Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
光
Âm OnコウÂm Kunひかる・ひかり
Ý nghĩa: ánh sáng, ánh sáng mặt trời
TỪ GHÉP
— nơi xảy ra
— ánh sáng mặt trời
— sự đi tham quan

水みずは光ひかりを反射はんしゃする。
Nước phản chiếu ánh sáng.

N3 · Kanji
路
Hán-Việt: Lộ
Âm Onロ・ルÂm Kunじ・みち
Ý nghĩa: đường, tuyến đường
TỪ GHÉP
— con đường
— đường ray
— lối đi

待まてば海路かいろの日和ひよりあり。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.

N3 · Kanji
科
Âm OnカÂm Kun—
Ý nghĩa: cục
TỪ GHÉP
— chương trình giảng dạy
— sách giáo khoa
— khoa học

鈴すず木き氏しは偉大いだいな科学かがく者しゃだ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.

N3 · Kanji
積
Hán-Việt: Tích
Âm OnセキÂm Kunつむ・づみ・つもる・つもり
Ý nghĩa: chất đống, tích lũy
TỪ GHÉP
— chất đống
— xác thực
— chất đống

そのトラックは家具かぐを積つんでいる。
Chiếc xe tải đó đang chất đầy nội thất.

N3 · Kanji
他
Hán-Việt: Tha
Âm OnタÂm Kunほか
Ý nghĩa: khác, kia
TỪ GHÉP
— người ngoài cuộc
— ác ý
— một phía (trong hai phía)

他ほかにご用ようは?
Bạn có cần gí nữa không?

N3 · Kanji
処
Hán-Việt: Xứ
Âm OnショÂm Kunところ・こ・おる
Ý nghĩa: nơi chốn; xử lý
TỪ GHÉP
— sự chế biến
— xử lý
— biện pháp xử lý

彼かれは何処どこに住すんでいますか。
Nhà anh ấy ở đâu?

N3 · Kanji
太
Hán-Việt: Thái
Âm Onタイ・タÂm Kunふとい・ふとる
Ý nghĩa: to, mập
TỪ GHÉP
— mặt trời
— béo mập
— cái trống

彼かれは百地三太夫ひゃくちさんだゆうです。
Ông ấy tên là Momochi Sandayu.

N3 · Kanji
客
Âm Onキャク・カクÂm Kun—
Ý nghĩa: khách, khách trọ
TỪ GHÉP
— hành khách
— khán giả
— ghế khán giả

今日こんにちは来らい客きゃくがあります。
Hôm nay chúng ta có khách.

N3 · Kanji
否
Âm OnヒÂm Kunいな・いや
Ý nghĩa: không, lời từ chối
TỪ GHÉP
— sự phủ định
— sự không chấp nhận
— sự từ chối

私わたしはその質問しつもんに答こたえることを拒否きょひする。
Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.

N3 · Kanji
師
Âm OnシÂm Kunいくさ
Ý nghĩa: giáo viên, cán bộ giảng dạy
TỪ GHÉP
— bác sĩ
— kỹ sư
— giáo viên

私わたしには父親ちちおやが手品てじな師しをしている友人ゆうじんがいます。
Tôi có một người bạn có bố là ảo thuật gia.

N3 · Kanji
登
Hán-Việt: Đăng
Âm Onトウ・ト・ドウ・ショウ・チョウÂm Kunのぼる・あがる
Ý nghĩa: leo lên; đăng ký
TỪ GHÉP
— leo núi
— xuất hiện
— leo

北きた岳だけに登のぼるつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.

N3 · Kanji
易
Âm Onエキ・イÂm Kunやさしい・やすい
Ý nghĩa: sự đoán, sự tiên đoán
TỪ GHÉP
— thoải mái
— dễ dàng
— sự buôn bán

言いうは易やすく行おこなうは難むずかし。
Nói thì dễ làm mới khó.

N3 · Kanji
速
Hán-Việt: Tốc
Âm OnソクÂm Kunはやい・はや-・はやめる・すみやか
Ý nghĩa: nhanh, tốc độ
TỪ GHÉP
— sự mau lẹ
— nhanh chóng
— sự ngừng lại

彼かれは速はやく泳およげる。
Anh ta có thể bơi nhanh.

N3 · Kanji
存
Hán-Việt: Tồn
Âm Onソン・ゾンÂm Kunながらえる・ある・たもつ・とう
Ý nghĩa: tồn tại
TỪ GHÉP
— sự tồn tại
— sự giữ
— biết

お名前なまえはよく存ぞんじあげています。
Tôi biết rõ tên của bạn.

N3 · Kanji
飛
Hán-Việt: Phi
Âm OnヒÂm Kunとぶ・とばす・とばす
Ý nghĩa: bay
TỪ GHÉP
— hàng không
— cho bay
— nhảy ra

ある種たねの鳥とりは飛とべない。
Có một số loài chim không biết bay.

N3 · Kanji
殺
Âm Onサツ・サイ・セツÂm Kunころす・ごろし・そぐ・あやめる
Ý nghĩa: giết, giết chết
TỪ GHÉP
— giết
— sự tự tử
— tội giết người

俺おれは彼かれを射しゃ殺さつしてやる。
Tao sẽ bắn hạ nó.

N3 · Kanji
号
Âm OnゴウÂm Kunさけぶ・よびな
Ý nghĩa: số, đám
TỪ GHÉP
— dấu hiệu
— dấu hiệu
— ký hiệu

番号ばんごうが間ま違ちがっています。
Bạn đã nhầm số rồi.

N3 · Kanji
単
Âm OnタンÂm Kunひとえ
Ý nghĩa: đơn, đơn độc
TỪ GHÉP
— chỉ là
— một
— tính đơn giản

悪あく癖へきを捨すてるのは簡単かんたんではない。
Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.

N3 · Kanji
座
Âm OnザÂm Kunすわる
Ý nghĩa: ghế
TỪ GHÉP
— ghế
— phòng trải tatami
— đệm ngồi (zabuton)

彼かれは床とこに座すわっていた。
Anh ta ngồi lên giường.

N3 · Kanji
破
Hán-Việt: Phá
Âm OnハÂm Kunやぶる・やぶれる・われる
Ý nghĩa: phá vỡ, xé rách
TỪ GHÉP
— xé
— phá sản
— xé

彼かれらは婚約こんやくを破棄はきした。
Họ đã hủy bỏ hôn ước.

Trang 11 / 19 – tổng 371 mục