Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
越
Âm Onエツ・オツÂm Kunこす・こす・ごし・こえる・ごえ
Ý nghĩa: Việt - Một triều đại trong thời kỳ xuân thu chiến quốc của Trung Quốc
TỪ GHÉP
— cái lọc
— trội hơn
— chuyển nhà

彼かれは東京とうきょうに引ひっ越こした。
Anh ấy đã chuyển nhà tới Tokyo.

N3 · Kanji
欲
Âm OnヨクÂm Kunほっする・ほしい
Ý nghĩa: tính tham lam, tính tham ăn
TỪ GHÉP
— sự thèm ăn
— tham lam
— sự thèm muốn

あの鞄かばんが欲ほしい。
Tôi muốn cái cặp đó.

N3 · Kanji
痛
Hán-Việt: Thống
Âm OnツウÂm Kunいたい・いたむ・いたましい・いためる
Ý nghĩa: đau, đau đớn
TỪ GHÉP
— cơn đau
— sự đau đớn
— chứng nhức đầu

目めが痛いたいです。
Mắt tôi bị đau.

N3 · Kanji
笑
Hán-Việt: Tiếu
Âm OnショウÂm Kunわらう・えむ
Ý nghĩa: cười
TỪ GHÉP
— tiếng cười
— vẻ mặt tươi cười
— mỉm cười

人々ひとびとは彼かれを嘲笑あざけわらった。
Họ cười nhạo anh ta.

N3 · Kanji
互
Hán-Việt: Hỗ
Âm OnゴÂm Kunたがい・かたみに
Ý nghĩa: lẫn nhau, qua lại
TỪ GHÉP
— lẫn nhau
— lẫn nhau
— lẫn nhau

昼ひると夜よるが交互こうごにくる。
Ngày và đêm luân phiên nhau.

N3 · Kanji
束
Âm OnソクÂm Kunたば・たばねる・つか・つかねる
Ý nghĩa: bó, bọc
TỪ GHÉP
— lời hứa
— trói buộc
— chốc

彼かれは約束やくそくに背せいた。
Anh ấy đã phản bội lời hứa của chính mình.

N3 · Kanji
似
Hán-Việt: Tự
Âm OnジÂm Kunにる・ひる
Ý nghĩa: giống, tựa như
TỪ GHÉP
— hợp với
— sự bắt chước
— giống với

似にた者もの夫婦ふうふ。
Nồi nào úp vung nấy.

N3 · Kanji
列
Âm Onレツ・レÂm Kun—
Ý nghĩa: đuôi sam, hàng xếp nối đuôi
TỪ GHÉP
— tàu hỏa
— quần đảo
— hàng dài người xếp hàng

彼かれは少女しょうじょたちを3列さんれつに分わけた。
Anh ta chia nữ ra thành 3 hàng.

N3 · Kanji
探
Hán-Việt: Thám
Âm OnタンÂm Kunさぐる・さがす
Ý nghĩa: tìm kiếm, dò xét
TỪ GHÉP
— tìm
— dò tìm
— sự thăm dò

これが君くんの探さがしている本ほんです。
Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm kiếm.

N3 · Kanji
逃
Hán-Việt: Đào
Âm OnトウÂm Kunにげる・にがす・のがす・のがれる
Ý nghĩa: chạy trốn, thoát
TỪ GHÉP
— thả ra
— sự trốn thoát
— bỏ lỡ (cơ hội)

火事かじだ!逃にげろ!
Cháy! Mau chạy đi!

N3 · Kanji
遊
Hán-Việt: Du
Âm Onユウ・ユÂm Kunあそぶ・あそばす
Ý nghĩa: chơi, dạo chơi
TỪ GHÉP
— trò chơi
— công viên giải trí
— chơi

遊あそびにこいよ。
Lại đây chơi đi.

N3 · Kanji
迷
Hán-Việt: Mê
Âm OnメイÂm Kunまよう
Ý nghĩa: lạc đường; mê mẩn
TỪ GHÉP
— trẻ lạc
— điều lo lắng
— sự mê tín

トムは周まわりを見み回まわし、道みちに迷まよっていることに気き付づいた。
Tom nhìn xung quanh, rồi nhận ra là mình lạc đường.

N3 · Kanji
夢
Âm Onム・ボウÂm Kunゆめ・ゆめみる・くらい
Ý nghĩa: giấc mơ, giấc mộng
TỪ GHÉP
— say mê

夢ゆめは叶かなった。
Giấc mơ đã trở thành sự thật.

N3 · Kanji
君
Âm OnクンÂm Kunきみ・ぎみ
Ý nghĩa: chủ, chủ nhân
TỪ GHÉP
— người thống trị
— các bạn

君くん静しずかにしろよ。
Mày im ngay.

N3 · Kanji
閉
Hán-Việt: Bế
Âm OnヘイÂm Kunとじる・とざす・しめる・しまる・たてる
Ý nghĩa: đóng, khép lại
TỪ GHÉP
— đóng
— bế mạc
— bó tay

戸こを閉しめてください。
Làm ơn hãy đóng cửa.

N3 · Kanji
緒
Âm Onショ・チョÂm Kunお・いとぐち
Ý nghĩa: dây thừng nhỏ, dây
TỪ GHÉP
— sự cảm động

一緒いっしょにいきましょうか。
Chúng ta cùng đi nhé.

N3 · Kanji
折
Âm Onセツ・シャクÂm Kunおる・おり・おり・おり・おれる
Ý nghĩa: sự may rủi, sự tình cờ
TỪ GHÉP
— gãy xương
— bẻ gãy
— đã cất công

二ふたつ折おり厳げん禁きん。
Không được gấp!

N3 · Kanji
草
Âm OnソウÂm Kunくさ・くさ-・ぐさ
Ý nghĩa: cỏ, bâi cỏ
TỪ GHÉP
— dép zori (dép xỏ ngón truyền thống)
— mệt mỏi
— thuốc lá

彼女かのじょは1日にちに20本ほん煙草たばこを吸すう。
Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày.

N3 · Kanji
暮
Hán-Việt: Mộ
Âm OnボÂm Kunくれる・くらす
Ý nghĩa: hoàng hôn; cuối kỳ
TỪ GHÉP
— lúc mặt trời lặn
— cuộc sống sinh hoạt
— sống

退職たいしょく後ごは田舎いなかでのんびり暮くらしたい。
Tôi muốn sống một cuộc sống thảnh thơi tại vùng nông thôn sau khi nghỉ hưu.

N3 · Kanji
酒
Âm OnシュÂm Kunさけ・さか-
Ý nghĩa: rượu cồn, cồn
TỪ GHÉP
— quán rượu
— rượu

酒さけが入いれば知恵ちえが出でていく。
Rượu vào lời ra.

Trang 16 / 19 – tổng 371 mục