N3 · Kanji許
Hán-Việt: Hứa
Âm OnキョÂm Kunゆるす・もと
Ý nghĩa: cho phép, tha thứ
TỪ GHÉP許す(ゆるす) — cho phép
許可(きょか) — sự cho phép
免許(めんきょ) — giấy phép
許して下さい。
Xin hãy thứ lỗi cho tôi.
N3 · Kanji抜
Hán-Việt: Bạt
Âm Onバツ・ハツ・ハイÂm Kunぬく・ぬく・ぬき・ぬける・ぬかす・ぬかる
Ý nghĩa: rút ra, nhổ; vượt trội
TỪ GHÉP抜く(ぬく) — rút ra
抜ける(ぬける) — rơi ra
抜かす(ぬかす) — bỏ sót
彼はトラの頭を撃ち抜いた。
Anh ta bắn xuyên qua đầu một con hổ.
N3 · Kanji便
Âm Onベン・ビンÂm Kunたより
Ý nghĩa: sự tiện lợi, sự thuận tiện
TỪ GHÉP便り(たより) — tin
郵便(ゆうびん) — bưu điện
便所(べんじょ) — nhà vệ sinh
コペンハーゲンは自転車が便利な都市です。
Cô-pen-ha-ghen là một thành phố thân thiện với xe đạp.
N3 · Kanji留
Hán-Việt: Lưu
Âm Onリュウ・ルÂm Kunとめる・とまる・とどめる・とどまる・るうぶる
Ý nghĩa: lưu lại, giữ lại
TỪ GHÉP留学(りゅうがく) — du học
留める(とめる) — cài
停留所(ていりゅうじょ) — trạm xe buýt
午後は家を留守にします。
Chiều nay tôi vắng nhà.
N3 · Kanji精
Âm Onセイ・ショウÂm Kunしらげる・くわしい
Ý nghĩa: tinh thần, linh hồn
TỪ GHÉP精々(せいぜい) — nhiều lắm là
精神(せいしん) — tâm
精密(せいみつ) — chính xác
彼女は妖精の役を演じた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.
N3 · Kanji散
Hán-Việt: Tán
Âm OnサンÂm Kunちる・ちらす・ちらす・ちらかす・ちらかる・ちらばる・ばら・ばらける
Ý nghĩa: rải rác, tản ra
TỪ GHÉP散歩(さんぽ) — đi dạo
散る(ちる) — rụng
散らす(ちらす) — rải
首相は国会を解散した。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.
N3 · Kanji静
Hán-Việt: Tĩnh
Âm Onセイ・ジョウÂm Kunしず-・しずか・しずまる・しずめる
Ý nghĩa: yên tĩnh, lặng lẽ
TỪ GHÉP冷静(れいせい) — êm đềm
静まる(しずまる) — yên lặng lại
静か(しずか) — lặng
N3 · Kanji婚
Hán-Việt: Hôn
Âm OnコンÂm Kun—
Ý nghĩa: kết hôn, hôn nhân
TỪ GHÉP婚約(こんやく) — sự hứa hẹn
離婚(りこん) — sự ly dị
新婚(しんこん) — mới cưới
彼は女優と結婚した。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.
N3 · Kanji浮
Hán-Việt: Phù
Âm OnフÂm Kunうく・うかれる・うかぶ・うかべる
Ý nghĩa: nổi, lơ lửng
TỪ GHÉP浮く(うく) — nổi trên mặt nước
浮ぶ(うかぶ) — nổi
浮かべる(うかべる) — thả nổi
木は水に浮く。
Gỗ nổi trên nước.
N3 · Kanji絶
Hán-Việt: Tuyệt
Âm OnゼツÂm Kunたえる・たやす・たつ
Ý nghĩa: dứt, cắt đứt; cực kỳ
TỪ GHÉP絶対(ぜったい) — tuyệt đối
絶滅(ぜつめつ) — sự phá hoại
絶えず(たえず) — liên tục
大雪で交通が途絶えた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.
N3 · Kanji幸
Âm OnコウÂm Kunさいわい・さち・しあわせ
Ý nghĩa: sự sung sướng, hạnh phúc
TỪ GHÉP幸い(さいわい) — sự sung sướng
幸せ(しあわせ) — sự sung sướng
幸福(こうふく) — sự sung sướng
ご多幸を祈ります。
Chúc bạn thật nhiều hạnh phúc!
N3 · Kanji押
Hán-Việt: Áp
Âm OnオウÂm Kunおす・おし-・おっ-・おさえる・おさえる
Ý nghĩa: ấn xuống; đóng (dấu)
TỪ GHÉP押える(おさえる) — ấn giữ
押し入れ(おしいれ) — tủ âm tường (đựng chăn đệm)
押す(おす) — đẩy
緑のボタンを押して下さい、すると明かりがつきます。
Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.
N3 · Kanji倒
Hán-Việt: Đảo
Âm OnトウÂm Kunたおれる・だおれ・たおす・さかさま・さかさ・さかしま
Ý nghĩa: ngã, đổ; đánh đổ
TỪ GHÉP倒す(たおす) — sự đập
面倒(めんどう) — điều lo lắng
倒れる(たおれる) — đổ
貧血で倒れました。
Tôi ngã gục xuống vì thiếu máu.
N3 · Kanji等
Âm OnトウÂm Kunひとしい・など・ら
Ý nghĩa: vân vân etc)
TỪ GHÉP等しい(ひとしい) — ngang
上等(じょうとう) — sự cao hơn
平等(びょうどう) — sự ngang bằng
彼は三等賞を得た。
Ông ấy đã giành được giải ba.
N3 · Kanji老
Âm OnロウÂm Kunおいる・ふける
Ý nghĩa: tuổi già
TỪ GHÉP老い(おい) — tuổi già
老人(ろうじん) — người già
老衰(ろうすい) — tình trạng suy yếu vì tuổi già
海老で鯛を釣る。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.
N3 · Kanji払
Hán-Việt: Phất
Âm Onフツ・ヒツ・ホツÂm Kunはらう・はらい・ばらい
Ý nghĩa: trả (tiền); phủi, gạt
TỪ GHÉP支払(しはらい) — sự trả tiền
支払う(しはらう) — trả
払う(はらう) — trả
彼はこの本に千円払った。
Anh ấy đã mua quyển sách này với giá 1000 Yên.