 · Kanji然
Hán-Việt: Nhiên
Âm Onゼン・ネンÂm Kunしか・しかり・しかし・さ
Ý nghĩa: như vậy, tự nhiên
TỪ GHÉP偶然(ぐうぜん) — sự tình cờ
全然(ぜんぜん) — toàn bộ
天然(てんねん) — tự nhiên
その殺人事件は依然として謎である。
Vụ án giết người đó cho đến bây giờ vẫn còn là một ẩn số.
N3 · Kanji限
Hán-Việt: Hạn
Âm OnゲンÂm Kunかぎる・かぎり・かぎり
Ý nghĩa: giới hạn, hạn chế
TỪ GHÉP限る(かぎる) — hạn chế
限界(げんかい) — giới hạn
制限(せいげん) — sự hạn chế
私が知る限り、彼はいいやつだ。
Như tôi đã biết thì anh ta thật sự là một chàng trai tốt bụng.
N3 · Kanji葉
Âm OnヨウÂm Kunは
Ý nghĩa: lá cây
TỪ GHÉP紅葉(こうよう) — lá thu đỏ
言葉遣い(ことばづかい) — cách dùng từ ngữ
葉書(はがき) — bưu thiếp
彼女は言葉に詰まった。
Cô ấy đã không nói nên lời.