Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
宅
Âm OnタクÂm Kun—
Ý nghĩa: nhà ở, căn nhà
TỪ GHÉP
— cư trú
— vật gửi
— nhà (của người khác

ある日曜日にちようびの朝あさ、ジョージは自じ宅たくの居間いまに乱らん入にゅうするやいなやこう言いった。
Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.

N3 · Kanji
害
Âm OnガイÂm Kun—
Ý nghĩa: tai hại, tổn hại
TỪ GHÉP
— mối hại
— mối hại
— trở ngại

たばこは健康けんこうに害がいがある。
Thuốc lá gây hại cho sức khỏe.

N3 · Kanji
配
Âm OnハイÂm Kunくばる
Ý nghĩa: sự sắp xếp, sự sắp đặt
TỪ GHÉP
— sự phân phát
— sự lo lắng
— phép tắc

配管はいかん工こうは配管はいかん系けいの設計せっけい・組くみ立たてを行おこなう。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.

N3 · Kanji
警
Hán-Việt: Cảnh
Âm OnケイÂm Kunいましめる
Ý nghĩa: cảnh sát; cảnh báo
TỪ GHÉP
— sự báo trước
— bảo vệ
— cảnh sát

警察けいさつを呼よんで!
Gọi công an đi!

N3 · Kanji
育
Hán-Việt: Dục
Âm OnイクÂm Kunそだつ・そだち・そだてる・はぐくむ
Ý nghĩa: nuôi dưỡng, giáo dục
TỪ GHÉP
— lớn lên
— những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để biểu lộ khả năng khéo léo
— nuôi dạy trẻ

私わたしは和わ食しょくで育そだった。
Ẩm thực Nhật Bản đã nuôi lớn tôi.

N3 · Kanji
席
Âm OnセキÂm Kunむしろ
Ý nghĩa: ghế
TỪ GHÉP
— sự dự
— ghế
— sự vắng mặt

禁煙席きんえんせきをお願ねがいします。
Xin cho tôi ghế không hút thuốc

N3 · Kanji
訪
Hán-Việt: Phỏng
Âm OnホウÂm Kunおとずれる・たずねる・とう
Ý nghĩa: thăm hỏi, ghé thăm
TỪ GHÉP
— thăm
— thăm
— ghé thăm

私わたしの留守るす中ちゅうに誰だれかが訪たずねてきたらしい。
Có vẻ như ai đó đã đến thăm nhà tôi trong lúc tôi đi vắng.

N3 · Kanji
乗
Hán-Việt: Thừa
Âm Onジョウ・ショウÂm Kunのる・のり・のせる
Ý nghĩa: lên xe, cưỡi; nhân (số)
TỪ GHÉP
— hành khách
— đặt lên
— đổi tàu xe

私わたしは馬うまに乗のれるんだよ。
Tôi biết cưỡi ngựa.

N3 · Kanji
残
Hán-Việt: Tàn
Âm Onザン・サンÂm Kunのこる・のこす・そこなう・のこり
Ý nghĩa: còn lại, sót lại
TỪ GHÉP
— để lại
— cái còn lại
— còn lại

私わたしだけが残のこった。
Chỉ còn lại một mình tôi.

N3 · Kanji
想
Âm Onソウ・ソÂm Kunおもう
Ý nghĩa: quan niệm, nhận thức
TỪ GHÉP
— sức tưởng tượng
— sự suy nghĩ
— lý tưởng

龍りゅうは空想くうそうの動物どうぶつだ。
Rồng là động vật không tưởng.

N3 · Kanji
声
Âm Onセイ・ショウÂm Kunこえ・こわ-
Ý nghĩa: tiếng, tiếng nói
TỪ GHÉP
— sự tuyên bố
— tiếng reo hò

もっと大おおきな声こえで話はなしなさい。
Xin nói lớn lên nữa.

N3 · Kanji
念
Âm OnネンÂm Kun—
Ý nghĩa: giác quan, tri giác
TỪ GHÉP
— kỷ niệm
— đáng tiếc
— quan niệm

残念ざんねんだがお前まえとスーザンは結婚けっこんできない。
Đáng tiếc thay, mày và Susan không thể kết hôn.

N3 · Kanji
助
Âm OnジョÂm Kunたすける・たすかる・すける・すけ
Ý nghĩa: sự giúp đỡ
TỪ GHÉP
— người giúp đỡ
— sự giúp đỡ
— sự giúp đở

彼かれは私わたしの助言じょげんを求もとめた。
Anh ấy xin lời khuyên của tôi.

N3 · Kanji
労
Âm OnロウÂm Kunろうする・いたわる・いたずき・ねぎら・つかれる・ねぎらう
Ý nghĩa: lao động, công việc
TỪ GHÉP
— lao động
— Khổ nhục
— thương xót

彼かれは過労かろうのせいで死しんだ。
Anh ta chết vì làm việc quá sức.

N3 · Kanji
例
Âm OnレイÂm Kunたとえる
Ý nghĩa: thí dụ, ví dụ
TỪ GHÉP
— ngoại lệ
— ví dụ
— ví von

例れいを一ひとつ示しめしてください。
Hãy cho tôi một ví dụ.

N3 · Kanji
然
Hán-Việt: Nhiên
Âm Onゼン・ネンÂm Kunしか・しかり・しかし・さ
Ý nghĩa: như vậy, tự nhiên
TỪ GHÉP
— sự tình cờ
— toàn bộ
— tự nhiên

その殺人さつじん事件じけんは依然いぜんとして謎なぞである。
Vụ án giết người đó cho đến bây giờ vẫn còn là một ẩn số.

N3 · Kanji
限
Hán-Việt: Hạn
Âm OnゲンÂm Kunかぎる・かぎり・かぎり
Ý nghĩa: giới hạn, hạn chế
TỪ GHÉP
— hạn chế
— giới hạn
— sự hạn chế

私わたしが知しる限かぎり、彼かれはいいやつだ。
Như tôi đã biết thì anh ta thật sự là một chàng trai tốt bụng.

N3 · Kanji
追
Hán-Việt: Truy
Âm OnツイÂm Kunおう
Ý nghĩa: đuổi theo
TỪ GHÉP
— sự theo đuổi
— bắt kịp
— bổ sung

彼かれは母ぼ国こくを追放ついほうされた。
Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.

N3 · Kanji
商
Âm OnショウÂm Kunあきなう
Ý nghĩa: số thương
TỪ GHÉP
— nhà buôn
— hàng hoá
— nghề

彼かれは商しょう用ようで上京じょうきょうした。
Anh ấy lên Tokyo vì công tác.

N3 · Kanji
葉
Âm OnヨウÂm Kunは
Ý nghĩa: lá cây
TỪ GHÉP
— lá thu đỏ
— cách dùng từ ngữ
— bưu thiếp

彼女かのじょは言葉ことばに詰つまった。
Cô ấy đã không nói nên lời.

Trang 8 / 19 – tổng 371 mục