Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
悲
Hán-Việt: Bi
Âm OnヒÂm Kunかなしい・かなしむ
Ý nghĩa: buồn, bi thương
TỪ GHÉP
— bi kịch
— lòng thương tiếc
— buồn rầu

彼かれの悲観ひかん論ろんは周囲しゅういの人々ひとびとを滅入めいらせた。
Sự bi quan của anh ta làm suy sút tinh thần những người xung quanh.

N3 · Kanji
晴
Hán-Việt: Tình
Âm OnセイÂm Kunはれる・はれ・はれ-・ばれ・はらす
Ý nghĩa: trời quang, nắng ráo
TỪ GHÉP
— kỳ lạ
— trời quang
— trời nắng đẹp

10月がつには快晴かいせいの日にちが多おおい。
Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp.

N3 · Kanji
掛
Hán-Việt: Quải
Âm Onカイ・ケイÂm Kunかける・かける・かけ・かけ・がけ・かかる・かかる・がかる・かかり・がかり・かかり・がかり
Ý nghĩa: treo, móc
TỪ GHÉP
— sự cúi xuống
— treo
— phép nhân

必かならずドアに鍵かぎを掛かけるようにして下ください。
Hãy chắc chắn rằng cửa đó đã đóng rồi.

N3 · Kanji
到
Hán-Việt: Đáo
Âm OnトウÂm Kunいたる
Ý nghĩa: đến, đến nơi
TỪ GHÉP
— sự đến
— không thể nào
— sự đến

雪ゆきは冬ふゆの到とう来らいを示しめす。
Tuyết báo hiệu mùa đông đến.

N3 · Kanji
寝
Âm OnシンÂm Kunねる・ねかす・いぬ・みたまや・やめる
Ý nghĩa: giấc ngủ
TỪ GHÉP
— giường ngủ
— ngủ nướng
— pijama

もう寝ねます。
Tôi đi ngủ đây.

N3 · Kanji
暗
Hán-Việt: Ám
Âm OnアンÂm Kunくらい・くらむ・くれる
Ý nghĩa: tối, mờ tối
TỪ GHÉP
— học thuộc lòng
— tối om
— mờ

彼かれは暗くらいところで何なにか捜さがし物ものをしていた。
Anh ấy vừa tìm gì đó trong bóng tối.

N3 · Kanji
盗
Hán-Việt: Đạo
Âm OnトウÂm Kunぬすむ・ぬすみ
Ý nghĩa: trộm cắp
TỪ GHÉP
— kẻ cướp
— ăn cắp
— sự ăn trộm

お金きんを盗ぬすまれた。
Tôi bị trộm mất tiền.

N3 · Kanji
吸
Hán-Việt: Hấp
Âm OnキュウÂm Kunすう
Ý nghĩa: hút, hít vào
TỪ GHÉP
— hấp thụ
— hơi thở
— hút (thuốc)

たばこを吸すわないの?
Bạn không hút thuốc sao?

N3 · Kanji
陽
Âm OnヨウÂm Kunひ
Ý nghĩa: đường, đường đi
TỪ GHÉP
— vui vẻ
— mặt trời

陰いん徳とくあれば陽よう報ほうあり。
Làm việc thiện thầm lặng sẽ được báo đáp công khai.

N3 · Kanji
御
Hán-Việt: Ngự
Âm Onギョ・ゴÂm Kunおん-・お-・み-
Ý nghĩa: tiền tố kính trọng đặt trước danh từ
TỪ GHÉP
— kính gửi (công ty
— xin lỗi
— mời xem (kính ngữ của 見る: ご覧ください)

御ご注目ちゅうもくください。
Xin hãy chú ý!

N3 · Kanji
歯
Âm OnシÂm Kunよわい・は・よわい・よわいする
Ý nghĩa: răng, răng
TỪ GHÉP
— răng sâu
— bánh răng
— thầy thuốc chữa răng

歯はを磨みがきましたか。
Bạn đã đánh răng chưa?

N3 · Kanji
忘
Hán-Việt: Vong
Âm OnボウÂm Kunわすれる
Ý nghĩa: quên
TỪ GHÉP
— đồ để quên
— quên
— quên mất trong chốc lát

私わたしはそれを忘わすれた。
Tôi đã quên điều đó.

N3 · Kanji
雪
Âm OnセツÂm Kunゆき
Ý nghĩa: thuyền xnau, tuyết
TỪ GHÉP
— bão tuyết
— tuyết lở

明日あしたは雪ゆきだろう。
Ngày mai tuyết sẽ rơi.

N3 · Kanji
吹
Hán-Việt: Xuy
Âm OnスイÂm Kunふく
Ý nghĩa: thổi
TỪ GHÉP
— bão tuyết
— thổi
— thổi (nhạc cụ hơi)

風かぜは東ひがしに吹ふいています。
Gió đang thổi về hướng đông.

N3 · Kanji
娘
Âm OnジョウÂm Kunむすめ・こ
Ý nghĩa: con gái

彼かれは娘むすめを弁護べんご士しに嫁とつがせた。
Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.

N3 · Kanji
誤
Hán-Việt: Ngộ
Âm OnゴÂm Kunあやまる・あやまる
Ý nghĩa: sai, nhầm lẫn
TỪ GHÉP
— lỗi
— sự hiểu lầm
— làm sai

誤ご植しょくのない本ほんなどほとんどない。
Hầu như không có quyển sách nào là không bị in sai.

N3 · Kanji
洗
Hán-Việt: Tẩy
Âm OnセンÂm Kunあらう
Ý nghĩa: rửa, giặt
TỪ GHÉP
— chất tẩy rửa
— nhà vệ sinh (cách nói lịch sự)
— rửa tay

鬼おにの居いぬ間まに洗濯せんたく。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.

N3 · Kanji
慣
Hán-Việt: Quán
Âm OnカンÂm Kunなれる・ならす
Ý nghĩa: quen thuộc, thành thạo
TỪ GHÉP
— quen
— thói quen
— nhìn quen mắt

食しょく習慣しゅうかんは国くににより異ことなる。
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.

N3 · Kanji
礼
Hán-Việt: Lễ
Âm Onレイ・ライÂm Kun—
Ý nghĩa: lễ nghi; cảm ơn
TỪ GHÉP
— sự lịch sự
— lời cảm ơn
— sự mất lịch sự

衣い食しょく足たりて礼れい節せつを知しる。
Phú quý sinh lễ nghĩa.

N3 · Kanji
窓
Âm Onソウ・スÂm Kunまど・てんまど・けむだし
Ý nghĩa: cửa sổ, cửa kính
TỪ GHÉP
— quầy giao dịch

彼かれは窓まどから入はいってきた。
Ông ấy đã vào bằng đường cửa sổ.

Trang 17 / 19 – tổng 371 mục