N3 · Kanji才
Âm OnサイÂm Kun—
Ý nghĩa: năng lực, khả năng
TỪ GHÉP才能(さいのう) — tài
天才(てんさい) — thiên tài
彼は天才かもしれない。
Anh ấy có thể là một thiên tài.
N3 · Kanji靴
Âm OnカÂm Kunくつ
Ý nghĩa: Cách viết khác : footgear
TỪ GHÉP靴下(くつした) — tất
靴ひもがとけた。
Dây giày tôi bị tuột ra.
N3 · Kanji恥
Âm OnチÂm Kunはじる・はじ・はじらう・はずかしい
Ý nghĩa: sự thẹn, sự ngượng
TỪ GHÉP恥じる(はじる) — cảm thấy xấu hổ
恥じらう(はじらう) — e thẹn
彼は失敗を恥じている。
Anh ấy đang cảm thấy hổ thẹn về thất bại của bản thân.
N3 · Kanji偉
Âm OnイÂm Kunえらい
Ý nghĩa: sự to lớn, sự cao quý
TỪ GHÉP偉大(いだい) — sự to lớn
偉い(えらい) — vĩ đại
お前なんでいつもそんな偉そうなの?
Sao mày lúc nào cũng có vẻ hách dịch vậy ?
N3 · Kanji猫
Âm OnビョウÂm Kunねこ
Ý nghĩa: con mèo, thú thuộc giống mèo
猫は化けると言われる。
Mèo được cho là có thể biến hình.
N3 · Kanji幾
Âm OnキÂm Kunいく-・いくつ・いくら
Ý nghĩa: nào đó, một ít
TỪ GHÉP幾つ(いくつ) — mấy
幾ら(いくら) — bao nhiêu (tiền)
幾分(いくぶん) — một phần
幾分は君に賛成です。
Tôi đồng ý với bạn ở một mức độ nào đó.
N3 · Kanji分
Hán-Việt: Phân
Âm Onブン・フン・ブÂm Kunわける・わけ・わかれる・わかる・わかつ
Ý nghĩa: phút; phần; chia
TỪ GHÉP分析(ぶんせき) — sự phân tích
分野(ぶんや) — lĩnh vực
分ける(わける) — chia
N3 · Kanji無
Âm Onム・ブÂm Kunない
Ý nghĩa: sự không có, sự không tồn tại
TỪ GHÉP無し(なし) — không
無事(ぶじ) — bình yên vô sự
無料(むりょう) — tự do
彼は弁護士としては無能だ。
Anh ta không phải là một luật sư giỏi.
N3 · Kanji身
Âm OnシンÂm Kunみ
Ý nghĩa: thân thể, thể xác
TỪ GHÉP身体(しんたい) — sự chuyển động
身長(しんちょう) — vóc người
出身(しゅっしん) — xuất thân
他人より身内。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
N3 · Kanji可
Âm Onカ・コクÂm Kunべき・べし
Ý nghĩa: có thể qua lại được, tàm tạm
TỪ GHÉP可能(かのう) — có thể
不可(ふか) — không được
許可(きょか) — sự cho phép
学生に限り入場可。
Chỉ học sinh mới được vào.