Nihongo Master

Nhà hàng

Vệ sinh

Chuyên ngành · Nhà hàng
開店前かいてんまえに清掃せいそうします
kaitemmaeniseisōshimasu
Tôi dọn vệ sinh trước giờ mở cửa

毎日まいにち、開店前かいてんまえに清掃せいそうします。
Mỗi ngày tôi dọn vệ sinh trước giờ mở cửa.

Chuyên ngành · Nhà hàng
冷蔵庫れいぞうこの温度おんどを記録きろくしました
reizōkonōndowokirokushimashita
Đã ghi lại nhiệt độ tủ lạnh

朝あさの点検てんけんで冷蔵庫れいぞうこの温度おんどを記録きろくしました。
Trong lần kiểm tra buổi sáng, tôi đã ghi lại nhiệt độ tủ lạnh.

Chuyên ngành · Nhà hàng
賞味期限しょうみきげんをチェックしました
shōmikigenwochekkushimashita
Đã kiểm tra hạn sử dụng

食材しょくざいの賞味期限しょうみきげんをチェックしました。
Tôi đã kiểm tra hạn sử dụng của thực phẩm.

Chuyên ngành · Nhà hàng
トイレ清掃せいそうが終おわりました
toireseisōgaowarimashita
Đã dọn nhà vệ sinh xong

トイレ清掃せいそうが終おわりました。
Việc dọn nhà vệ sinh đã xong.

Chuyên ngành · Nhà hàng
手洗てあらいと消毒しょうどくをしました
tearaitoshōdokuwoshimashita
Tôi đã rửa tay và sát khuẩn

作業さぎょう前まえに手洗てあらいと消毒しょうどくをしました。
Trước khi làm việc, tôi đã rửa tay và sát khuẩn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
体調不良たいちょうふりょうのときは調理ちょうりに入はいらないでください
taichōfuryōnotokihachōrinihairanaidekudasai
Khi sức khỏe không tốt không được vào khâu chế biến

体調不良たいちょうふりょうのときは調理ちょうりに入はいらないでください。
Khi sức khỏe không tốt, không được tham gia chế biến món ăn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
髪かみは帽子ぼうしの中なかに入いれてください
kamihabōshinonakaniiretekudasai
Tóc phải cho vào trong mũ

髪かみは帽子ぼうしの中なかに入いれてください。
Hãy cho hết tóc vào trong mũ vệ sinh.

Chuyên ngành · Nhà hàng
生なまゴミは密閉みっぺいして捨すててください
namagomihamippeishitesutetekudasai
Rác thực phẩm phải đóng kín khi vứt

生なまゴミは密閉みっぺいして捨すててください。
Rác thực phẩm phải bọc kín rồi mới vứt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
手指消毒しゅししょうどく
shushishōdoku
sát khuẩn tay/ngón tay

手指消毒しゅししょうどくを徹底てっていします。
Sát khuẩn tay triệt để.

Chuyên ngành · Nhà hàng
体調報告たいちょうほうこく
taichōhōkoku
báo cáo tình trạng sức khỏe

体調報告たいちょうほうこくを行おこないます。
Thực hiện báo cáo sức khỏe.

Chuyên ngành · Nhà hàng
衛生えいせいチェック表ひょう
eiseichekkuhyō
bảng kiểm tra vệ sinh

衛生えいせいチェック表ひょうに記入きにゅうします。
Điền vào bảng kiểm tra vệ sinh.

Chuyên ngành · Nhà hàng
清掃用具せいそうようぐ
seisōyōgu
dụng cụ vệ sinh

清掃用具せいそうようぐを揃そろえます。
Chuẩn bị dụng cụ vệ sinh.

Chuyên ngành · Nhà hàng
床洗浄ゆかせんじょう
yukasenjō
rửa sàn

床洗浄ゆかせんじょうを行おこないます。
Thực hiện rửa sàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
グリストラップ
gurisutorappu
bẫy mỡ (nhà bếp)

グリストラップを清掃せいそうします。
Vệ sinh bẫy mỡ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
排水溝はいすいこう
haisuikō
rãnh thoát nước

排水溝はいすいこうの詰つまりを取とります。
Thông rãnh thoát nước.

Chuyên ngành · Nhà hàng
害虫対策がいちゅうたいさく
gaichuutaisaku
biện pháp chống côn trùng

害虫対策がいちゅうたいさくを実施じっしします。
Thực hiện biện pháp chống côn trùng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
防虫ぼうちゅう
bōchuu
phòng chống côn trùng

防虫ぼうちゅうネットを設置せっちします。
Lắp lưới phòng côn trùng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
食品衛生責任者しょくひんえいせいせきにんしゃ
shokuhineiseisekininsha
người phụ trách vệ sinh thực phẩm

食品衛生責任者しょくひんえいせいせきにんしゃが確認かくにんします。
Người phụ trách vệ sinh thực phẩm kiểm tra.

Chuyên ngành · Nhà hàng
講習こうしゅう
kōshuu
buổi tập huấn

衛生えいせい講習こうしゅうを受うけます。
Tham gia tập huấn vệ sinh.

Chuyên ngành · Nhà hàng
爪つめは短みじかく切きってください
Hãy cắt móng tay ngắn

爪つめは短みじかく切きってください。
Hãy cắt móng tay ngắn.

Trang 2 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này