N3 · Kanji光
Âm OnコウÂm Kunひかる・ひかり
Ý nghĩa: ánh sáng, ánh sáng mặt trời
TỪ GHÉP光景(こうけい) — nơi xảy ra
日光(にっこう) — ánh sáng mặt trời
観光(かんこう) — sự đi tham quan
水は光を反射する。
Nước phản chiếu ánh sáng.
N3 · Kanji路
Hán-Việt: Lộ
Âm Onロ・ルÂm Kunじ・みち
Ý nghĩa: đường, tuyến đường
TỪ GHÉP道路(どうろ) — con đường
線路(せんろ) — đường ray
通路(つうろ) — lối đi
待てば海路の日和あり。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
N3 · Kanji科
Âm OnカÂm Kun—
Ý nghĩa: cục
TỪ GHÉP科目(かもく) — chương trình giảng dạy
教科書(きょうかしょ) — sách giáo khoa
科学(かがく) — khoa học
鈴木氏は偉大な科学者だ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.
N3 · Kanji積
Hán-Việt: Tích
Âm OnセキÂm Kunつむ・づみ・つもる・つもり
Ý nghĩa: chất đống, tích lũy
TỪ GHÉP積もる(つもる) — chất đống
積極的(せっきょくてき) — xác thực
積む(つむ) — chất đống
そのトラックは家具を積んでいる。
Chiếc xe tải đó đang chất đầy nội thất.
N3 · Kanji他
Hán-Việt: Tha
Âm OnタÂm Kunほか
Ý nghĩa: khác, kia
TỪ GHÉP他人(たにん) — người ngoài cuộc
他意(たい) — ác ý
他方(たほう) — một phía (trong hai phía)
他にご用は?
Bạn có cần gí nữa không?
N3 · Kanji処
Hán-Việt: Xứ
Âm OnショÂm Kunところ・こ・おる
Ý nghĩa: nơi chốn; xử lý
TỪ GHÉP処理(しょり) — sự chế biến
処分(しょぶん) — xử lý
処置(しょち) — biện pháp xử lý
彼は何処に住んでいますか。
Nhà anh ấy ở đâu?
N3 · Kanji客
Âm Onキャク・カクÂm Kun—
Ý nghĩa: khách, khách trọ
TỪ GHÉP乗客(じょうきゃく) — hành khách
観客(かんきゃく) — khán giả
客席(きゃくせき) — ghế khán giả
今日は来客があります。
Hôm nay chúng ta có khách.
N3 · Kanji否
Âm OnヒÂm Kunいな・いや
Ý nghĩa: không, lời từ chối
TỪ GHÉP否定(ひてい) — sự phủ định
否決(ひけつ) — sự không chấp nhận
拒否(きょひ) — sự từ chối
私はその質問に答えることを拒否する。
Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.
N3 · Kanji師
Âm OnシÂm Kunいくさ
Ý nghĩa: giáo viên, cán bộ giảng dạy
TỪ GHÉP医師(いし) — bác sĩ
技師(ぎし) — kỹ sư
教師(きょうし) — giáo viên
私には父親が手品師をしている友人がいます。
Tôi có một người bạn có bố là ảo thuật gia.
N3 · Kanji登
Hán-Việt: Đăng
Âm Onトウ・ト・ドウ・ショウ・チョウÂm Kunのぼる・あがる
Ý nghĩa: leo lên; đăng ký
TỪ GHÉP登山(とざん) — leo núi
登場(とうじょう) — xuất hiện
登る(のぼる) — leo
北岳に登るつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.
N3 · Kanji易
Âm Onエキ・イÂm Kunやさしい・やすい
Ý nghĩa: sự đoán, sự tiên đoán
TỪ GHÉP容易(ようい) — thoải mái
安易(あんい) — dễ dàng
貿易(ぼうえき) — sự buôn bán
言うは易く行うは難し。
Nói thì dễ làm mới khó.
N3 · Kanji速
Hán-Việt: Tốc
Âm OnソクÂm Kunはやい・はや-・はやめる・すみやか
Ý nghĩa: nhanh, tốc độ
TỪ GHÉP速度(そくど) — sự mau lẹ
急速(きゅうそく) — nhanh chóng
高速(こうそく) — sự ngừng lại
彼は速く泳げる。
Anh ta có thể bơi nhanh.
N3 · Kanji存
Hán-Việt: Tồn
Âm Onソン・ゾンÂm Kunながらえる・ある・たもつ・とう
Ý nghĩa: tồn tại
TỪ GHÉP存在(そんざい) — sự tồn tại
保存(ほぞん) — sự giữ
存じる(ぞんじる) — biết
お名前はよく存じあげています。
Tôi biết rõ tên của bạn.
N3 · Kanji殺
Âm Onサツ・サイ・セツÂm Kunころす・ごろし・そぐ・あやめる
Ý nghĩa: giết, giết chết
TỪ GHÉP殺す(ころす) — giết
自殺(じさつ) — sự tự tử
殺人(さつじん) — tội giết người
俺は彼を射殺してやる。
Tao sẽ bắn hạ nó.
N3 · Kanji単
Âm OnタンÂm Kunひとえ
Ý nghĩa: đơn, đơn độc
TỪ GHÉP単に(たんに) — chỉ là
単位(たんい) — một
単純(たんじゅん) — tính đơn giản
悪癖を捨てるのは簡単ではない。
Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
N3 · Kanji座
Âm OnザÂm Kunすわる
Ý nghĩa: ghế
TỪ GHÉP座席(ざせき) — ghế
座敷(ざしき) — phòng trải tatami
座布団(ざぶとん) — đệm ngồi (zabuton)
彼は床に座っていた。
Anh ta ngồi lên giường.