Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
昔
Âm Onセキ・シャクÂm Kunむかし
Ý nghĩa: trước, cũ

話はなしは遠とおい昔むかしに始はじまる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.

N3 · Kanji
貧
Âm Onヒン・ビンÂm Kunまずしい
Ý nghĩa: sự nghèo nàn
TỪ GHÉP
— nghèo
— sự nghèo nàn
— sự nghèo nàn

貧ひん血けつで倒たおれました。
Tôi ngã gục xuống vì thiếu máu.

N3 · Kanji
怒
Hán-Việt: Nộ
Âm Onド・ヌÂm Kunいかる・おこる
Ý nghĩa: giận dữ
TỪ GHÉP
— giận
— cơn giận
— hét lên

彼かれは顔かおを赤あかくして怒いかった。
Anh ấy đã đỏ mặt vì tức giận.

N3 · Kanji
泳
Hán-Việt: Vịnh
Âm OnエイÂm Kunおよぐ
Ý nghĩa: bơi
TỪ GHÉP
— sự bơi
— cách bơi
— sự bơi

彼かれは速はやく泳およげる。
Anh ta có thể bơi nhanh.

N3 · Kanji
祖
Âm OnソÂm Kun—
Ý nghĩa: ông bà, tổ tiên
TỪ GHÉP
— ông bà
— bà (nội
— ông (nội

祖父そふは5年ねん前まえに他た界かいした。
Ông tôi đã mất vào năm ngoái.

N3 · Kanji
杯
Hán-Việt: Bôi
Âm OnハイÂm Kunさかずき
Ý nghĩa: ly, chén; đếm ly đầy
TỪ GHÉP
— cạn ly

水みずを一杯いっぱい下ください。
Xin hãy cho tôi một cốc nước.

N3 · Kanji
疲
Hán-Việt: Bì
Âm OnヒÂm Kunつかれる・づかれ・つからす
Ý nghĩa: mệt mỏi, kiệt sức
TỪ GHÉP
— sự mệt nhọc
— sự mệt mỏi
— mệt

常つねに疲労ひろう感かんがあります。
Tôi lúc nào cũng cảm thấy mệt mỏi.

N3 · Kanji
皆
Âm OnカイÂm Kunみな・みんな
Ý nghĩa: tất cả, hết thảy
TỪ GHÉP
— mọi người

卵たまごが皆みな腐くさってしまった。
Trứng hỏng hết rồi.

N3 · Kanji
鳴
Hán-Việt: Minh
Âm OnメイÂm Kunなく・なる・ならす
Ý nghĩa: kêu (chim, thú); vang
TỪ GHÉP
— kêu
— làm kêu vang
— (chim

火災かさい報ほう知ち器きが鳴なった。
Chuông báo cháy đã vang lên.

N3 · Kanji
腹
Âm OnフクÂm Kunはら
Ý nghĩa: bụng
TỪ GHÉP
— dạy dày
— sự tức giận
— lưng chừng sườn núi

すごく腹はらがへっている。
Tôi cực kỳ đói.

N3 · Kanji
煙
Âm OnエンÂm Kunけむる・けむり・けむい
Ý nghĩa: khói, hơi thuốc
TỪ GHÉP
— cấm hút thuốc
— đầy khói
— ống khói

煙けむりでむせた。
Tôi bị khói làm cho nghẹt thở.

N3 · Kanji
眠
Hán-Việt: Miên
Âm OnミンÂm Kunねむる・ねむい
Ý nghĩa: ngủ, buồn ngủ
TỪ GHÉP
— giấc ngủ
— ngủ gật
— buồn ngủ

彼かれは眠ねむっている。
Anh ấy đang ngủ.

N3 · Kanji
怖
Hán-Việt: Bố
Âm Onフ・ホÂm Kunこわい・こわがる・おじる・おそれる
Ý nghĩa: sợ, đáng sợ
TỪ GHÉP
— sự sợ hãi
— sợ

私わたしは熊くまが怖こわい。
Tôi sợ gấu.

N3 · Kanji
耳
Âm OnジÂm Kunみみ
Ý nghĩa: tai, vật hình tai
TỪ GHÉP
— khoa tai mũi họng
— điều nghe lần đầu

耳みみがかぶれています。
Tôi bị viêm tai.

N3 · Kanji
頂
Âm OnチョウÂm Kunいただく・いただき
Ý nghĩa: đường xoắn ốc, vòng xoắn
TỪ GHÉP
— nhận (khiêm nhường)
— đỉnh
— đỉnh điểm

山さん頂ちょうからの眺ながめは壮そう観かんだった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.

N3 · Kanji
箱
Âm OnソウÂm Kunはこ
Ý nghĩa: hộp, thùng

その箱はこは木もく製せいです。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.

N3 · Kanji
晩
Hán-Việt: Vãn
Âm OnバンÂm Kun—
Ý nghĩa: buổi tối
TỪ GHÉP
— bữa tối
— tối nay
— mỗi buổi tối

彼女かのじょは一いち晩ばん中ちゅう泣ないた。
Cô ấy đã khóc cả đêm.

N3 · Kanji
寒
Âm OnカンÂm Kunさむい
Ý nghĩa: giữa mùa đông, đông chí
TỪ GHÉP
— vùng hàn đới
— lạnh (thời tiết)
— lạnh

今日こんにちは少すこし寒さむい。
Hôm nay trời hơi lạnh.

N3 · Kanji
髪
Âm OnハツÂm Kunかみ
Ý nghĩa: tóc, lông
TỪ GHÉP
— tóc
— tóc bạc

その少年しょうねんは注目ちゅうもくされたくて髪かみを染そめた。
Cậu bé đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.

N3 · Kanji
忙
Hán-Việt: Mang
Âm Onボウ・モウÂm Kunいそがしい・せわしい・おそれる・うれえるさま
Ý nghĩa: bận rộn
TỪ GHÉP
— bận rộn
— bận rộn

彼かれはずっと忙いそがしい。
Anh ấy đã bận suốt.

Trang 18 / 19 – tổng 371 mục