N3 · Kanji完
Hán-Việt: Hoàn
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: hoàn toàn, hoàn thành
TỪ GHÉP完了(かんりょう) — sự hoàn thành
完全(かんぜん) — hoàn toàn
完成(かんせい) — hoàn thành
彼は完壁な紳士だ。
Anh ấy là một quý ông hoàn hảo.
N3 · Kanji降
Hán-Việt: Giáng
Âm Onコウ・ゴÂm Kunおりる・おろす・ふる・ふり・くだる・くだす
Ý nghĩa: hạ xuống, rơi xuống
TỪ GHÉP降ろす(おろす) — tháo ra
降り出す(ふりだす) — bắt đầu mưa
下降(かこう) — đi xuống
N3 · Kanji責
Hán-Việt: Trách
Âm OnセキÂm Kunせめる
Ý nghĩa: trách mắng; trách nhiệm
TỪ GHÉP責任(せきにん) — sự tôn kính
責める(せめる) — kết án
責務(せきむ) — trách nhiệm
彼は重責を解かれた。
Ông ấy đã được giải phóng khỏi trọng trách.
N3 · Kanji捕
Hán-Việt: Bộ
Âm OnホÂm Kunとらえる・とらわれる・とる・とらえる・とらわれる・つかまえる・つかまる
Ý nghĩa: bắt, bắt giữ
TỪ GHÉP捕まる(つかまる) — sự túm lấy
逮捕(たいほ) — sự bắt giữ
捕る(とる) — bắt (thú
捕らぬ狸の皮算用。
Đếm cua trong lỗ.
N3 · Kanji危
Hán-Việt: Nguy
Âm OnキÂm Kunあぶない・あやうい・あやぶむ
Ý nghĩa: nguy hiểm
TỪ GHÉP危険(きけん) — nguy hiểm
危うい(あやうい) — nguy hiểm
危害(きがい) — sự làm hại
この湖で泳ぐのは危険だ。
Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.
N3 · Kanji給
Âm OnキュウÂm Kunたまう・たもう・たまえ
Ý nghĩa: tiền lương, tiền công
TỪ GHÉP給料(きゅうりょう) — tiền lương
供給(きょうきゅう) — cung cấp
支給(しきゅう) — sự trả tiền
彼女は月給ではなく日給をもらっている。
Cô ấy không nhận lương theo tháng mà là lương theo ngày.
N3 · Kanji苦
Hán-Việt: Khổ
Âm OnクÂm Kunくるしい・ぐるしい・くるしむ・くるしめる・にがい・にがる
Ý nghĩa: khổ sở; đắng
TỪ GHÉP苦労(くろう) — Khổ nhục
苦手(にがて) — kém
苦痛(くつう) — sự đau đớn
彼は何の苦も無く川を泳いで渡った。
Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.
N3 · Kanji迎
Hán-Việt: Nghênh
Âm OnゲイÂm Kunむかえる
Ý nghĩa: đón, nghênh đón
TỪ GHÉP迎え(むかえ) — sự đón
歓迎(かんげい) — được tiếp đ i ân cần
迎える(むかえる) — đón
次の送迎バスは何時にでますか。
Chuyến xe buýt đưa đón tiếp theo khởi hành lúc mấy giờ?
N3 · Kanji園
Âm OnエンÂm Kunその
Ý nghĩa: vườn, công viên
TỪ GHÉP園芸(えんげい) — nghề làm vườn
動物園(どうぶつえん) — vườn bách thú
幼稚園(ようちえん) — lớp mẫu giáo
私は動物園へ行った。
Tôi đã tới vườn thú.
N3 · Kanji具
Âm OnグÂm Kunそなえる・つぶさに
Ý nghĩa: dụng cụ, đồ dùng
TỪ GHÉP具体(ぐたい) — cụ thể
家具(かぐ) — đồ đạc
具合(ぐあい) — trạng thái
用具を一式貸してください。
Hãy cho tôi mượn một bộ dụng cụ.
N3 · Kanji因
Âm OnインÂm Kunよる・ちなむ
Ý nghĩa: nguyên nhân, nguyên do
TỪ GHÉP因る(よる) — do bởi
原因(げんいん) — nguyên nhân
要因(よういん) — nguyên nhân chính
とにかく原因を調べなければならない。
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã điều tra nguyên nhân.
N3 · Kanji愛
Âm OnアイÂm Kunいとしい・かなしい・めでる・おしむ・まな
Ý nghĩa: tình yêu, lòng thương mến
TỪ GHÉP愛情(あいじょう) — tình yêu thương
愛する(あいする) — yêu
愛想(あいそ) — sự niềm nở
私を愛してる?
Anh có yêu em không?
N3 · Kanji富
Âm Onフ・フウÂm Kunとむ・とみ
Ý nghĩa: sự giàu có, sự giàu sang
TỪ GHÉP豊富(ほうふ) — sự nhiều
富む(とむ) — giàu (về)
富豪(ふごう) — nhà giàu có
彼らは先週富士山に登った。
Họ đã leo núi Phú Sỹ tuần trước.
N3 · Kanji舞
Âm OnブÂm Kunまう・まう・まい
Ý nghĩa: sự nhảy múa, sự khiêu vũ
TỪ GHÉP舞台(ぶたい) — sân khấu
見舞い(みまい) — sự thăm hỏi (người ốm
振舞う(ふるまう) — hành động
彼の振る舞いにこれ以上我慢できない。
Tôi hết chịu nổi cách cư xử của anh ta nữa rồi.
N3 · Kanji亡
Hán-Việt: Vong
Âm Onボウ・モウÂm Kunない・なき-・ほろびる・ほろぶ・ほろぼす
Ý nghĩa: mất, qua đời
TỪ GHÉP死亡(しぼう) — sự chết
亡くす(なくす) — mất (người thân qua đời)
亡くなる(なくなる) — qua đời
これは亡くなった父の肖像画です。
Đây là bức chân dung người cha đã mất của tôi.