N3 · Kanji求
Hán-Việt: Cầu
Âm Onキュウ・グÂm Kunもとめる
Ý nghĩa: yêu cầu, mong cầu
TỪ GHÉP求める(もとめる) — tìm kiếm
要求(ようきゅう) — lời thỉnh cầu
請求(せいきゅう) — sự đòi
ほんとに求職は嫌いだ。
Tôi thực sự ghét tìm kiếm việc làm.
N3 · Kanji所
Âm OnショÂm Kunところ・ところ・どころ・とこ
Ý nghĩa: nơi, chỗ
TỪ GHÉP所為(せい) — nguyên nhân
停留所(ていりゅうじょ) — trạm xe buýt
所々(ところどころ) — đây đó
君は安全な場所にいる。
Bạn đang ở một nơi an toàn.
N3 · Kanji昨
Hán-Việt: Tạc
Âm OnサクÂm Kun—
Ý nghĩa: hôm qua, vừa qua (昨日 hôm qua)
TỪ GHÉP一昨年(いっさくねん) — năm kia (cách nói trang trọng)
一昨日(いっさくじつ) — hôm kia (cách nói trang trọng)
昨夜(ゆうべ) — tối qua
昨日は曇りだった。
Hôm qua trời nhiều mây.
N3 · Kanji論
Âm OnロンÂm Kunあげつらう
Ý nghĩa: lý lẽ, sự tranh cãi
TỪ GHÉP論争(ろんそう) — sự tranh luận
論文(ろんぶん) — luận văn
論じる(ろんじる) — bàn luận
論より証拠。
Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
N3 · Kanji官
Hán-Việt: Quan
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: quan lại, cơ quan nhà nước
TỪ GHÉP官庁(かんちょう) — cơ quan chính quyền
官僚(かんりょう) — quan lại
器官(きかん) — cơ quan (trong cơ thể)
警官隊はデモ隊と乱闘になった。
Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.
N3 · Kanji増
Hán-Việt: Tăng
Âm OnゾウÂm Kunます・まし・ふえる・ふやす
Ý nghĩa: tăng, thêm
TỪ GHÉP増す(ます) — tăng
増加(ぞうか) — sự tăng
増大(ぞうだい) — sự mở rộng
大部分の日本人が増税に反対した。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.
N3 · Kanji係
Âm OnケイÂm Kunかかる・かかり・がかり・かかわる
Ý nghĩa: chính quyền
TỪ GHÉP係わる(かかわる) — làm ảnh hưởng đến
関係(かんけい) — quan hệ
係り(かかり) — người phụ trách
あなたには関係ない。
Không phải việc của bạn.
N3 · Kanji感
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: sự sờ mó, sự bắt mạch
TỪ GHÉP感じ(かんじ) — cảm giác
感動(かんどう) — cảm động
感心(かんしん) — khâm phục
流感で彼はゴルフが出来なかった。
Vì bị cúm nên anh ấy không thể chơi golf.
N3 · Kanji情
Âm Onジョウ・セイÂm Kunなさけ
Ý nghĩa: sự cảm động, sự xúc động
TỪ GHÉP情報(じょうほう) — sự cung cấp tin tức
事情(じじょう) — sự cân nhắc
友情(ゆうじょう) — tình bạn
旅は道連れ世は情け。
Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.
N3 · Kanji示
Hán-Việt: Thị
Âm Onジ・シÂm Kunしめす
Ý nghĩa: chỉ ra, cho thấy
TỪ GHÉP示す(しめす) — biểu hiện
掲示(けいじ) — thông tri
展示(てんじ) — cuộc triển lãm cuộc trưng bày
例を一つ示してください。
Hãy cho tôi một ví dụ.
N3 · Kanji変
Âm OnヘンÂm Kunかわる・かわり・かえる
Ý nghĩa: sự đổi, sự thay đổi
TỪ GHÉP変化(へんか) — sự đổi
変更(へんこう) — sự đổi
大変(たいへん) — đáng kinh sợ
N3 · Kanji打
Hán-Việt: Đả
Âm Onダ・ダースÂm Kunうつ・うち-・ぶつ
Ý nghĩa: đánh, gõ
TỪ GHÉP打つ(ぶつ) — đánh
打合せ(うちあわせ) — họp bàn trước
打ち消す(うちけす) — phủ nhận
鉄は熱いうちに打て。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.
N3 · Kanji直
Âm Onチョク・ジキ・ジカÂm Kunただちに・なおす・なおす・なおる・なおき・すぐ
Ý nghĩa: nghiêm túc, nghiêm chỉnh
TỪ GHÉP直に(じかに) — ngay lập tức
直接(ちょくせつ) — gửi
直ちに(ただちに) — ngay lập tức
直子さんは泳ぎます。
Naoko bơi.
N3 · Kanji式
Âm OnシキÂm Kun—
Ý nghĩa: sự làm cân bằng, lượng bù sai
TỪ GHÉP正式(せいしき) — chính quyền
儀式(ぎしき) — nghi thức
公式(こうしき) — công thức
彼の車は最新式だ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.
N3 · Kanji確
Âm Onカク・コウÂm Kunたしか・たしかめる
Ý nghĩa: chắc, chắc chắn
TỪ GHÉP確実(かくじつ) — điều chắc chắn
確認(かくにん) — sự khẳng định
確かめる(たしかめる) — biết chắc
彼は確かに頭が切れる。
Tom quả thực là một người nhạy bén.
N3 · Kanji果
Hán-Việt: Quả
Âm OnカÂm Kunはたす・はたす・はたす・はてる・はてる・はて
Ý nghĩa: trái cây; kết quả
TỪ GHÉP効果(こうか) — kết quả
結果(けっか) — kết quả
果実(かじつ) — quả
木は果実を見ればわかる。
Trông quả biết cây.
N3 · Kanji容
Hán-Việt: Dung
Âm OnヨウÂm Kunいれる
Ý nghĩa: chứa, dung nạp; dáng vẻ
TỪ GHÉP容易(ようい) — thoải mái
内容(ないよう) — nội dung
容器(ようき) — đồ đựng
彼は自分の容姿にうぬぼれている。
Anh ấy đang quá tự tin vào vẻ ngoài của mình.