Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
必
Hán-Việt: Tất
Âm OnヒツÂm Kunかならず
Ý nghĩa: nhất định, chắc chắn
TỪ GHÉP
— sự liều lĩnh tuyệt vọng
— không nhất thiết (〜ない)
— tất yếu

急いそぐ必要ひつようはないよ。
Không nhất thiết phải vội đâu.

N3 · Kanji
演
Hán-Việt: Diễn
Âm OnエンÂm Kun—
Ý nghĩa: diễn, biểu diễn
TỪ GHÉP
— sự diễn tấu
— diễn xuất
— bài diễn văn

彼女かのじょは妖精ようせいの役やくを演えんじた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.

N3 · Kanji
歳
Hán-Việt: Tuế
Âm Onサイ・セイÂm Kunとし・とせ・よわい
Ý nghĩa: tuổi; năm
TỪ GHÉP
— vạn tuế

19歳としです。
Tôi 19 tuổi.

N3 · Kanji
争
Hán-Việt: Tranh
Âm OnソウÂm Kunあらそう・いかでか
Ý nghĩa: tranh giành, đấu tranh
TỪ GHÉP
— sự tranh luận
— tranh giành
— chiến tranh

戦争せんそうが起おこるかもしれない。
Chiến tranh có khả năng sẽ xảy ra.

N3 · Kanji
談
Hán-Việt: Đàm
Âm OnダンÂm Kun—
Ý nghĩa: nói chuyện, đàm luận
TỪ GHÉP
— lời chế nhạo
— sự hỏi ý kiến
— cuộc hội đàm

凄すごいです!こんな感動かんどう的てきな話はなしは初はじめてです!まさに美び談だんの中なかの美び談だんです!
Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!

N3 · Kanji
能
Âm OnノウÂm Kunよく・あたう
Ý nghĩa: thú vị, dễ chịu
TỪ GHÉP
— năng lực
— có thể
— tài

彼かれは弁護べんご士しとしては無能むのうだ。
Anh ta không phải là một luật sư giỏi.

N3 · Kanji
位
Âm OnイÂm Kunくらい・ぐらい
Ý nghĩa: Grát, cấp bậc
TỪ GHÉP
— nơi
— một
— vị trí

クズリは地面じめんで動うごくのが得意とくいであり、木きに登のぼるのも同おなじ位くらい得意とくいだ。
Loài chồn sói vừa biết di chuyển trên mặt đất một cách điêu luyện, vừa biết trèo cây giỏi.

N3 · Kanji
置
Hán-Việt: Trí
Âm OnチÂm Kunおく・おき
Ý nghĩa: đặt, để vào chỗ
TỪ GHÉP
— nơi
— sự trang bị
— buồng kho

ウェイトレスはジュースを私わたしの前まえに置おいた。
Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.

N3 · Kanji
流
Hán-Việt: Lưu
Âm Onリュウ・ルÂm Kunながれる・ながれ・ながす・ながす
Ý nghĩa: chảy; dòng chảy
TỪ GHÉP
— cho chảy
— dòng chảy
— thịnh hành

彼かれは英語えいごを流りゅう暢ちょうに話はなす。
Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.

N3 · Kanji
格
Âm Onカク・コウ・キャク・ゴウÂm Kun—
Ý nghĩa: địa vị, thân phận
TỪ GHÉP
— hình
— giá cả
— sự thi đỗ

彼かれは二に重じゅう人格じんかく者ものだ。
Anh ấy có hai nhân cách.

N3 · Kanji
疑
Âm OnギÂm Kunうたがう
Ý nghĩa: sự nghi ngờ, sự ngờ vực
TỪ GHÉP
— nghi ngờ
— nghi vấn
— sự nghi ngờ

私わたくしは彼かれの陳ちん述じゅつの正確せいかくさを疑うたがい始はじめた。
Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.

N3 · Kanji
過
Hán-Việt: Quá
Âm OnカÂm Kunすぎる・すごす・あやまち・あやまつ・よぎる・よぎる
Ý nghĩa: đi qua; quá mức; lỗi
TỪ GHÉP
— quá khứ
— đi
— sự qua

彼かれは過労かろうのせいで死しんだ。
Anh ta chết vì làm việc quá sức.

N3 · Kanji
局
Âm OnキョクÂm Kunつぼね
Ý nghĩa: cục
TỪ GHÉP
— cuối cùng
— hiệu thuốc
— giới hạn

郵便局ゆうびんきょくは図書館としょかんの隣となりにある。
Bưu điện ở ngay cạnh thư viện.

N3 · Kanji
放
Hán-Việt: Phóng
Âm OnホウÂm Kunはなす・っぱなし・はなつ・はなれる・こく・ほうる
Ý nghĩa: thả ra; phát (sóng)
TỪ GHÉP
— thả ra
— phát sóng
— ném đi

彼かれは犬いぬを庭にわに放はなした。
Anh ta thả chó ra vườn.

N3 · Kanji
常
Âm OnジョウÂm Kunつね・とこ-
Ý nghĩa: bao giờ
TỪ GHÉP
— luôn luôn
— thường thức
— thường

彼かれは毎日まいにち外がい食しょくするのが常つねでしたが、今いまはその余裕よゆうがありません。
Anh ấy từng hay ăn ngoài mỗi ngày, nhưng bây giờ thì anh ấy không rảnh để làm điều đó.

N3 · Kanji
状
Âm OnジョウÂm Kun—
Ý nghĩa: hình, hình dạng
TỪ GHÉP
— trạng thái
— tình trạng
— nguyên trạng

全部ぜんぶ白状はくじょうしちゃえ。
Khai hết ra đi.

N3 · Kanji
球
Âm OnキュウÂm Kunたま
Ý nghĩa: quả cầu, địa cầu
TỪ GHÉP
— địa cầu
— bóng đèn
— củ (của cây)

彼かれは野球やきゅう選手せんしゅだ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.

N3 · Kanji
職
Âm Onショク・ソクÂm Kun—
Ý nghĩa: sự dùng, sự thuê làm
TỪ GHÉP
— nghề nghiệp
— lễ tấn phong
— thợ thủ công

退職たいしょく後ごは田舎いなかでのんびり暮くらしたい。
Tôi muốn sống một cuộc sống thảnh thơi tại vùng nông thôn sau khi nghỉ hưu.

N3 · Kanji
与
Hán-Việt: Dữ
Âm OnヨÂm Kunあたえる・あずかる・くみする・ともに
Ý nghĩa: cho, ban tặng
TỪ GHÉP
— cho
— lương
— đảng cầm quyền

彼かれの仕事しごとは与よ信しん管理かんりです。
Công việc của anh ấy là quản lý tín dụng.

N3 · Kanji
供
Âm Onキョウ・ク・クウ・グÂm Kunそなえる・とも・ども
Ý nghĩa: sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho
TỪ GHÉP
— cung cấp
— người đi theo hầu
— đứa bé

子供こどもは何なん人にんですか。
Bạn có mấy người con?

Trang 6 / 19 – tổng 371 mục