N3 · Kanji越
Âm Onエツ・オツÂm Kunこす・こす・ごし・こえる・ごえ
Ý nghĩa: Việt - Một triều đại trong thời kỳ xuân thu chiến quốc của Trung Quốc
TỪ GHÉP越す(こす) — cái lọc
越える(こえる) — trội hơn
引越し(ひっこし) — chuyển nhà
彼は東京に引っ越した。
Anh ấy đã chuyển nhà tới Tokyo.
N3 · Kanji欲
Âm OnヨクÂm Kunほっする・ほしい
Ý nghĩa: tính tham lam, tính tham ăn
TỪ GHÉP食欲(しょくよく) — sự thèm ăn
欲張り(よくばり) — tham lam
欲望(よくぼう) — sự thèm muốn
あの鞄が欲しい。
Tôi muốn cái cặp đó.
N3 · Kanji痛
Hán-Việt: Thống
Âm OnツウÂm Kunいたい・いたむ・いたましい・いためる
Ý nghĩa: đau, đau đớn
TỪ GHÉP痛み(いたみ) — cơn đau
苦痛(くつう) — sự đau đớn
頭痛(ずつう) — chứng nhức đầu
目が痛いです。
Mắt tôi bị đau.
N3 · Kanji笑
Hán-Việt: Tiếu
Âm OnショウÂm Kunわらう・えむ
Ý nghĩa: cười
TỪ GHÉP笑い(わらい) — tiếng cười
笑顔(えがお) — vẻ mặt tươi cười
微笑む(ほほえむ) — mỉm cười
人々は彼を嘲笑った。
Họ cười nhạo anh ta.
N3 · Kanji互
Hán-Việt: Hỗ
Âm OnゴÂm Kunたがい・かたみに
Ý nghĩa: lẫn nhau, qua lại
TỪ GHÉP互い(たがい) — lẫn nhau
お互い(おたがい) — lẫn nhau
相互(そうご) — lẫn nhau
昼と夜が交互にくる。
Ngày và đêm luân phiên nhau.
N3 · Kanji束
Âm OnソクÂm Kunたば・たばねる・つか・つかねる
Ý nghĩa: bó, bọc
TỪ GHÉP約束(やくそく) — lời hứa
束縛(そくばく) — trói buộc
束の間(つかのま) — chốc
彼は約束に背いた。
Anh ấy đã phản bội lời hứa của chính mình.
N3 · Kanji列
Âm Onレツ・レÂm Kun—
Ý nghĩa: đuôi sam, hàng xếp nối đuôi
TỪ GHÉP列車(れっしゃ) — tàu hỏa
列島(れっとう) — quần đảo
行列(ぎょうれつ) — hàng dài người xếp hàng
彼は少女たちを3列に分けた。
Anh ta chia nữ ra thành 3 hàng.
N3 · Kanji探
Hán-Việt: Thám
Âm OnタンÂm Kunさぐる・さがす
Ý nghĩa: tìm kiếm, dò xét
TỪ GHÉP探す(さがす) — tìm
探る(さぐる) — dò tìm
探検(たんけん) — sự thăm dò
これが君の探している本です。
Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm kiếm.
N3 · Kanji逃
Hán-Việt: Đào
Âm OnトウÂm Kunにげる・にがす・のがす・のがれる
Ý nghĩa: chạy trốn, thoát
TỪ GHÉP逃がす(にがす) — thả ra
逃げる(にげる) — sự trốn thoát
逃す(のがす) — bỏ lỡ (cơ hội)
火事だ!逃げろ!
Cháy! Mau chạy đi!
N3 · Kanji遊
Hán-Việt: Du
Âm Onユウ・ユÂm Kunあそぶ・あそばす
Ý nghĩa: chơi, dạo chơi
TỪ GHÉP遊び(あそび) — trò chơi
遊園地(ゆうえんち) — công viên giải trí
遊ぶ(あそぶ) — chơi
遊びにこいよ。
Lại đây chơi đi.
N3 · Kanji迷
Hán-Việt: Mê
Âm OnメイÂm Kunまよう
Ý nghĩa: lạc đường; mê mẩn
TỪ GHÉP迷子(まいご) — trẻ lạc
迷惑(めいわく) — điều lo lắng
迷信(めいしん) — sự mê tín
トムは周りを見回し、道に迷っていることに気付いた。
Tom nhìn xung quanh, rồi nhận ra là mình lạc đường.
N3 · Kanji夢
Âm Onム・ボウÂm Kunゆめ・ゆめみる・くらい
Ý nghĩa: giấc mơ, giấc mộng
TỪ GHÉP夢中(むちゅう) — say mê
夢は叶った。
Giấc mơ đã trở thành sự thật.
N3 · Kanji君
Âm OnクンÂm Kunきみ・ぎみ
Ý nghĩa: chủ, chủ nhân
TỪ GHÉP君主(くんしゅ) — người thống trị
諸君(しょくん) — các bạn
N3 · Kanji閉
Hán-Việt: Bế
Âm OnヘイÂm Kunとじる・とざす・しめる・しまる・たてる
Ý nghĩa: đóng, khép lại
TỪ GHÉP閉じる(とじる) — đóng
閉会(へいかい) — bế mạc
閉口(へいこう) — bó tay
戸を閉めてください。
Làm ơn hãy đóng cửa.
N3 · Kanji緒
Âm Onショ・チョÂm Kunお・いとぐち
Ý nghĩa: dây thừng nhỏ, dây
TỪ GHÉP情緒(じょうしょ) — sự cảm động
一緒にいきましょうか。
Chúng ta cùng đi nhé.
N3 · Kanji折
Âm Onセツ・シャクÂm Kunおる・おり・おり・おり・おれる
Ý nghĩa: sự may rủi, sự tình cờ
TỪ GHÉP骨折(こっせつ) — gãy xương
折る(おる) — bẻ gãy
折角(せっかく) — đã cất công
二つ折り厳禁。
Không được gấp!
N3 · Kanji草
Âm OnソウÂm Kunくさ・くさ-・ぐさ
Ý nghĩa: cỏ, bâi cỏ
TỪ GHÉP草履(ぞうり) — dép zori (dép xỏ ngón truyền thống)
草臥れる(くたびれる) — mệt mỏi
煙草(たばこ) — thuốc lá
彼女は1日に20本煙草を吸う。
Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày.
N3 · Kanji暮
Hán-Việt: Mộ
Âm OnボÂm Kunくれる・くらす
Ý nghĩa: hoàng hôn; cuối kỳ
TỪ GHÉP暮れ(くれ) — lúc mặt trời lặn
暮らし(くらし) — cuộc sống sinh hoạt
暮らす(くらす) — sống
退職後は田舎でのんびり暮したい。
Tôi muốn sống một cuộc sống thảnh thơi tại vùng nông thôn sau khi nghỉ hưu.