N3 · Kanji平
Âm Onヘイ・ビョウ・ヒョウÂm Kunたいら・たいらげる・ひら
Ý nghĩa: cây cọ, cây họ cau dừa
TỪ GHÉP平ら(たいら) — sự bằng
平和(へいわ) — hoà bình
平均(へいきん) — trung bình
彼はヨットで太平洋を横断した。
Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.
N3 · Kanji続
Hán-Việt: Tục
Âm Onゾク・ショク・コウ・キョウÂm Kunつづく・つづける・つぐない
Ý nghĩa: tiếp tục, nối tiếp
TỪ GHÉP続き(つづき) — sự tiếp tục
相続(そうぞく) — sự kế tiếp
連続(れんぞく) — liên tục
仕事を続けなさい。
Hãy làm việc tiếp đi.
N3 · Kanji進
Hán-Việt: Tiến
Âm OnシンÂm Kunすすむ・すすめる
Ý nghĩa: tiến lên, tiến bộ
TỪ GHÉP進学(しんがく) — thần học
進歩(しんぽ) — sự tiến tới
進める(すすめる) — sự tiến lên
彼は大佐に昇進した。
Ông ấy được thăng hàm đại tá.
N3 · Kanji数
Âm Onスウ・ス・サク・ソク・シュÂm Kunかず・かぞえる・しばしば・せめる・わずらわしい
Ý nghĩa: số, đám
TỪ GHÉP数字(すうじ) — số
数える(かぞえる) — đếm
数学(すうがく) — môn toán
12は偶数である。
Mười hai là số chẵn.
N3 · Kanji初
Âm OnショÂm Kunはじめ・はじめて・はつ・はつ-・うい-・そめる・ぞめ
Ý nghĩa: thứ nhất, đầu tiên
TỪ GHÉP初旬(しょじゅん) — đầu tháng (10 ngày đầu)
初級(しょきゅう) — trình độ sơ cấp
初めに(はじめに) — đầu tiên
私は昨日初めて彼に会った。
Hôm qua là lần đầu tiên tôi gặp ông ấy.
N3 · Kanji指
Âm OnシÂm Kunゆび・さす・さし
Ý nghĩa: ngón tay, ngón tay bao găng
TỪ GHÉP指す(さす) — mũi nhọn mũi kim
指導(しどう) — sự lânh đạo
指定(してい) — chỉ định
株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
N3 · Kanji権
Âm Onケン・ゴンÂm Kunおもり・かり・はかる
Ý nghĩa: uy quyền, quyền lực
TỪ GHÉP権利(けんり) — điều tốt
権力(けんりょく) — uy quyền
権威(けんい) — uy quyền
彼は刑法の権威だ。
Anh ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.
N3 · Kanji支
Hán-Việt: Chi
Âm OnシÂm Kunささえる・つかえる・かう
Ý nghĩa: chống đỡ; chi (tiền); cành
TỪ GHÉP支出(ししゅつ) — sự tiêu dùng
支店(してん) — điểm chết
支度(したく) — sự soạn
彼は民主党の支持者だ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.
N3 · Kanji産
Hán-Việt: Sản
Âm OnサンÂm Kunうむ・うまれる・うぶ-・むす
Ý nghĩa: sinh đẻ; sản xuất
TỪ GHÉP土産(みやげ) — quà đặc sản
生産(せいさん) — sản xuất
破産(はさん) — phá sản
彼は資産家だ。
Ông ta là một người có của.
N3 · Kanji点
Âm OnテンÂm Kunつける・つく・たてる・さす・とぼす・ともす・ぼち
Ý nghĩa: dấu, đốm
TỪ GHÉP欠点(けってん) — thiếu sót
要点(ようてん) — điểm chính
点々(てんてん) — chấm chấm
採点しましたか。
Bạn chấm bài chưa?
N3 · Kanji報
Âm OnホウÂm Kunむくいる
Ý nghĩa: sự cung cấp tin tức
TỪ GHÉP報告(ほうこく) — bản báo cáo
予報(よほう) — sự dự đoán trước
情報(じょうほう) — sự cung cấp tin tức
火災報知器が鳴った。
Chuông báo cháy đã vang lên.
N3 · Kanji済
Hán-Việt: Tế
Âm Onサイ・セイÂm Kunすむ・ずみ・ずみ・すまない・すます・すます・すくう・なす・わたし・わたる
Ý nghĩa: xong, hoàn tất; cứu giúp
TỪ GHÉP済ませる(すませる) — làm xong
済む(すむ) — xong
経済(けいざい) — kinh tế
もうお済みですか。
Ngài đã xong chưa ạ?
N3 · Kanji共
Âm OnキョウÂm Kunとも・ともに・ども
Ý nghĩa: cả hai, cả... lẫn
TỪ GHÉP共に(ともに) — cả hai
共同(きょうどう) — sự hợp tác
共通(きょうつう) — tính chất chung
USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。
USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".
N3 · Kanji解
Hán-Việt: Giải
Âm Onカイ・ゲÂm Kunとく・とかす・とける・ほどく・ほぐす・わかる・さとる
Ý nghĩa: giải quyết; cởi; hiểu
TỪ GHÉP解く(とく) — giải quyết
解決(かいけつ) — sự giải quyết
解釈(かいしゃく) — sự giảng
自分でも解ってる。
Tôi có thể tự giải được.