話は遠い昔に始まる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
貧血で倒れました。
Tôi ngã gục xuống vì thiếu máu.
彼は顔を赤くして怒った。
Anh ấy đã đỏ mặt vì tức giận.
彼は速く泳げる。
Anh ta có thể bơi nhanh.
祖父は5年前に他界した。
Ông tôi đã mất vào năm ngoái.
水を一杯下さい。
Xin hãy cho tôi một cốc nước.
常に疲労感があります。
Tôi lúc nào cũng cảm thấy mệt mỏi.
卵が皆腐ってしまった。
Trứng hỏng hết rồi.
火災報知器が鳴った。
Chuông báo cháy đã vang lên.
すごく腹がへっている。
Tôi cực kỳ đói.
煙でむせた。
Tôi bị khói làm cho nghẹt thở.
彼は眠っている。
Anh ấy đang ngủ.
私は熊が怖い。
Tôi sợ gấu.
耳がかぶれています。
Tôi bị viêm tai.
山頂からの眺めは壮観だった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.
その箱は木製です。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.
彼女は一晩中泣いた。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
今日は少し寒い。
Hôm nay trời hơi lạnh.
その少年は注目されたくて髪を染めた。
Cậu bé đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.
彼はずっと忙しい。
Anh ấy đã bận suốt.
Trang 18 / 19 – tổng 371 mục