Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 11/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
才
Âm OnサイÂm Kun—
Ý nghĩa: năng lực, khả năng
TỪ GHÉP
— tài
— thiên tài

彼かれは天才てんさいかもしれない。
Anh ấy có thể là một thiên tài.

N3 · Kanji
靴
Âm OnカÂm Kunくつ
Ý nghĩa: Cách viết khác : footgear
TỪ GHÉP
— tất

靴くつひもがとけた。
Dây giày tôi bị tuột ra.

N3 · Kanji
恥
Âm OnチÂm Kunはじる・はじ・はじらう・はずかしい
Ý nghĩa: sự thẹn, sự ngượng
TỪ GHÉP
— cảm thấy xấu hổ
— e thẹn

彼かれは失敗しっぱいを恥はじている。
Anh ấy đang cảm thấy hổ thẹn về thất bại của bản thân.

N3 · Kanji
偶
Âm OnグウÂm Kunたま
Ý nghĩa: số chẵn
TỪ GHÉP
— tình cờ
— sự tình cờ
— số chẵn

12は偶数ぐうすうである。
Mười hai là số chẵn.

N3 · Kanji
偉
Âm OnイÂm Kunえらい
Ý nghĩa: sự to lớn, sự cao quý
TỪ GHÉP
— sự to lớn
— vĩ đại

お前まえなんでいつもそんな偉えらそうなの?
Sao mày lúc nào cũng có vẻ hách dịch vậy ?

N3 · Kanji
猫
Âm OnビョウÂm Kunねこ
Ý nghĩa: con mèo, thú thuộc giống mèo

猫ねこは化ばけると言いわれる。
Mèo được cho là có thể biến hình.

N3 · Kanji
幾
Âm OnキÂm Kunいく-・いくつ・いくら
Ý nghĩa: nào đó, một ít
TỪ GHÉP
— mấy
— bao nhiêu (tiền)
— một phần

幾分いくぶんは君くんに賛成さんせいです。
Tôi đồng ý với bạn ở một mức độ nào đó.

N3 · Kanji
分
Hán-Việt: Phân
Âm Onブン・フン・ブÂm Kunわける・わけ・わかれる・わかる・わかつ
Ý nghĩa: phút; phần; chia
TỪ GHÉP
— sự phân tích
— lĩnh vực
— chia

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N3 · Kanji
無
Âm Onム・ブÂm Kunない
Ý nghĩa: sự không có, sự không tồn tại
TỪ GHÉP
— không
— bình yên vô sự
— tự do

彼かれは弁護べんご士しとしては無能むのうだ。
Anh ta không phải là một luật sư giỏi.

N3 · Kanji
身
Âm OnシンÂm Kunみ
Ý nghĩa: thân thể, thể xác
TỪ GHÉP
— sự chuyển động
— vóc người
— xuất thân

他人たにんより身み内うち。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

N3 · Kanji
可
Âm Onカ・コクÂm Kunべき・べし
Ý nghĩa: có thể qua lại được, tàm tạm
TỪ GHÉP
— có thể
— không được
— sự cho phép

学生がくせいに限かぎり入場にゅうじょう可か。
Chỉ học sinh mới được vào.

Trang 19 / 19 – tổng 371 mục