Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
許
Hán-Việt: Hứa
Âm OnキョÂm Kunゆるす・もと
Ý nghĩa: cho phép, tha thứ
TỪ GHÉP
— cho phép
— sự cho phép
— giấy phép

許ゆるして下ください。
Xin hãy thứ lỗi cho tôi.

N3 · Kanji
抜
Hán-Việt: Bạt
Âm Onバツ・ハツ・ハイÂm Kunぬく・ぬく・ぬき・ぬける・ぬかす・ぬかる
Ý nghĩa: rút ra, nhổ; vượt trội
TỪ GHÉP
— rút ra
— rơi ra
— bỏ sót

彼かれはトラの頭あたまを撃うち抜ぬいた。
Anh ta bắn xuyên qua đầu một con hổ.

N3 · Kanji
便
Âm Onベン・ビンÂm Kunたより
Ý nghĩa: sự tiện lợi, sự thuận tiện
TỪ GHÉP
— tin
— bưu điện
— nhà vệ sinh

コペンハーゲンは自転車じてんしゃが便利べんりな都市としです。
Cô-pen-ha-ghen là một thành phố thân thiện với xe đạp.

N3 · Kanji
留
Hán-Việt: Lưu
Âm Onリュウ・ルÂm Kunとめる・とまる・とどめる・とどまる・るうぶる
Ý nghĩa: lưu lại, giữ lại
TỪ GHÉP
— du học
— cài
— trạm xe buýt

午後ごごは家いえを留守るすにします。
Chiều nay tôi vắng nhà.

N3 · Kanji
罪
Âm OnザイÂm Kunつみ
Ý nghĩa: tội ác, tội lỗi
TỪ GHÉP
— tội ác

彼かれは大だい逆ぎゃく罪つみで島しま流ながしにされた。
Ông ta bị đày ra một hòn đảo vì tội làm phản.

N3 · Kanji
努
Hán-Việt: Nỗ
Âm OnドÂm Kunつとめる
Ý nghĩa: cố gắng, nỗ lực
TỪ GHÉP
— sự cố gắng
— cố gắng
— hết sức

説得せっとくに努つとめた。
Chúng tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy.

N3 · Kanji
精
Âm Onセイ・ショウÂm Kunしらげる・くわしい
Ý nghĩa: tinh thần, linh hồn
TỪ GHÉP
— nhiều lắm là
— tâm
— chính xác

彼女かのじょは妖精ようせいの役やくを演えんじた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.

N3 · Kanji
散
Hán-Việt: Tán
Âm OnサンÂm Kunちる・ちらす・ちらす・ちらかす・ちらかる・ちらばる・ばら・ばらける
Ý nghĩa: rải rác, tản ra
TỪ GHÉP
— đi dạo
— rụng
— rải

首相しゅしょうは国会こっかいを解散かいさんした。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

N3 · Kanji
静
Hán-Việt: Tĩnh
Âm Onセイ・ジョウÂm Kunしず-・しずか・しずまる・しずめる
Ý nghĩa: yên tĩnh, lặng lẽ
TỪ GHÉP
— êm đềm
— yên lặng lại
— lặng

君くん静しずかにしろよ。
Mày im ngay.

N3 · Kanji
婚
Hán-Việt: Hôn
Âm OnコンÂm Kun—
Ý nghĩa: kết hôn, hôn nhân
TỪ GHÉP
— sự hứa hẹn
— sự ly dị
— mới cưới

彼かれは女優じょゆうと結婚けっこんした。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.

N3 · Kanji
喜
Hán-Việt: Hỷ
Âm OnキÂm Kunよろこぶ・よろこばす
Ý nghĩa: vui mừng
TỪ GHÉP
— niềm vui
— vui mừng
— kịch vui

彼かれは君くんに会あえば喜よろこぶでしょう。
Anh ấy chắc sẽ vui nếu có thể gặp được bạn.

N3 · Kanji
浮
Hán-Việt: Phù
Âm OnフÂm Kunうく・うかれる・うかぶ・うかべる
Ý nghĩa: nổi, lơ lửng
TỪ GHÉP
— nổi trên mặt nước
— nổi
— thả nổi

木きは水みずに浮うく。
Gỗ nổi trên nước.

N3 · Kanji
絶
Hán-Việt: Tuyệt
Âm OnゼツÂm Kunたえる・たやす・たつ
Ý nghĩa: dứt, cắt đứt; cực kỳ
TỪ GHÉP
— tuyệt đối
— sự phá hoại
— liên tục

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N3 · Kanji
幸
Âm OnコウÂm Kunさいわい・さち・しあわせ
Ý nghĩa: sự sung sướng, hạnh phúc
TỪ GHÉP
— sự sung sướng
— sự sung sướng
— sự sung sướng

ご多た幸こうを祈いのります。
Chúc bạn thật nhiều hạnh phúc!

N3 · Kanji
押
Hán-Việt: Áp
Âm OnオウÂm Kunおす・おし-・おっ-・おさえる・おさえる
Ý nghĩa: ấn xuống; đóng (dấu)
TỪ GHÉP
— ấn giữ
— tủ âm tường (đựng chăn đệm)
— đẩy

緑みどりのボタンを押おして下ください、すると明あかりがつきます。
Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.

N3 · Kanji
倒
Hán-Việt: Đảo
Âm OnトウÂm Kunたおれる・だおれ・たおす・さかさま・さかさ・さかしま
Ý nghĩa: ngã, đổ; đánh đổ
TỪ GHÉP
— sự đập
— điều lo lắng
— đổ

貧ひん血けつで倒たおれました。
Tôi ngã gục xuống vì thiếu máu.

N3 · Kanji
等
Âm OnトウÂm Kunひとしい・など・ら
Ý nghĩa: vân vân etc)
TỪ GHÉP
— ngang
— sự cao hơn
— sự ngang bằng

彼かれは三さん等とう賞しょうを得えた。
Ông ấy đã giành được giải ba.

N3 · Kanji
老
Âm OnロウÂm Kunおいる・ふける
Ý nghĩa: tuổi già
TỪ GHÉP
— tuổi già
— người già
— tình trạng suy yếu vì tuổi già

海老えびで鯛たいを釣つる。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.

N3 · Kanji
曲
Âm OnキョクÂm Kunまがる・まげる・くま
Ý nghĩa: điệu, giai điệu
TỪ GHÉP
— sự hợp thành
— đường cong
— bẻ cong

トムはフランスの歌うたを何なん曲きょくか歌うたえる。
Tom biết hát một vài bài nhạc Pháp.

N3 · Kanji
払
Hán-Việt: Phất
Âm Onフツ・ヒツ・ホツÂm Kunはらう・はらい・ばらい
Ý nghĩa: trả (tiền); phủi, gạt
TỪ GHÉP
— sự trả tiền
— trả
— trả

彼かれはこの本ほんに千せん円えん払はらった。
Anh ấy đã mua quyển sách này với giá 1000 Yên.

Trang 14 / 19 – tổng 371 mục