Nihongo Master

Nhà hàng

Tiếp đón khách

Chuyên ngành · Nhà hàng
お名前なまえとお電話番号でんわばんごうをお願ねがいします
Xin cho biết tên và số điện thoại

ご予約よやくのお名前なまえとお電話番号でんわばんごうをお願ねがいします。
Xin cho biết tên đặt bàn và số điện thoại.

Chuyên ngành · Nhà hàng
何時なんじからのご予約よやくですか
Quý khách đặt bàn từ mấy giờ ạ?

何時なんじからのご予約よやくですか。
Quý khách đặt bàn từ mấy giờ ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
人数にんずうの変更へんこうはお早はやめにご連絡れんらくください
Thay đổi số người xin báo sớm giúp

人数にんずうの変更へんこうはお早はやめにご連絡れんらくください。
Thay đổi số người xin báo sớm giúp.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お席せきをご用意よういいたします
Xin chuẩn bị chỗ ngồi cho quý khách

少々しょうしょうお待まちください、お席せきをご用意よういいたします。
Xin chờ một chút, chúng tôi sẽ chuẩn bị chỗ ngồi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
遅おくれる場合ばあいはご連絡れんらくください
Nếu đến trễ xin liên lạc báo trước

遅おくれる場合ばあいはご連絡れんらくください。
Nếu đến trễ xin liên lạc báo trước.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お子様用こさまようの椅子いすをご用意よういします
Xin chuẩn bị ghế trẻ em

お子様用こさまようの椅子いすをご用意よういします。
Xin chuẩn bị ghế trẻ em.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ベビーカーのまま入店にゅうてんできます
Có thể vào quán nguyên xe đẩy em bé

ベビーカーのまま入店にゅうてんできます。
Có thể vào quán nguyên xe đẩy em bé.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ご予約よやくの確認かくにんです
(Gọi điện) xác nhận đặt bàn

明日あすご予約よやくの確認かくにんです。
Đây là cuộc gọi xác nhận đặt bàn ngày mai.

Trang 3 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này