N3 · Kanji必
Hán-Việt: Tất
Âm OnヒツÂm Kunかならず
Ý nghĩa: nhất định, chắc chắn
TỪ GHÉP必死(ひっし) — sự liều lĩnh tuyệt vọng
必ずしも(かならずしも) — không nhất thiết (〜ない)
必ず(かならず) — tất yếu
急ぐ必要はないよ。
Không nhất thiết phải vội đâu.
N3 · Kanji歳
Hán-Việt: Tuế
Âm Onサイ・セイÂm Kunとし・とせ・よわい
Ý nghĩa: tuổi; năm
TỪ GHÉP万歳(ばんざい) — vạn tuế
N3 · Kanji争
Hán-Việt: Tranh
Âm OnソウÂm Kunあらそう・いかでか
Ý nghĩa: tranh giành, đấu tranh
TỪ GHÉP論争(ろんそう) — sự tranh luận
争う(あらそう) — tranh giành
戦争(せんそう) — chiến tranh
戦争が起こるかもしれない。
Chiến tranh có khả năng sẽ xảy ra.
N3 · Kanji談
Hán-Việt: Đàm
Âm OnダンÂm Kun—
Ý nghĩa: nói chuyện, đàm luận
TỪ GHÉP冗談(じょうだん) — lời chế nhạo
相談(そうだん) — sự hỏi ý kiến
会談(かいだん) — cuộc hội đàm
凄いです!こんな感動的な話は初めてです!まさに美談の中の美談です!
Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
N3 · Kanji流
Hán-Việt: Lưu
Âm Onリュウ・ルÂm Kunながれる・ながれ・ながす・ながす
Ý nghĩa: chảy; dòng chảy
TỪ GHÉP流す(ながす) — cho chảy
流れ(ながれ) — dòng chảy
流行(りゅうこう) — thịnh hành
彼は英語を流暢に話す。
Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.
N3 · Kanji格
Âm Onカク・コウ・キャク・ゴウÂm Kun—
Ý nghĩa: địa vị, thân phận
TỪ GHÉP格好(かっこう) — hình
価格(かかく) — giá cả
合格(ごうかく) — sự thi đỗ
彼は二重人格者だ。
Anh ấy có hai nhân cách.
N3 · Kanji疑
Âm OnギÂm Kunうたがう
Ý nghĩa: sự nghi ngờ, sự ngờ vực
TỪ GHÉP疑う(うたがう) — nghi ngờ
疑問(ぎもん) — nghi vấn
疑惑(ぎわく) — sự nghi ngờ
私は彼の陳述の正確さを疑い始めた。
Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.
N3 · Kanji過
Hán-Việt: Quá
Âm OnカÂm Kunすぎる・すごす・あやまち・あやまつ・よぎる・よぎる
Ý nghĩa: đi qua; quá mức; lỗi
TỪ GHÉP過去(かこ) — quá khứ
過ごす(すごす) — đi
通過(つうか) — sự qua
彼は過労のせいで死んだ。
Anh ta chết vì làm việc quá sức.
N3 · Kanji放
Hán-Việt: Phóng
Âm OnホウÂm Kunはなす・っぱなし・はなつ・はなれる・こく・ほうる
Ý nghĩa: thả ra; phát (sóng)
TỪ GHÉP放す(はなす) — thả ra
放送(ほうそう) — phát sóng
放る(ほうる) — ném đi
彼は犬を庭に放した。
Anh ta thả chó ra vườn.
N3 · Kanji球
Âm OnキュウÂm Kunたま
Ý nghĩa: quả cầu, địa cầu
TỪ GHÉP地球(ちきゅう) — địa cầu
電球(でんきゅう) — bóng đèn
球根(きゅうこん) — củ (của cây)
彼は野球選手だ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.
N3 · Kanji職
Âm Onショク・ソクÂm Kun—
Ý nghĩa: sự dùng, sự thuê làm
TỪ GHÉP職業(しょくぎょう) — nghề nghiệp
就職(しゅうしょく) — lễ tấn phong
職人(しょくにん) — thợ thủ công
退職後は田舎でのんびり暮したい。
Tôi muốn sống một cuộc sống thảnh thơi tại vùng nông thôn sau khi nghỉ hưu.
N3 · Kanji与
Hán-Việt: Dữ
Âm OnヨÂm Kunあたえる・あずかる・くみする・ともに
Ý nghĩa: cho, ban tặng
TỪ GHÉP与える(あたえる) — cho
給与(きゅうよ) — lương
与党(よとう) — đảng cầm quyền
彼の仕事は与信管理です。
Công việc của anh ấy là quản lý tín dụng.
N3 · Kanji供
Âm Onキョウ・ク・クウ・グÂm Kunそなえる・とも・ども
Ý nghĩa: sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho
TỪ GHÉP供給(きょうきゅう) — cung cấp
お供(おとも) — người đi theo hầu
子供(こども) — đứa bé
子供は何人ですか。
Bạn có mấy người con?