Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
平
Âm Onヘイ・ビョウ・ヒョウÂm Kunたいら・たいらげる・ひら
Ý nghĩa: cây cọ, cây họ cau dừa
TỪ GHÉP
— sự bằng
— hoà bình
— trung bình

彼かれはヨットで太たい平へい洋ようを横断おうだんした。
Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.

N3 · Kanji
加
Âm OnカÂm Kunくわえる・くわわる
Ý nghĩa: tính cộng
TỪ GHÉP
— mức độ
— treo vào
— sự tăng

彼女かのじょは加か藤とう先生せんせいに笑顔えがおであいさつした。
Cô ấy đã mỉm cười chào cô Kato.

N3 · Kanji
受
Hán-Việt: Thụ
Âm OnジュÂm Kunうける・うけ・うかる
Ý nghĩa: nhận, chịu
TỪ GHÉP
— nhận
— quầy tiếp tân
— sự nhận

部長ぶちょうが提案ていあんを受うけ入いれました。
Trưởng phòng đã chấp nhận đề xuất.

N3 · Kanji
続
Hán-Việt: Tục
Âm Onゾク・ショク・コウ・キョウÂm Kunつづく・つづける・つぐない
Ý nghĩa: tiếp tục, nối tiếp
TỪ GHÉP
— sự tiếp tục
— sự kế tiếp
— liên tục

仕事しごとを続つづけなさい。
Hãy làm việc tiếp đi.

N3 · Kanji
進
Hán-Việt: Tiến
Âm OnシンÂm Kunすすむ・すすめる
Ý nghĩa: tiến lên, tiến bộ
TỪ GHÉP
— thần học
— sự tiến tới
— sự tiến lên

彼かれは大たい佐さに昇進しょうしんした。
Ông ấy được thăng hàm đại tá.

N3 · Kanji
数
Âm Onスウ・ス・サク・ソク・シュÂm Kunかず・かぞえる・しばしば・せめる・わずらわしい
Ý nghĩa: số, đám
TỪ GHÉP
— số
— đếm
— môn toán

12は偶数ぐうすうである。
Mười hai là số chẵn.

N3 · Kanji
記
Âm OnキÂm Kunしるす
Ý nghĩa: sử biên niên
TỪ GHÉP
— bài báo
— điền vào
— kỷ niệm

君くんは簿ぼ記きができますか。
Bạn có biết kế toán sổ sách không?

N3 · Kanji
初
Âm OnショÂm Kunはじめ・はじめて・はつ・はつ-・うい-・そめる・ぞめ
Ý nghĩa: thứ nhất, đầu tiên
TỪ GHÉP
— đầu tháng (10 ngày đầu)
— trình độ sơ cấp
— đầu tiên

私わたしは昨日きのう初はじめて彼かれに会あった。
Hôm qua là lần đầu tiên tôi gặp ông ấy.

N3 · Kanji
指
Âm OnシÂm Kunゆび・さす・さし
Ý nghĩa: ngón tay, ngón tay bao găng
TỪ GHÉP
— mũi nhọn mũi kim
— sự lânh đạo
— chỉ định

株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.

N3 · Kanji
権
Âm Onケン・ゴンÂm Kunおもり・かり・はかる
Ý nghĩa: uy quyền, quyền lực
TỪ GHÉP
— điều tốt
— uy quyền
— uy quyền

彼かれは刑けい法ほうの権威けんいだ。
Anh ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.

N3 · Kanji
支
Hán-Việt: Chi
Âm OnシÂm Kunささえる・つかえる・かう
Ý nghĩa: chống đỡ; chi (tiền); cành
TỪ GHÉP
— sự tiêu dùng
— điểm chết
— sự soạn

彼かれは民主みんしゅ党とうの支持しじ者しゃだ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.

N3 · Kanji
産
Hán-Việt: Sản
Âm OnサンÂm Kunうむ・うまれる・うぶ-・むす
Ý nghĩa: sinh đẻ; sản xuất
TỪ GHÉP
— quà đặc sản
— sản xuất
— phá sản

彼かれは資産しさん家かだ。
Ông ta là một người có của.

N3 · Kanji
点
Âm OnテンÂm Kunつける・つく・たてる・さす・とぼす・ともす・ぼち
Ý nghĩa: dấu, đốm
TỪ GHÉP
— thiếu sót
— điểm chính
— chấm chấm

採点さいてんしましたか。
Bạn chấm bài chưa?

N3 · Kanji
報
Âm OnホウÂm Kunむくいる
Ý nghĩa: sự cung cấp tin tức
TỪ GHÉP
— bản báo cáo
— sự dự đoán trước
— sự cung cấp tin tức

火災かさい報ほう知ち器きが鳴なった。
Chuông báo cháy đã vang lên.

N3 · Kanji
済
Hán-Việt: Tế
Âm Onサイ・セイÂm Kunすむ・ずみ・ずみ・すまない・すます・すます・すくう・なす・わたし・わたる
Ý nghĩa: xong, hoàn tất; cứu giúp
TỪ GHÉP
— làm xong
— xong
— kinh tế

もうお済すみですか。
Ngài đã xong chưa ạ?

N3 · Kanji
活
Hán-Việt: Hoạt
Âm OnカツÂm Kunいきる・いかす・いける
Ý nghĩa: sống, hoạt động
TỪ GHÉP
— hành động
— nghị lực
— sự kết hợp

1ヶ月がつ15万まん円えんでは生活せいかつできない。
Một tháng 150 ngàn Yên thì không đủ sống cho tôi.

N3 · Kanji
原
Âm OnゲンÂm Kunはら
Ý nghĩa: gốc, nguồn gốc
TỪ GHÉP
— nguyên nhân
— nguyên thủy
— nguyên liệu

その山やまは平へい原げんの上うえ高たかくそびえている。
Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.

N3 · Kanji
共
Âm OnキョウÂm Kunとも・ともに・ども
Ý nghĩa: cả hai, cả... lẫn
TỪ GHÉP
— cả hai
— sự hợp tác
— tính chất chung

USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。
USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".

N3 · Kanji
得
Âm OnトクÂm Kunえる・うる
Ý nghĩa: lợi, lợi ích
TỪ GHÉP
— được
— giỏi
— sự đồng ý

彼かれは三さん等とう賞しょうを得えた。
Ông ấy đã giành được giải ba.

N3 · Kanji
解
Hán-Việt: Giải
Âm Onカイ・ゲÂm Kunとく・とかす・とける・ほどく・ほぐす・わかる・さとる
Ý nghĩa: giải quyết; cởi; hiểu
TỪ GHÉP
— giải quyết
— sự giải quyết
— sự giảng

自分じぶんでも解かいってる。
Tôi có thể tự giải được.

Trang 3 / 19 – tổng 371 mục