N3 · Kanji役
Âm Onヤク・エキÂm Kun—
Ý nghĩa: sự dùng
TỪ GHÉP役割(やくわり) — phần
役人(やくにん) — quan chức
役所(やくしょ) — cơ quan nhà nước
彼女は妖精の役を演じた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.
N3 · Kanji構
Hán-Việt: Cấu
Âm OnコウÂm Kunかまえる・かまう
Ý nghĩa: cấu tạo, dựng lên
TỪ GHÉP構う(かまう) — bận tâm
構成(こうせい) — sự tổ chức
構造(こうぞう) — kết cấu
心臓の構造については中学で習う。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.
N3 · Kanji割
Âm OnカツÂm Kunわる・わり・わり・われる・さく
Ý nghĩa: đường chia nước
TỪ GHÉP割る(わる) — chia (phép chia)
役割(やくわり) — phần
割と(わりと) — tương đối
僕たちの話に割り込むなよ。
Đừng chen ngang câu chuyện của chúng tôi.
N3 · Kanji付
Âm OnフÂm Kunつける・つける・づける・つけ・つけ-・つけ・づけ・づけ・つく・づく・つき・つき・つき・づき・づき
Ý nghĩa: sự thêm vào
TỪ GHÉP付ける(つける) — gắn
付き合い(つきあい) — sự kết hợp
寄付(きふ) — quyên góp
テーブルに猫の足跡が付いている。
Trên bàn có dấu chân mèo.
N3 · Kanji説
Âm Onセツ・ゼイÂm Kunとく
Ý nghĩa: thuyết, học thuyết
TỪ GHÉP演説(えんぜつ) — bài diễn văn
説明(せつめい) — sự giảng
小説(しょうせつ) — tiểu thuyết
この小説は退屈だ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.
N3 · Kanji難
Âm OnナンÂm Kunかたい・がたい・むずかしい・むづかしい・むつかしい・にくい
Ý nghĩa: sự khó khăn, nỗi khó khăn
TỪ GHÉP困難(こんなん) — sự khó khăn
災難(さいなん) — tai hoạ
盗難(とうなん) — sự ăn trộm
彼はいささか気難しい。
Anh ấy khá là khó tính.
N3 · Kanji優
Âm Onユウ・ウÂm Kunやさしい・すぐれる・まさる
Ý nghĩa: diễn viên
TỪ GHÉP優勝(ゆうしょう) — chức vô địch
優秀(ゆうしゅう) — ưu tú
優れる(すぐれる) — hơn
優しい人です。
Cô ấy là một người tốt bụng.
N3 · Kanji夫
Hán-Việt: Phu
Âm Onフ・フウ・ブÂm Kunおっと・それ
Ý nghĩa: chồng; người đàn ông
TỪ GHÉP夫人(ふじん) — vợ
夫婦(ふうふ) — vợ chồng
夫妻(ふさい) — vợ chồng
大丈夫ですか?
Bạn có làm sao không?
N3 · Kanji収
Hán-Việt: Thu
Âm OnシュウÂm Kunおさめる・おさまる
Ý nghĩa: thu vào, thu hoạch
TỪ GHÉP収入(しゅうにゅう) — thu nhập
収穫(しゅうかく) — việc gặt
収める(おさめる) — đạt được
洋子は、切手の収集に興味がある。
Yōko có hứng thú với việc sưu tầm tem.
N3 · Kanji断
Âm OnダンÂm Kunたつ・ことわる・さだめる
Ý nghĩa: sự không xảy ra, sự không làm được
TỪ GHÉP断る(ことわる) — từ chối
判断(はんだん) — sự xét xử
横断(おうだん) — sự đi qua
断水しました。
Nước bị cắt rồi.
N3 · Kanji違
Hán-Việt: Vi
Âm OnイÂm Kunちがう・ちがい・ちがえる・ちがえる・たがう・たがえる
Ý nghĩa: khác, khác biệt
TỪ GHÉP違い(ちがい) — sự khác biệt
違反(いはん) — vi phạm
違いない(ちがいない) — chắc chắn
僕らは違う。
Chúng tôi thì khác.
N3 · Kanji消
Hán-Việt: Tiêu
Âm OnショウÂm Kunきえる・けす
Ý nghĩa: tắt, biến mất; tiêu dùng
TỪ GHÉP消費(しょうひ) — tiêu dùng
消防(しょうぼう) — sở cứu hoả
消化(しょうか) — sự tiêu hoá
ガスを消しましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?
N3 · Kanji神
Âm Onシン・ジンÂm Kunかみ・かん-・こう-
Ý nghĩa: thần, Chúa
TỪ GHÉP神経(しんけい) — dây thần kinh
精神(せいしん) — tâm
神様(かみさま) — thần
触らぬ神に祟りなし。
Tránh voi chả xấu mặt nào.
N3 · Kanji規
Hán-Việt: Quy
Âm OnキÂm Kun—
Ý nghĩa: quy tắc, quy định
TỪ GHÉP規則(きそく) — phép tắc
規律(きりつ) — kỷ luật
規準(きじゅん) — tiêu chuẩn
不規則動詞の勉強は好きではない。
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.
N3 · Kanji備
Hán-Việt: Bị
Âm OnビÂm Kunそなえる・そなわる・つぶさに
Ý nghĩa: chuẩn bị, trang bị
TỪ GHÉP備える(そなえる) — cung cấp
準備(じゅんび) — sự soạn
設備(せつび) — sự trang bị
警備員に成りすまして彼は銀行に入った。
Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.