Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
除
Hán-Việt: Trừ
Âm Onジョ・ジÂm Kunのぞく・よけ
Ý nghĩa: trừ bỏ, loại ra
TỪ GHÉP
— loại bỏ
— dọn dẹp
— xóa bỏ

このファイルは削除さくじょして下ください。
Hãy xóa file này đi.

N3 · Kanji
完
Hán-Việt: Hoàn
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: hoàn toàn, hoàn thành
TỪ GHÉP
— sự hoàn thành
— hoàn toàn
— hoàn thành

彼かれは完かん壁ぺきな紳士しんしだ。
Anh ấy là một quý ông hoàn hảo.

N3 · Kanji
降
Hán-Việt: Giáng
Âm Onコウ・ゴÂm Kunおりる・おろす・ふる・ふり・くだる・くだす
Ý nghĩa: hạ xuống, rơi xuống
TỪ GHÉP
— tháo ra
— bắt đầu mưa
— đi xuống

雨あめが降ふっている。
Đang mưa.

N3 · Kanji
責
Hán-Việt: Trách
Âm OnセキÂm Kunせめる
Ý nghĩa: trách mắng; trách nhiệm
TỪ GHÉP
— sự tôn kính
— kết án
— trách nhiệm

彼かれは重じゅう責せきを解とかれた。
Ông ấy đã được giải phóng khỏi trọng trách.

N3 · Kanji
捕
Hán-Việt: Bộ
Âm OnホÂm Kunとらえる・とらわれる・とる・とらえる・とらわれる・つかまえる・つかまる
Ý nghĩa: bắt, bắt giữ
TỪ GHÉP
— sự túm lấy
— sự bắt giữ
— bắt (thú

捕とらぬ狸たぬきの皮かわ算ざん用よう。
Đếm cua trong lỗ.

N3 · Kanji
危
Hán-Việt: Nguy
Âm OnキÂm Kunあぶない・あやうい・あやぶむ
Ý nghĩa: nguy hiểm
TỪ GHÉP
— nguy hiểm
— nguy hiểm
— sự làm hại

この湖みずうみで泳およぐのは危険きけんだ。
Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.

N3 · Kanji
給
Âm OnキュウÂm Kunたまう・たもう・たまえ
Ý nghĩa: tiền lương, tiền công
TỪ GHÉP
— tiền lương
— cung cấp
— sự trả tiền

彼女かのじょは月給げっきゅうではなく日給にっきゅうをもらっている。
Cô ấy không nhận lương theo tháng mà là lương theo ngày.

N3 · Kanji
苦
Hán-Việt: Khổ
Âm OnクÂm Kunくるしい・ぐるしい・くるしむ・くるしめる・にがい・にがる
Ý nghĩa: khổ sở; đắng
TỪ GHÉP
— Khổ nhục
— kém
— sự đau đớn

彼かれは何なんの苦くも無なく川かわを泳およいで渡わたった。
Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.

N3 · Kanji
迎
Hán-Việt: Nghênh
Âm OnゲイÂm Kunむかえる
Ý nghĩa: đón, nghênh đón
TỪ GHÉP
— sự đón
— được tiếp đ i ân cần
— đón

次つぎの送そう迎げいバスは何なん時じにでますか。
Chuyến xe buýt đưa đón tiếp theo khởi hành lúc mấy giờ?

N3 · Kanji
園
Âm OnエンÂm Kunその
Ý nghĩa: vườn, công viên
TỪ GHÉP
— nghề làm vườn
— vườn bách thú
— lớp mẫu giáo

私わたしは動物園どうぶつえんへ行いった。
Tôi đã tới vườn thú.

N3 · Kanji
具
Âm OnグÂm Kunそなえる・つぶさに
Ý nghĩa: dụng cụ, đồ dùng
TỪ GHÉP
— cụ thể
— đồ đạc
— trạng thái

用具ようぐを一式いっしき貸かしてください。
Hãy cho tôi mượn một bộ dụng cụ.

N3 · Kanji
辞
Hán-Việt: Từ
Âm OnジÂm Kunやめる・いなむ
Ý nghĩa: từ ngữ; từ chức
TỪ GHÉP
— rời bỏ
— từ điển
— việc cúi chào

辞書じしょをお借かりできますか。
Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không?

N3 · Kanji
因
Âm OnインÂm Kunよる・ちなむ
Ý nghĩa: nguyên nhân, nguyên do
TỪ GHÉP
— do bởi
— nguyên nhân
— nguyên nhân chính

とにかく原因げんいんを調しらべなければならない。
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã điều tra nguyên nhân.

N3 · Kanji
馬
Âm Onバ・メ・マ・ボ・モÂm Kunうま・ま
Ý nghĩa: ngựa, kỵ binh
TỪ GHÉP
— ngốc
— đua ngựa

私わたしは馬うまに乗のれるんだよ。
Tôi biết cưỡi ngựa.

N3 · Kanji
愛
Âm OnアイÂm Kunいとしい・かなしい・めでる・おしむ・まな
Ý nghĩa: tình yêu, lòng thương mến
TỪ GHÉP
— tình yêu thương
— yêu
— sự niềm nở

私わたくしを愛あいしてる?
Anh có yêu em không?

N3 · Kanji
富
Âm Onフ・フウÂm Kunとむ・とみ
Ý nghĩa: sự giàu có, sự giàu sang
TỪ GHÉP
— sự nhiều
— giàu (về)
— nhà giàu có

彼かれらは先週せんしゅう富ふ士じ山さんに登のぼった。
Họ đã leo núi Phú Sỹ tuần trước.

N3 · Kanji
彼
Âm OnヒÂm Kunかれ・かの・かの
Ý nghĩa: nó, anh ấy
TỪ GHÉP
— họ
— họ
— cô ấy

彼かれが大好だいすき!
Tôi rất thích anh ấy!

N3 · Kanji
未
Hán-Việt: Vị
Âm Onミ・ビÂm Kunいまだ・まだ・ひつじ
Ý nghĩa: chưa, chưa từng
TỪ GHÉP
— cho đến nay
— tương lai
— chưa tới

トムは未熟みじゅく児じで生うまれた。
Tom sinh non.

N3 · Kanji
舞
Âm OnブÂm Kunまう・まう・まい
Ý nghĩa: sự nhảy múa, sự khiêu vũ
TỪ GHÉP
— sân khấu
— sự thăm hỏi (người ốm
— hành động

彼かれの振ふる舞まいにこれ以上いじょう我慢がまんできない。
Tôi hết chịu nổi cách cư xử của anh ta nữa rồi.

N3 · Kanji
亡
Hán-Việt: Vong
Âm Onボウ・モウÂm Kunない・なき-・ほろびる・ほろぶ・ほろぼす
Ý nghĩa: mất, qua đời
TỪ GHÉP
— sự chết
— mất (người thân qua đời)
— qua đời

これは亡なくなった父ちちの肖しょう像ぞう画がです。
Đây là bức chân dung người cha đã mất của tôi.

Trang 12 / 19 – tổng 371 mục