Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
役
Âm Onヤク・エキÂm Kun—
Ý nghĩa: sự dùng
TỪ GHÉP
— phần
— quan chức
— cơ quan nhà nước

彼女かのじょは妖精ようせいの役やくを演えんじた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.

N3 · Kanji
構
Hán-Việt: Cấu
Âm OnコウÂm Kunかまえる・かまう
Ý nghĩa: cấu tạo, dựng lên
TỪ GHÉP
— bận tâm
— sự tổ chức
— kết cấu

心臓しんぞうの構造こうぞうについては中学ちゅうがくで習ならう。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.

N3 · Kanji
割
Âm OnカツÂm Kunわる・わり・わり・われる・さく
Ý nghĩa: đường chia nước
TỪ GHÉP
— chia (phép chia)
— phần
— tương đối

僕ぼくたちの話はなしに割わり込こむなよ。
Đừng chen ngang câu chuyện của chúng tôi.

N3 · Kanji
費
Âm OnヒÂm Kunついやす・ついえる
Ý nghĩa: giá, chi phí
TỪ GHÉP
— giá
— tiêu dùng
— tiêu

多た額がくの金きんがその橋はしに費ついやされた。
Một số lượng lớn đã được đổ vào cây cầu đó.

N3 · Kanji
付
Âm OnフÂm Kunつける・つける・づける・つけ・つけ-・つけ・づけ・づけ・つく・づく・つき・つき・つき・づき・づき
Ý nghĩa: sự thêm vào
TỪ GHÉP
— gắn
— sự kết hợp
— quyên góp

テーブルに猫ねこの足そく跡せきが付ついている。
Trên bàn có dấu chân mèo.

N3 · Kanji
由
Âm Onユ・ユウ・ユイÂm Kunよし・よる
Ý nghĩa: lý do, lẽ
TỪ GHÉP
— qua
— sự bất tiện
— lý do

彼かれが今日きょう授業じゅぎょうをさぼった理由りゆうを知しっていますか。
Bạn có biết lý do vì sao hôm nay anh ấy trốn học không?

N3 · Kanji
説
Âm Onセツ・ゼイÂm Kunとく
Ý nghĩa: thuyết, học thuyết
TỪ GHÉP
— bài diễn văn
— sự giảng
— tiểu thuyết

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N3 · Kanji
難
Âm OnナンÂm Kunかたい・がたい・むずかしい・むづかしい・むつかしい・にくい
Ý nghĩa: sự khó khăn, nỗi khó khăn
TỪ GHÉP
— sự khó khăn
— tai hoạ
— sự ăn trộm

彼かれはいささか気き難むずかしい。
Anh ấy khá là khó tính.

N3 · Kanji
優
Âm Onユウ・ウÂm Kunやさしい・すぐれる・まさる
Ý nghĩa: diễn viên
TỪ GHÉP
— chức vô địch
— ưu tú
— hơn

優やさしい人にんです。
Cô ấy là một người tốt bụng.

N3 · Kanji
夫
Hán-Việt: Phu
Âm Onフ・フウ・ブÂm Kunおっと・それ
Ý nghĩa: chồng; người đàn ông
TỪ GHÉP
— vợ
— vợ chồng
— vợ chồng

大丈夫だいじょうぶですか?
Bạn có làm sao không?

N3 · Kanji
収
Hán-Việt: Thu
Âm OnシュウÂm Kunおさめる・おさまる
Ý nghĩa: thu vào, thu hoạch
TỪ GHÉP
— thu nhập
— việc gặt
— đạt được

洋よう子こは、切手きっての収集しゅうしゅうに興味きょうみがある。
Yōko có hứng thú với việc sưu tầm tem.

N3 · Kanji
断
Âm OnダンÂm Kunたつ・ことわる・さだめる
Ý nghĩa: sự không xảy ra, sự không làm được
TỪ GHÉP
— từ chối
— sự xét xử
— sự đi qua

断水だんすいしました。
Nước bị cắt rồi.

N3 · Kanji
石
Âm Onセキ・シャク・コクÂm Kunいし
Ý nghĩa: đá, đá
TỪ GHÉP
— dầu
— than đá
— viên ngọc

石鹸せっけんがありません。
Không có xà phòng.

N3 · Kanji
違
Hán-Việt: Vi
Âm OnイÂm Kunちがう・ちがい・ちがえる・ちがえる・たがう・たがえる
Ý nghĩa: khác, khác biệt
TỪ GHÉP
— sự khác biệt
— vi phạm
— chắc chắn

僕ぼくらは違ちがう。
Chúng tôi thì khác.

N3 · Kanji
消
Hán-Việt: Tiêu
Âm OnショウÂm Kunきえる・けす
Ý nghĩa: tắt, biến mất; tiêu dùng
TỪ GHÉP
— tiêu dùng
— sở cứu hoả
— sự tiêu hoá

ガスを消けしましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?

N3 · Kanji
神
Âm Onシン・ジンÂm Kunかみ・かん-・こう-
Ý nghĩa: thần, Chúa
TỪ GHÉP
— dây thần kinh
— tâm
— thần

触さわらぬ神かみに祟たたりなし。
Tránh voi chả xấu mặt nào.

N3 · Kanji
番
Âm OnバンÂm Kunつがい
Ý nghĩa: phiên, lượt
TỪ GHÉP
— thứ tự
— số nhà
— chương trình

番号ばんごうが間ま違ちがっています。
Bạn đã nhầm số rồi.

N3 · Kanji
規
Hán-Việt: Quy
Âm OnキÂm Kun—
Ý nghĩa: quy tắc, quy định
TỪ GHÉP
— phép tắc
— kỷ luật
— tiêu chuẩn

不規則ふきそく動詞どうしの勉強べんきょうは好すきではない。
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.

N3 · Kanji
術
Âm OnジュツÂm Kunすべ
Ý nghĩa: đường, đường đi
TỪ GHÉP
— phẫu thuật
— nghệ thuật
— học thuật

美術びじゅつに凝こっているわけでもない。
Tôi không quá đam mê mỹ thuật.

N3 · Kanji
備
Hán-Việt: Bị
Âm OnビÂm Kunそなえる・そなわる・つぶさに
Ý nghĩa: chuẩn bị, trang bị
TỪ GHÉP
— cung cấp
— sự soạn
— sự trang bị

警備けいび員いんに成なりすまして彼かれは銀行ぎんこうに入はいった。
Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.

Trang 7 / 19 – tổng 371 mục