Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
非
Hán-Việt: Phi
Âm OnヒÂm Kunあらず
Ý nghĩa: không phải, trái, sai
TỪ GHÉP
— khẩn cấp
— chắc
— rất

今日こんにちは非ひ番ばんです。
Hôm nay tôi không phải ca trực.

N3 · Kanji
観
Âm OnカンÂm Kunみる・しめす
Ý nghĩa: cái nhìn, cái ngó
TỪ GHÉP
— sự đi tham quan
— khán giả
— quan sát

山さん頂ちょうからの眺ながめは壮そう観かんだった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.

N3 · Kanji
察
Âm OnサツÂm Kun—
Ý nghĩa: cảnh sát, công an
TỪ GHÉP
— quan sát
— giấy bạc
— cảnh sát

警察けいさつを呼よんで!
Gọi công an đi!

N3 · Kanji
段
Âm Onダン・タンÂm Kun—
Ý nghĩa: bậc thang, bậc bệ ngồi
TỪ GHÉP
— giá cả
— tiền bạc
— thường thường

なんて狭せまい階段かいだんなんだ!
Cầu thang hẹp thật!

N3 · Kanji
横
Âm OnオウÂm Kunよこ
Ý nghĩa: bên, bên cạnh
TỪ GHÉP
— sự đi qua
— sự đi ngang qua
— yokozuna (hạng cao nhất trong sumo)

彼女かのじょの横おう柄へいな態度たいどは腹はらに据すえかねた。
Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.

N3 · Kanji
深
Hán-Việt: Thâm
Âm OnシンÂm Kunふかい・ぶかい・ふかまる・ふかめる・み-
Ý nghĩa: sâu, sâu sắc
TỪ GHÉP
— đứng đắn
— sâu
— đêm khuya

どのくらい深ふかい?
Nó sâu bao nhiêu?

N3 · Kanji
申
Hán-Việt: Thân
Âm OnシンÂm Kunもうす・もうし-・さる
Ý nghĩa: thưa, trình bày (khiêm nhường)
TỪ GHÉP
— lời biện bạch
— đăng ký
— nói (khiêm nhường)

ビザを申請しんせいしたんだ。
Tôi đã nộp đơn xin visa.

N3 · Kanji
様
Âm Onヨウ・ショウÂm Kunさま・さん
Ý nghĩa: cách, lối
TỪ GHÉP
— khác nhau
— vẻ
— giống như

何なに様さまだと思おもってるんだ。
Mày nghĩ mày là cái buồi gì?

N3 · Kanji
財
Âm Onザイ・サイ・ゾクÂm Kunたから
Ý nghĩa: vận may
TỪ GHÉP
— quyền sở hữu
— ví tiền
— tài chính công

彼かれは借しゃく財ざいがかさんでいた。
Các khoản nợ của anh ta đang chồng chất.

N3 · Kanji
港
Âm OnコウÂm Kunみなと
Ý nghĩa: bến tàu, cảng
TỪ GHÉP
— sân bay

この港みなとは封鎖ふうさされうる。
Cảng biển này có thể sẽ bị phong tỏa.

N3 · Kanji
識
Hán-Việt: Thức
Âm OnシキÂm Kunしる・しるす
Ý nghĩa: biết, kiến thức
TỪ GHÉP
— thường thức
— ý thức
— kiến thức

彼かれは非常ひじょう識しきだ。
Anh ấy thật thiếu lương tri.

N3 · Kanji
呼
Hán-Việt: Hô
Âm OnコÂm Kunよぶ
Ý nghĩa: gọi, kêu gọi
TỪ GHÉP
— hơi thở
— gọi đến
— gọi

警察けいさつを呼よんで!
Gọi công an đi!

N3 · Kanji
達
Hán-Việt: Đạt
Âm Onタツ・ダÂm Kunたち
Ý nghĩa: đạt tới; hậu tố số nhiều
TỪ GHÉP
— sự chìa ra
— sự cải tiến
— phát triển

彼かれはだれの友達ともだちですか。
Anh ấy là bạn của ai vậy?

N3 · Kanji
良
Âm OnリョウÂm Kunよい・よい・いい・いい
Ý nghĩa: tốt, hay
TỪ GHÉP
— bạn thân
— tốt
— tốt

良よい考かんがえだね!
Đó là một ý kiến hay!

N3 · Kanji
候
Âm OnコウÂm Kunそうろう
Ý nghĩa: mùa, thời cơ
TỪ GHÉP
— sự ứng cử
— thời tiết
— khí hậu

雷かみなりは、嵐あらしが近ちかづいている徴候ちょうこうだ。
Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão đang sắp tới.

N3 · Kanji
程
Âm OnテイÂm Kunほど・ほど
Ý nghĩa: mức độ, trình độ
TỪ GHÉP
— mức độ
— vừa nãy
— lịch trình

彼かれはボート作つくりの過程かていを説明せつめいした。
Anh ấy giải thích quá trình xây dựng chiếc thuyền.

N3 · Kanji
満
Hán-Việt: Mãn
Âm Onマン・バンÂm Kunみちる・みつ・みたす
Ý nghĩa: đầy, đầy đủ
TỪ GHÉP
— sự làm cho thoả mãn
— đầy
— sự không bằng lòng

漢かん文ぶんの試験しけんで満点まんてんを取とる生徒せいとはほとんどいません。
Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.

N3 · Kanji
敗
Hán-Việt: Bại
Âm OnハイÂm Kunやぶれる
Ý nghĩa: thua, thất bại
TỪ GHÉP
— thắng bại
— thất bại
— sự thất bại

失敗しっぱいは成功せいこうのもと。
Thất bại là mẹ thành công.

N3 · Kanji
値
Âm OnチÂm Kunね・あたい
Ý nghĩa: giá trị
TỪ GHÉP
— giá cả
— giá trị
— đáng

彼かれの理論りろんは一考いっこうに値あたいする。
Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.

N3 · Kanji
突
Hán-Việt: Đột
Âm Onトツ・カÂm Kunつく
Ý nghĩa: đâm, chọc; đột ngột
TỪ GHÉP
— bất ngờ
— sự đụng
— đâm

人にんの恋愛れんあいに首くび突つっ込こんでこないでよ。
Đừng chõ mũi vào chuyện tình yêu của người khác.

Trang 10 / 19 – tổng 371 mục