N3 · Kanji冷
Âm OnレイÂm Kunつめたい・ひえる・ひや・ひややか・ひやす・ひやかす・さめる・さます
Ý nghĩa: lạnh, lạnh lẽo
TỪ GHÉP冷静(れいせい) — êm đềm
冷凍(れいとう) — đông lạnh
冷房(れいぼう) — điều hòa (làm mát)
冷たいビールが飲みたいなあ!
Muốn uống bia lạnh quá!
N3 · Kanji適
Hán-Việt: Thích
Âm OnテキÂm Kunかなう
Ý nghĩa: thích hợp, phù hợp
TỪ GHÉP適切(てきせつ) — thích hợp
適度(てきど) — vừa phải
適用(てきよう) — tóm tắt
これが最適な方法だ。
Đây là phương pháp thích hợp nhất.
N3 · Kanji婦
Hán-Việt: Phụ
Âm OnフÂm Kunよめ
Ý nghĩa: phụ nữ, người vợ
TỪ GHÉP婦人(ふじん) — phụ nữ
主婦(しゅふ) — bà chủ nhà
夫婦(ふうふ) — vợ chồng
看護婦は泣く子をなだめた。
Người y tá dỗ dành đứa trẻ đang khóc.
N3 · Kanji寄
Hán-Việt: Ký
Âm OnキÂm Kunよる・より・よせる
Ý nghĩa: ghé qua; gửi, ký gửi
TỪ GHÉP寄付(きふ) — quyên góp
年寄(としより) — người già
寄る(よる) — ghé qua
彼は壁に寄りかかった。
Anh ấy đứng nghiêng vào tường.
N3 · Kanji込
Âm On—Âm Kunこむ・こむ・こみ・こみ・こめる
Ý nghĩa: — chen vào, dồn vào (〜込む)
TỪ GHÉP人込み(ひとごみ) — đám đông
申し込む(もうしこむ) — đăng ký
込む(こむ) — đông đúc
彼は落ち込んでいる。
Anh ấy đang suy sụp.
N3 · Kanji顔
Hán-Việt: Nhan
Âm OnガンÂm Kunかお
Ý nghĩa: mặt, nét mặt
TỪ GHÉP笑顔(えがお) — vẻ mặt tươi cười
顔付き(かおつき) — mặt
タオルで顔を拭きなさい。
Dùng khăn lau khô mặt đi.
N3 · Kanji類
Âm OnルイÂm Kunたぐい
Ý nghĩa: loài giống, loại
TỪ GHÉP人類(じんるい) — loài người
書類(しょるい) — giấy tờ
種類(しゅるい) — trạng thái khác nhau
類は友を呼ぶ。
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
N3 · Kanji余
Âm OnヨÂm Kunあまる・あまり・あます・あんまり
Ý nghĩa: trên
TỪ GHÉP余り(あまり) — cái còn lại
余分(よぶん) — thêm
余裕(よゆう) — sự dư dả
私が黙っていたので彼女は余計に腹をたててしまった。
Vì tôi im lặng cho nên cô ấy thậm chí còn nổi giận lên.
N3 · Kanji返
Hán-Việt: Phản
Âm OnヘンÂm Kunかえす・かえす・かえる・かえる
Ý nghĩa: trả lại, quay lại
TỪ GHÉP繰り返す(くりかえす) — sự nhắc lại
返事(へんじ) — câu trả lời
引返す(ひきかえす) — quay lại
彼はトンボ返りをした。
Anh ấy đã thực hiện một cú lộn nhào.
N3 · Kanji妻
Âm OnサイÂm Kunつま
Ý nghĩa: vợ, người đàn bà
TỪ GHÉP夫妻(ふさい) — vợ chồng
先週、妻が子供を産みました。
Tuần trước, vợ tôi đã sinh con.
N3 · Kanji背
Âm OnハイÂm Kunせ・せい・そむく・そむける
Ý nghĩa: chiều cao, bề cao
TỪ GHÉP背中(せなか) — lưng
背負う(せおう) — cõng
背く(そむく) — đi ngược
彼は約束に背いた。
Anh ấy đã phản bội lời hứa của chính mình.
N3 · Kanji熱
Âm OnネツÂm Kunあつい
Ý nghĩa: cơn sốt, bệnh sốt
TỪ GHÉP熱中(ねっちゅう) — say mê
熱帯(ねったい) — vùng nhiệt đới
熱心(ねっしん) — nhiệt tình
熱はありますか。
Bạn có bị sốt không?
N3 · Kanji宿
Âm OnシュクÂm Kunやど・やどる・やどす
Ý nghĩa: quán trọ, khách sạn nhỏ
TỪ GHÉP宿泊(しゅくはく) — chỗ trọ
下宿(げしゅく) — sự ở trọ
宿命(しゅくめい) — thiên mệnh
宿題がたくさんある。
Tôi có nhiều bài tập.
N3 · Kanji薬
Âm OnヤクÂm Kunくすり
Ý nghĩa: y học, y khoa
TỪ GHÉP薬品(やくひん) — dược phẩm
薬局(やっきょく) — hiệu thuốc
薬指(くすりゆび) — ngón áp út (ngón đeo nhẫn)
甲の薬は乙の毒。
Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.
N3 · Kanji険
Hán-Việt: Hiểm
Âm OnケンÂm Kunけわしい
Ý nghĩa: hiểm trở, nguy hiểm
TỪ GHÉP冒険(ぼうけん) — sự liều
険しい(けわしい) — dốc đứng
危険(きけん) — nguy hiểm
この湖で泳ぐのは危険だ。
Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.
N3 · Kanji頼
Hán-Việt: Lại
Âm OnライÂm Kunたのむ・たのもしい・たよる
Ý nghĩa: nhờ cậy, tin cậy
TỪ GHÉP頼る(たよる) — dựa vào
依頼(いらい) — lời thỉnh cầu
信頼(しんらい) — sự tin cậy
もう一度頼んだら、彼も気が変わるかもしれない。
Nếu bạn nhờ anh ấy lần nữa, biết đâu anh ấy sẽ đổi ý.
N3 · Kanji覚
Hán-Việt: Giác
Âm OnカクÂm Kunおぼえる・さます・さめる・さとる
Ý nghĩa: ghi nhớ; tỉnh giấc
TỪ GHÉP覚悟(かくご) — nghị quyết
覚ます(さます) — thức giấc
覚める(さめる) — lằn tàu
このことをよく覚えておきなさい。
Hãy nhớ điều này cho kỹ.
N3 · Kanji船
Âm OnセンÂm Kunふね・ふな-
Ý nghĩa: thuyền, tàu thủy
TỪ GHÉP船便(ふなびん) — đường biển (gửi thư
造船(ぞうせん) — nghề đóng tàu
風船(ふうせん) — bóng bay
彼は遠くに船を見付けた。
Anh ta trông thấy một con thuyền từ phía xa.
N3 · Kanji途
Âm OnトÂm Kunみち
Ý nghĩa: đường, đường đi
TỪ GHÉP途端(とたん) — ngay khi
途中(とちゅう) — đang trên đường đi
中途(ちゅうと) — giữa chừng
大雪で交通が途絶えた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.