Nihongo Master

Nhà hàng

Vệ sinh

Chuyên ngành · Nhà hàng
アクセサリーは外はずしてください
Hãy tháo trang sức ra

アクセサリーは外はずしてください。
Hãy tháo trang sức ra.

Chuyên ngành · Nhà hàng
時計とけいや指輪ゆびわはは外ずします
Tháo đồng hồ và nhẫn ra

時計とけいや指輪ゆびわはは外ずします。
Tháo đồng hồ và nhẫn ra.

Chuyên ngành · Nhà hàng
調理器具ちょうりきぐは色分いろわけして使つかいます
Dụng cụ nấu phân theo màu mà dùng

調理器具ちょうりきぐは色分いろわけして使つかいます。
Dụng cụ nấu phân theo màu mà dùng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
まな板板は食材しょくざいごとに分わけます
Thớt tách riêng theo từng loại thực phẩm

まな板板は食材しょくざいごとに分わけます。
Thớt tách riêng theo từng loại thực phẩm.

Chuyên ngành · Nhà hàng
冷蔵庫れいぞうこは開あけたらすぐ閉しめます
Mở tủ lạnh ra là đóng ngay

冷蔵庫れいぞうこは開あけたらすぐ閉しめます。
Mở tủ lạnh ra là đóng ngay.

Chuyên ngành · Nhà hàng
使用後しようごは元もとの場所ばしょに戻もどします
Dùng xong để trả lại chỗ cũ

使用後しようごは元もとの場所ばしょに戻もどします。
Dùng xong để trả lại chỗ cũ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
清掃記録せいそうきろくは毎日まいにちつけます
Nhật ký vệ sinh ghi mỗi ngày

清掃記録せいそうきろくは毎日まいにちつけます。
Nhật ký vệ sinh ghi mỗi ngày.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ゴミは蓋ふたをして保管ほかんします
Rác phải đậy nắp khi lưu giữ

ゴミは蓋ふたをして保管ほかんします。
Rác phải đậy nắp khi lưu giữ.

Trang 3 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này