Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
求
Hán-Việt: Cầu
Âm Onキュウ・グÂm Kunもとめる
Ý nghĩa: yêu cầu, mong cầu
TỪ GHÉP
— tìm kiếm
— lời thỉnh cầu
— sự đòi

ほんとに求きゅう職しょくは嫌きらいだ。
Tôi thực sự ghét tìm kiếm việc làm.

N3 · Kanji
所
Âm OnショÂm Kunところ・ところ・どころ・とこ
Ý nghĩa: nơi, chỗ
TỪ GHÉP
— nguyên nhân
— trạm xe buýt
— đây đó

君くんは安全あんぜんな場所ばしょにいる。
Bạn đang ở một nơi an toàn.

N3 · Kanji
次
Âm Onジ・シÂm Kunつぐ・つぎ
Ý nghĩa: sát, gần
TỪ GHÉP
— lần lượt
— thứ
— tiếp theo

次つぎに何なにをしましょうか。
Tiếp theo tôi phải làm gì?

N3 · Kanji
昨
Hán-Việt: Tạc
Âm OnサクÂm Kun—
Ý nghĩa: hôm qua, vừa qua (昨日 hôm qua)
TỪ GHÉP
— năm kia (cách nói trang trọng)
— hôm kia (cách nói trang trọng)
— tối qua

昨日きのうは曇くもりだった。
Hôm qua trời nhiều mây.

N3 · Kanji
論
Âm OnロンÂm Kunあげつらう
Ý nghĩa: lý lẽ, sự tranh cãi
TỪ GHÉP
— sự tranh luận
— luận văn
— bàn luận

論ろんより証拠しょうこ。
Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

N3 · Kanji
官
Hán-Việt: Quan
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: quan lại, cơ quan nhà nước
TỪ GHÉP
— cơ quan chính quyền
— quan lại
— cơ quan (trong cơ thể)

警官けいかん隊たいはデモ隊たいと乱らん闘とうになった。
Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.

N3 · Kanji
増
Hán-Việt: Tăng
Âm OnゾウÂm Kunます・まし・ふえる・ふやす
Ý nghĩa: tăng, thêm
TỪ GHÉP
— tăng
— sự tăng
— sự mở rộng

大部分だいぶぶんの日本にほん人じんが増ぞう税ぜいに反対はんたいした。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.

N3 · Kanji
係
Âm OnケイÂm Kunかかる・かかり・がかり・かかわる
Ý nghĩa: chính quyền
TỪ GHÉP
— làm ảnh hưởng đến
— quan hệ
— người phụ trách

あなたには関係かんけいない。
Không phải việc của bạn.

N3 · Kanji
感
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: sự sờ mó, sự bắt mạch
TỪ GHÉP
— cảm giác
— cảm động
— khâm phục

流りゅう感かんで彼かれはゴルフが出で来きなかった。
Vì bị cúm nên anh ấy không thể chơi golf.

N3 · Kanji
情
Âm Onジョウ・セイÂm Kunなさけ
Ý nghĩa: sự cảm động, sự xúc động
TỪ GHÉP
— sự cung cấp tin tức
— sự cân nhắc
— tình bạn

旅たびは道みち連づれ世よは情なさけ。
Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.

N3 · Kanji
投
Hán-Việt: Đầu
Âm OnトウÂm Kunなげる・なげ
Ý nghĩa: ném; đầu tư
TỪ GHÉP
— sự bỏ phiếu
— thư bạn đọc
— sự ném

賽さいは投なげられた。
Bút sa gà chết.

N3 · Kanji
示
Hán-Việt: Thị
Âm Onジ・シÂm Kunしめす
Ý nghĩa: chỉ ra, cho thấy
TỪ GHÉP
— biểu hiện
— thông tri
— cuộc triển lãm cuộc trưng bày

例れいを一ひとつ示しめしてください。
Hãy cho tôi một ví dụ.

N3 · Kanji
変
Âm OnヘンÂm Kunかわる・かわり・かえる
Ý nghĩa: sự đổi, sự thay đổi
TỪ GHÉP
— sự đổi
— sự đổi
— đáng kinh sợ

変かわりない?
Có gì mới không?

N3 · Kanji
打
Hán-Việt: Đả
Âm Onダ・ダースÂm Kunうつ・うち-・ぶつ
Ý nghĩa: đánh, gõ
TỪ GHÉP
— đánh
— họp bàn trước
— phủ nhận

鉄てつは熱あついうちに打うて。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.

N3 · Kanji
直
Âm Onチョク・ジキ・ジカÂm Kunただちに・なおす・なおす・なおる・なおき・すぐ
Ý nghĩa: nghiêm túc, nghiêm chỉnh
TỪ GHÉP
— ngay lập tức
— gửi
— ngay lập tức

直なお子こさんは泳およぎます。
Naoko bơi.

N3 · Kanji
両
Hán-Việt: Lưỡng
Âm OnリョウÂm Kunてる・ふたつ
Ý nghĩa: cả hai phía
TỪ GHÉP
— đổi tiền
— hai phía
— cả hai

両親りょうしんには従したがうべきだ。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.

N3 · Kanji
式
Âm OnシキÂm Kun—
Ý nghĩa: sự làm cân bằng, lượng bù sai
TỪ GHÉP
— chính quyền
— nghi thức
— công thức

彼かれの車くるまは最さい新しん式しきだ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.

N3 · Kanji
確
Âm Onカク・コウÂm Kunたしか・たしかめる
Ý nghĩa: chắc, chắc chắn
TỪ GHÉP
— điều chắc chắn
— sự khẳng định
— biết chắc

彼かれは確たしかに頭あたまが切きれる。
Tom quả thực là một người nhạy bén.

N3 · Kanji
果
Hán-Việt: Quả
Âm OnカÂm Kunはたす・はたす・はたす・はてる・はてる・はて
Ý nghĩa: trái cây; kết quả
TỪ GHÉP
— kết quả
— kết quả
— quả

木きは果実かじつを見みればわかる。
Trông quả biết cây.

N3 · Kanji
容
Hán-Việt: Dung
Âm OnヨウÂm Kunいれる
Ý nghĩa: chứa, dung nạp; dáng vẻ
TỪ GHÉP
— thoải mái
— nội dung
— đồ đựng

彼かれは自分じぶんの容よう姿しにうぬぼれている。
Anh ấy đang quá tự tin vào vẻ ngoài của mình.

Trang 5 / 19 – tổng 371 mục