N3 · Kanji悲
Hán-Việt: Bi
Âm OnヒÂm Kunかなしい・かなしむ
Ý nghĩa: buồn, bi thương
TỪ GHÉP悲劇(ひげき) — bi kịch
悲しむ(かなしむ) — lòng thương tiếc
悲しい(かなしい) — buồn rầu
彼の悲観論は周囲の人々を滅入らせた。
Sự bi quan của anh ta làm suy sút tinh thần những người xung quanh.
N3 · Kanji晴
Hán-Việt: Tình
Âm OnセイÂm Kunはれる・はれ・はれ-・ばれ・はらす
Ý nghĩa: trời quang, nắng ráo
TỪ GHÉP素晴らし(すばらしい) — kỳ lạ
快晴(かいせい) — trời quang
晴れ(はれ) — trời nắng đẹp
10月には快晴の日が多い。
Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp.
N3 · Kanji掛
Hán-Việt: Quải
Âm Onカイ・ケイÂm Kunかける・かける・かけ・かけ・がけ・かかる・かかる・がかる・かかり・がかり・かかり・がかり
Ý nghĩa: treo, móc
TỪ GHÉP掛かる(かかる) — sự cúi xuống
掛ける(かける) — treo
掛け算(かけざん) — phép nhân
必ずドアに鍵を掛けるようにして下さい。
Hãy chắc chắn rằng cửa đó đã đóng rồi.
N3 · Kanji寝
Âm OnシンÂm Kunねる・ねかす・いぬ・みたまや・やめる
Ý nghĩa: giấc ngủ
TỪ GHÉP寝台(しんだい) — giường ngủ
寝坊(ねぼう) — ngủ nướng
寝巻(ねまき) — pijama
N3 · Kanji御
Hán-Việt: Ngự
Âm Onギョ・ゴÂm Kunおん-・お-・み-
Ý nghĩa: tiền tố kính trọng đặt trước danh từ
TỪ GHÉP御中(おんちゅう) — kính gửi (công ty
御免(ごめん) — xin lỗi
御覧(ごらん) — mời xem (kính ngữ của 見る: ご覧ください)
御注目ください。
Xin hãy chú ý!
N3 · Kanji歯
Âm OnシÂm Kunよわい・は・よわい・よわいする
Ý nghĩa: răng, răng
TỪ GHÉP虫歯(むしば) — răng sâu
歯車(はぐるま) — bánh răng
歯医者(はいしゃ) — thầy thuốc chữa răng
歯を磨きましたか。
Bạn đã đánh răng chưa?
N3 · Kanji忘
Hán-Việt: Vong
Âm OnボウÂm Kunわすれる
Ý nghĩa: quên
TỪ GHÉP忘れ物(わすれもの) — đồ để quên
忘れる(わすれる) — quên
度忘れ(どわすれ) — quên mất trong chốc lát
私はそれを忘れた。
Tôi đã quên điều đó.
N3 · Kanji雪
Âm OnセツÂm Kunゆき
Ý nghĩa: thuyền xnau, tuyết
TỪ GHÉP吹雪(ふぶき) — bão tuyết
雪崩(なだれ) — tuyết lở
明日は雪だろう。
Ngày mai tuyết sẽ rơi.
N3 · Kanji吹
Hán-Việt: Xuy
Âm OnスイÂm Kunふく
Ý nghĩa: thổi
TỪ GHÉP吹雪(ふぶき) — bão tuyết
吹く(ふく) — thổi
吹奏(すいそう) — thổi (nhạc cụ hơi)
風は東に吹いています。
Gió đang thổi về hướng đông.
N3 · Kanji洗
Hán-Việt: Tẩy
Âm OnセンÂm Kunあらう
Ý nghĩa: rửa, giặt
TỪ GHÉP洗剤(せんざい) — chất tẩy rửa
御手洗(おてあらい) — nhà vệ sinh (cách nói lịch sự)
手洗い(てあらい) — rửa tay
鬼の居ぬ間に洗濯。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.
N3 · Kanji慣
Hán-Việt: Quán
Âm OnカンÂm Kunなれる・ならす
Ý nghĩa: quen thuộc, thành thạo
TỪ GHÉP慣れる(なれる) — quen
習慣(しゅうかん) — thói quen
見慣れる(みなれる) — nhìn quen mắt
食習慣は国により異なる。
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.
N3 · Kanji窓
Âm Onソウ・スÂm Kunまど・てんまど・けむだし
Ý nghĩa: cửa sổ, cửa kính
TỪ GHÉP窓口(まどぐち) — quầy giao dịch
彼は窓から入ってきた。
Ông ấy đã vào bằng đường cửa sổ.