Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
交
Hán-Việt: Giao
Âm OnコウÂm Kunまじわる・まじえる・まじる・まじる・まざる・まぜる・かう・かわす・かわす・こもごも
Ý nghĩa: giao lưu, trao đổi; qua lại
TỪ GHÉP
— sự đổi
— sự cùng đi
— ngoại giao

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N3 · Kanji
資
Hán-Việt: Tư
Âm OnシÂm Kun—
Ý nghĩa: vốn, tài sản, tư liệu
TỪ GHÉP
— thủ đô
— lúc bắt đầu
— tài liệu

彼かれは資産しさん家かだ。
Ông ta là một người có của.

N3 · Kanji
予
Hán-Việt: Dự
Âm Onヨ・シャÂm Kunあらかじめ
Ý nghĩa: trước, dự báo, dự định
TỪ GHÉP
— sự dự đoán trước
— sự mong chờ
— dự đoán

今日きょうの予定よていは?
Hôm nay có dự định gì không?

N3 · Kanji
向
Hán-Việt: Hướng
Âm OnコウÂm Kunむく・むい・むき・むける・むけ・むかう・むかい・むこう・むこう-・むこ・むかい
Ý nghĩa: hướng về, phía trước
TỪ GHÉP
— hướng về
— phía đối diện
— hướng về

私わたしは肉体にくたい労働ろうどうには向むいていない。
Tôi không hợp với việc làm chân tay.

N3 · Kanji
際
Âm OnサイÂm Kunきわ・ぎわ
Ý nghĩa: lưỡi, cạnh sắc
TỪ GHÉP
— sự cùng đi
— thực hành
— quốc tế

中学ちゅうがく生せいが英語えいごを学まなぶ際さいの最さい難なん関かんの一ひとつが関係かんけい代名詞だいめいしです。
Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp Trung học cơ sở trong việc học tiếng Anh đó là các "Đại từ quan hệ".

N3 · Kanji
勝
Hán-Việt: Thắng
Âm OnショウÂm Kunかつ・がち・まさる・すぐれる・かつ
Ý nghĩa: thắng, hơn
TỪ GHÉP
— sự thắng cuộc
— chức vô địch
— sự thắng cuộc

勝手かってにすれば?
Bạn thích làm gì thì làm đi!

N3 · Kanji
面
Âm Onメン・ベンÂm Kunおも・おもて・つら
Ý nghĩa: mặt, vẻ mặt
TỪ GHÉP
— điều lo lắng
— cảnh
— mặt

泣なきっ面つらに蜂はち。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

N3 · Kanji
告
Hán-Việt: Cáo
Âm OnコクÂm Kunつげる
Ý nghĩa: báo, thông báo
TỪ GHÉP
— bản báo cáo
— sự quảng cáo
— sự báo trước

彼かれは私わたしを好すきになったと告白こくはくした。
Anh ấy đã thú nhận là thích tôi.

N3 · Kanji
反
Âm Onハン・ホン・タン・ホÂm Kunそる・そらす・かえす・かえる・かえる
Ý nghĩa: đối nhau, ngược nhau
TỪ GHÉP
— sự đối lập
— vi phạm
— phản đối

水みずは光ひかりを反射はんしゃする。
Nước phản chiếu ánh sáng.

N3 · Kanji
判
Âm Onハン・バンÂm Kunわかる
Ý nghĩa: chó biển, sealskin
TỪ GHÉP
— sự xét xử
— sự thử
— sự phê bình

最高さいこう裁さいは原げん判決はんけつをくつがえしました。
Tòa án Tối cao đã đảo ngược phán quyết ban đầu.

N3 · Kanji
認
Hán-Việt: Nhận
Âm OnニンÂm Kunみとめる・したためる
Ý nghĩa: công nhận, thừa nhận
TỪ GHÉP
— công nhận
— chấp thuận
— sự khẳng định

それは政府せいふの認可にんかが必要ひつようです。
Việc đó cần có sự phê chuẩn của chính phủ.

N3 · Kanji
参
Hán-Việt: Tham
Âm Onサン・シンÂm Kunまいる・まい-・まじわる・みつ
Ý nghĩa: tham dự; đến thăm
TỪ GHÉP
— sự tham gia
— tham khảo
— đi

さらに詳くわしくは16ページ参照いちろくぺーじさんしょう。
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.

N3 · Kanji
利
Âm OnリÂm Kunきく
Ý nghĩa: sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi
TỪ GHÉP
— lanh lợi
— Lợi nhuận.+ Chênh lệch giữa doanh thu từ việc bán hàng sản xuất ra và tất cả các chi phí cơ hội của các yếu tố được sử dụng để tạo ra sản lượng đó
— sự bất lợi

彼女かのじょは利り己こ的てきな人にんだ。
Cô ấy là một người ích kỷ.

N3 · Kanji
組
Âm OnソÂm Kunくむ・くみ・ぐみ
Ý nghĩa: giai cấp, hạng
TỪ GHÉP
— cái môi
— sự kết hợp
— sự tổ chức

その番組ばんぐみは今いま放送ほうそう中ちゅうです。
Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.

N3 · Kanji
信
Âm OnシンÂm Kun—
Ý nghĩa: sự thật, lẽ phải
TỪ GHÉP
— lòng tin
— dấu hiệu
— sự nói riêng

彼かれが潔白けっぱくであることを確信かくしんしている。
Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.

N3 · Kanji
在
Hán-Việt: Tại
Âm OnザイÂm Kunある
Ý nghĩa: ở, tồn tại
TỪ GHÉP
— sự tồn tại
— dây néo
— hiện tại

天てんに在います我々われわれの父ちちよ。
Lạy Cha chúng con đang ở trên trời.

N3 · Kanji
件
Âm OnケンÂm Kunくだん
Ý nghĩa: thí dụ, ví dụ
TỪ GHÉP
— sự việc
— Điều kiện
— việc cần làm

交通こうつう事故じこと言いえば、去年きょねん1件けん見みた。
Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ.

N3 · Kanji
側
Âm OnソクÂm Kunかわ・がわ・そば
Ý nghĩa: mặt, bên
TỪ GHÉP
— hai phía
— mặt
— hiên

彼かれは私わたしの側がわに座すわった。
Anh ấy đã ngồi cạnh tôi.

N3 · Kanji
任
Âm OnニンÂm Kunまかせる・まかす
Ý nghĩa: nghĩa vụ, bổn phận
TỪ GHÉP
— giao phó
— sự tôn kính
— nhậm chức

アメリカ軍ぐんはイラクでの戦闘せんとう任務にんむを完了かんりょうすることを発表はっぴょうした。
Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.

N3 · Kanji
引
Hán-Việt: Dẫn
Âm OnインÂm Kunひく・ひける
Ý nghĩa: kéo; rút; giảm (giá)
TỪ GHÉP
— trích dẫn
— nghỉ hưu
— kéo

彼かれは東京とうきょうに引ひっ越こした。
Anh ấy đã chuyển nhà tới Tokyo.

Trang 4 / 19 – tổng 371 mục