N3 · Kanji非
Hán-Việt: Phi
Âm OnヒÂm Kunあらず
Ý nghĩa: không phải, trái, sai
TỪ GHÉP非常(ひじょう) — khẩn cấp
是非(ぜひ) — chắc
非常に(ひじょうに) — rất
今日は非番です。
Hôm nay tôi không phải ca trực.
N3 · Kanji観
Âm OnカンÂm Kunみる・しめす
Ý nghĩa: cái nhìn, cái ngó
TỪ GHÉP観光(かんこう) — sự đi tham quan
観客(かんきゃく) — khán giả
観察(かんさつ) — quan sát
山頂からの眺めは壮観だった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.
N3 · Kanji察
Âm OnサツÂm Kun—
Ý nghĩa: cảnh sát, công an
TỪ GHÉP観察(かんさつ) — quan sát
診察(しんさつ) — giấy bạc
警察(けいさつ) — cảnh sát
警察を呼んで!
Gọi công an đi!
N3 · Kanji段
Âm Onダン・タンÂm Kun—
Ý nghĩa: bậc thang, bậc bệ ngồi
TỪ GHÉP値段(ねだん) — giá cả
手段(しゅだん) — tiền bạc
普段(ふだん) — thường thường
なんて狭い階段なんだ!
Cầu thang hẹp thật!
N3 · Kanji横
Âm OnオウÂm Kunよこ
Ý nghĩa: bên, bên cạnh
TỪ GHÉP横断(おうだん) — sự đi qua
横切る(よこぎる) — sự đi ngang qua
横綱(よこづな) — yokozuna (hạng cao nhất trong sumo)
彼女の横柄な態度は腹に据えかねた。
Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.
N3 · Kanji深
Hán-Việt: Thâm
Âm OnシンÂm Kunふかい・ぶかい・ふかまる・ふかめる・み-
Ý nghĩa: sâu, sâu sắc
TỪ GHÉP深刻(しんこく) — đứng đắn
深い(ふかい) — sâu
深夜(しんや) — đêm khuya
どのくらい深い?
Nó sâu bao nhiêu?
N3 · Kanji申
Hán-Việt: Thân
Âm OnシンÂm Kunもうす・もうし-・さる
Ý nghĩa: thưa, trình bày (khiêm nhường)
TỪ GHÉP申し訳(もうしわけ) — lời biện bạch
申し込む(もうしこむ) — đăng ký
申す(もうす) — nói (khiêm nhường)
ビザを申請したんだ。
Tôi đã nộp đơn xin visa.
N3 · Kanji財
Âm Onザイ・サイ・ゾクÂm Kunたから
Ý nghĩa: vận may
TỪ GHÉP財産(ざいさん) — quyền sở hữu
財布(さいふ) — ví tiền
財政(ざいせい) — tài chính công
彼は借財がかさんでいた。
Các khoản nợ của anh ta đang chồng chất.
N3 · Kanji達
Hán-Việt: Đạt
Âm Onタツ・ダÂm Kunたち
Ý nghĩa: đạt tới; hậu tố số nhiều
TỪ GHÉP達する(たっする) — sự chìa ra
上達(じょうたつ) — sự cải tiến
発達(はったつ) — phát triển
彼はだれの友達ですか。
Anh ấy là bạn của ai vậy?
N3 · Kanji良
Âm OnリョウÂm Kunよい・よい・いい・いい
Ý nghĩa: tốt, hay
TỪ GHÉP仲良し(なかよし) — bạn thân
良い(いい) — tốt
良好(りょうこう) — tốt
良い考えだね!
Đó là một ý kiến hay!
N3 · Kanji程
Âm OnテイÂm Kunほど・ほど
Ý nghĩa: mức độ, trình độ
TỪ GHÉP程度(ていど) — mức độ
先程(さきほど) — vừa nãy
日程(にってい) — lịch trình
彼はボート作りの過程を説明した。
Anh ấy giải thích quá trình xây dựng chiếc thuyền.
N3 · Kanji満
Hán-Việt: Mãn
Âm Onマン・バンÂm Kunみちる・みつ・みたす
Ý nghĩa: đầy, đầy đủ
TỪ GHÉP満足(まんぞく) — sự làm cho thoả mãn
満ちる(みちる) — đầy
不満(ふまん) — sự không bằng lòng
漢文の試験で満点を取る生徒はほとんどいません。
Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.
N3 · Kanji突
Hán-Việt: Đột
Âm Onトツ・カÂm Kunつく
Ý nghĩa: đâm, chọc; đột ngột
TỪ GHÉP突然(とつぜん) — bất ngờ
衝突(しょうとつ) — sự đụng
突く(つく) — đâm
人の恋愛に首突っ込んでこないでよ。
Đừng chõ mũi vào chuyện tình yêu của người khác.