N3 · Kanji交
Hán-Việt: Giao
Âm OnコウÂm Kunまじわる・まじえる・まじる・まじる・まざる・まぜる・かう・かわす・かわす・こもごも
Ý nghĩa: giao lưu, trao đổi; qua lại
TỪ GHÉP交換(こうかん) — sự đổi
交際(こうさい) — sự cùng đi
外交(がいこう) — ngoại giao
大雪で交通が途絶えた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.
N3 · Kanji資
Hán-Việt: Tư
Âm OnシÂm Kun—
Ý nghĩa: vốn, tài sản, tư liệu
TỪ GHÉP資本(しほん) — thủ đô
資源(しげん) — lúc bắt đầu
資料(しりょう) — tài liệu
彼は資産家だ。
Ông ta là một người có của.
N3 · Kanji予
Hán-Việt: Dự
Âm Onヨ・シャÂm Kunあらかじめ
Ý nghĩa: trước, dự báo, dự định
TỪ GHÉP予報(よほう) — sự dự đoán trước
予期(よき) — sự mong chờ
予測(よそく) — dự đoán
今日の予定は?
Hôm nay có dự định gì không?
N3 · Kanji向
Hán-Việt: Hướng
Âm OnコウÂm Kunむく・むい・むき・むける・むけ・むかう・むかい・むこう・むこう-・むこ・むかい
Ý nghĩa: hướng về, phía trước
TỪ GHÉP向く(むく) — hướng về
向かい(むかい) — phía đối diện
向ける(むける) — hướng về
私は肉体労働には向いていない。
Tôi không hợp với việc làm chân tay.
N3 · Kanji勝
Hán-Việt: Thắng
Âm OnショウÂm Kunかつ・がち・まさる・すぐれる・かつ
Ý nghĩa: thắng, hơn
TỪ GHÉP勝ち(かち) — sự thắng cuộc
優勝(ゆうしょう) — chức vô địch
勝つ(かつ) — sự thắng cuộc
勝手にすれば?
Bạn thích làm gì thì làm đi!
N3 · Kanji面
Âm Onメン・ベンÂm Kunおも・おもて・つら
Ý nghĩa: mặt, vẻ mặt
TỪ GHÉP面倒(めんどう) — điều lo lắng
場面(ばめん) — cảnh
表面(ひょうめん) — mặt
泣きっ面に蜂。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
N3 · Kanji反
Âm Onハン・ホン・タン・ホÂm Kunそる・そらす・かえす・かえる・かえる
Ý nghĩa: đối nhau, ngược nhau
TỪ GHÉP反抗(はんこう) — sự đối lập
違反(いはん) — vi phạm
反対(はんたい) — phản đối
水は光を反射する。
Nước phản chiếu ánh sáng.
N3 · Kanji判
Âm Onハン・バンÂm Kunわかる
Ý nghĩa: chó biển, sealskin
TỪ GHÉP判断(はんだん) — sự xét xử
審判(しんぱん) — sự thử
批判(ひはん) — sự phê bình
最高裁は原判決をくつがえしました。
Tòa án Tối cao đã đảo ngược phán quyết ban đầu.
N3 · Kanji認
Hán-Việt: Nhận
Âm OnニンÂm Kunみとめる・したためる
Ý nghĩa: công nhận, thừa nhận
TỪ GHÉP認める(みとめる) — công nhận
承認(しょうにん) — chấp thuận
確認(かくにん) — sự khẳng định
それは政府の認可が必要です。
Việc đó cần có sự phê chuẩn của chính phủ.
N3 · Kanji参
Hán-Việt: Tham
Âm Onサン・シンÂm Kunまいる・まい-・まじわる・みつ
Ý nghĩa: tham dự; đến thăm
TỪ GHÉP参加(さんか) — sự tham gia
参考(さんこう) — tham khảo
参る(まいる) — đi
さらに詳しくは16ページ参照。
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.
N3 · Kanji利
Âm OnリÂm Kunきく
Ý nghĩa: sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi
TỪ GHÉP利口(りこう) — lanh lợi
利益(りえき) — Lợi nhuận.+ Chênh lệch giữa doanh thu từ việc bán hàng sản xuất ra và tất cả các chi phí cơ hội của các yếu tố được sử dụng để tạo ra sản lượng đó
不利(ふり) — sự bất lợi
彼女は利己的な人だ。
Cô ấy là một người ích kỷ.
N3 · Kanji信
Âm OnシンÂm Kun—
Ý nghĩa: sự thật, lẽ phải
TỪ GHÉP信仰(しんこう) — lòng tin
信号(しんごう) — dấu hiệu
信用(しんよう) — sự nói riêng
彼が潔白であることを確信している。
Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.
N3 · Kanji任
Âm OnニンÂm Kunまかせる・まかす
Ý nghĩa: nghĩa vụ, bổn phận
TỪ GHÉP任せる(まかせる) — giao phó
責任(せきにん) — sự tôn kính
就任(しゅうにん) — nhậm chức
アメリカ軍はイラクでの戦闘任務を完了することを発表した。
Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.
N3 · Kanji引
Hán-Việt: Dẫn
Âm OnインÂm Kunひく・ひける
Ý nghĩa: kéo; rút; giảm (giá)
TỪ GHÉP引用(いんよう) — trích dẫn
引退(いんたい) — nghỉ hưu
引っ張る(ひっぱる) — kéo
彼は東京に引っ越した。
Anh ấy đã chuyển nhà tới Tokyo.